Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 20:57:00 đến ngày 2020-08-21 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,737,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép , kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,69 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0869 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0869 | 100m3 |
| 4 | San kết cấu cũ bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0869 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,931 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8938 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2955 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,19 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4698 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,06 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,43 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2693 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0848 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,03 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,174 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2279 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3152 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,84 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,08 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm mang cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,72 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,12 | m3 |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47,213 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,9705 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,4426 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,4426 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,4426 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,496 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2842 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp đất cấp II, đào 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,451 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1757 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ bãi rác cách công trình 2 Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,9579 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II , 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,9579 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,9579 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,322 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,322 | 100m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,322 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95, 5% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,8255 | m3 |
| 18 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 95% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,6668 | 100m3 |
| 19 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.081,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,8107 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 5Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,8107 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II, đào 10% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,684 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2316 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2673 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,6393 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,2195 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 54,66 | m3 |
| 7 | Rải lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,2195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,9404 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 400,83 | m3 |
| 10 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 461,99 | m |
| D | I. DẪN DÒNG, THI CÔNG, ATGT, PHÁ DỠ KẾT CẤU CŨ (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép , Phá dỡ cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ đi đổ cách công trình 2Km bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m ,1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4061 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 2km bằng ôtô tự đổ 7T, 1Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4061 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 180 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4061 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,19 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 240,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,409 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 5Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,409 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước biện pháp thi công bằng máy bơm động cơ diezel công suất 15CV | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | ca |
| 10 | Rải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1708 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,29 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,971 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đê quai đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,971 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bãi đúc dầm máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,126 | 100m3 |
| 15 | Mua đất cấp III tại mỏ đất Đồi Tương xã Quỳnh Vinh cách công trình 6Km, (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,86 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1386 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III , 5Km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1386 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,6 | m3 |
| E | II. GIA CỐ LÒNG CÂU, SÂN CẦU, ĐÀO ĐẮP CẦU, ỐP MÁI (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,201 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I , đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,1881 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, đào 10% khối lượng bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,029 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II, đào 90% khối lượng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,3926 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0386 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng cầu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2979 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,58 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,84 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,58 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,17 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8138 | 100m3 |
| F | III. THANH CHỐNG (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0667 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1856 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | m3 |
| G | IV. TƯỜNG CÁNH (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3071 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân tường cánh tường thẳng, tường cánh tường nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0791 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,19 | m3 |
| H | V. MÓNG MỐ, MÓNG TRỤ, THÂN MỐ, THÂN TRỤ (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,75 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3722 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 95,25 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,72 | m2 |
| I | VI. MŨ MỐ, MŨ TRỤ (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1532 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,173 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1128 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,62 | m3 |
| J | VII. DẦM (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,7 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,3374 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5458 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,65 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dầm cầu, Vxmcv mác 125 trọng lượng cấu kiện >3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hạt mịn mác 300 khớp nối, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,54 | m3 |
| K | VIII. BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ mặt cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0128 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,59 | m3 |
| L | IX. BẢN VƯỢT (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,1734 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6668 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo dốc, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,2 | m3 |
| M | X. LAN CAN (CẦU BẢN) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,145 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,145 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,2154 | m2 |
| 4 | Bu lông neo thép D22 ( Đán ren 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 5 | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 6 | Tấm biển báo an toàn giao thông bằng thép ( bao gồm đã sơn màu phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,68 | m3 |
| 10 | Đắp đất trả móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,52 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt ống thép đỡ biển F90, dài 3,4m (bao gồm cả sơn màu phản quang lên ống thép, thép hộp 40x20x1, bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cọc |
| N | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | TB |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi