Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200813004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 20:57:00 đến ngày 2020-08-21 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép , kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,69 m3
2 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0869 100m3
3 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0869 100m3
4 San kết cấu cũ bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0869 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,931 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8938 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,14 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2955 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21,19 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,4698 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 25,06 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,43 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2693 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0848 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,03 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,174 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2279 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3152 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,84 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương IV 21 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,08 m3
22 Thi công lớp đá đệm mang cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,72 m3
23 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,12 m3
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I, đào 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 47,213 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,9705 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,4426 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,4426 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,4426 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,496 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2842 100m3
8 Đào cấp đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,451 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,1757 100m3
10 Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,9579 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II , 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,9579 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,9579 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,2 m3
14 Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, 1km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,322 100m3
15 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,322 100m3
16 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,322 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 129,8255 m3
18 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,6668 100m3
19 Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3.081,07 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,8107 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 5Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30,8107 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 10% khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,684 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2316 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2673 100m3
4 Lu lèn khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,6393 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,2195 100m2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 54,66 m3
7 Rải lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,2195 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,9404 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 400,83 m3
10 Làm khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 461,99 m
D I. DẪN DÒNG, THI CÔNG, ATGT, PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ (CẦU BẢN)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép , Phá dỡ cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,61 m3
2 Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m ,1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4061 100m3
3 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4061 100m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,4061 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,19 100m3
6 Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 240,9 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,409 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 5Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,409 100m3
9 Bơm nước biện pháp thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 15CV Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 ca
10 Rải bạt dứa chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,1708 100m2
11 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,29 100m
12 Đào xúc đất phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,971 100m3
13 Vận chuyển đất đê quai đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,971 100m3
14 Đắp đất bãi đúc dầm máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,126 100m3
15 Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,86 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1386 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 5Km cuối Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1386 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,6 m3
E II. GIA CỐ LÒNG CÂU, SÂN CẦU, ĐÀO ĐẮP CẦU, ỐP MÁI (CẦU BẢN)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,201 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I , đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,1881 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, đào 10% khối lượng bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 71,029 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 90% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,3926 100m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 26,84 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0386 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 41,88 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2979 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,58 m3
10 Thi công lớp đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,2 m3
11 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,84 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,58 m3
13 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,17 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,8138 100m3
F III. THANH CHỐNG (CẦU BẢN)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,24 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0667 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1856 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,4 m3
G IV. TƯỜNG CÁNH (CẦU BẢN)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3071 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19,38 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh tường thẳng, tường cánh tường nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,0791 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,19 m3
H V. MÓNG MỐ, MÓNG TRỤ, THÂN MỐ, THÂN TRỤ (CẦU BẢN)
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,75 100m
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,3722 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 95,25 m3
4 Quét nhựa bitum nóng vào thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương IV 82,72 m2
I VI. MŨ MỐ, MŨ TRỤ (CẦU BẢN)
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1532 100m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,173 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1128 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,62 m3
J VII. DẦM (CẦU BẢN)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương IV 66,7 m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,3374 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,5458 tấn
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 23,65 m3
5 Lắp đặt dầm cầu, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14 cấu kiện
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hạt mịn mác 300 khớp nối, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,54 m3
K VIII. BẢN MẶT CẦU
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ mặt cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,0128 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,59 m3
L IX. BẢN VƯỢT (CẦU BẢN)
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 17,08 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bản vượt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,076 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,1734 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,6668 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,2 m3
M X. LAN CAN (CẦU BẢN)
1 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,145 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,145 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,2154 m2
4 Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
5 Cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
6 Tấm biển báo an toàn giao thông bằng thép ( bao gồm đã sơn màu phản quang) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cái
7 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,68 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,192 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,68 m3
10 Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,52 m3
11 Gia công lắp đặt ống thép đỡ biển F90, dài 3,4m (bao gồm cả sơn màu phản quang lên ống thép, thép hộp 40x20x1, bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 cọc
N CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 TB
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->