Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản của Tập đoàn phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 13:59:00 đến ngày 2020-08-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,493,276 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG THIẾT BỊ - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0417 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,9001 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Khỏa cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lưới thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1445 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 20 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 26 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| B | MÓNG CỘT - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1759 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0933 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7827 | m3 |
| C | LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=30m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg (độ cao h<3m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H<30m. Chiều dài kim 2 m. | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Tăng đơ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ma ní | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Khóa cáp D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 123 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 10 | Vận chuyển dây co từ xưởng sản xuất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột anten 24m từ xưởng sản xuất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0776 | tấn |
| D | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,733 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,733 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 4 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Đóng điện cực L63x63x5 có chiều dài L=2,0m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | đ.cực |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 204 | 1m |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước băng đồng 30x3 trong hố tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bao |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | 1 điện cực |
| 12 | Sản xuất thép tấm 4x143x153 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 13 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Cáp thép D12 tiếp địa móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng đồng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0025 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <=25 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải cáp đồng, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | 1m |
| 20 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Bu lông M10x40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| E | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | ODF rack 19" 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24. sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho của VNPT Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| F | TUYẾN CÁP AC - TRẠM LÙNG CẢI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,46 | công/1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,8871 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | 1 ụ quầy |
| 4 | Cột BT 7M BV65I (bao gồm vận chuyển, bốc xếp 10 cột/500m/1 điểm tập kết) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 200m (C1 đến C7 tính vận chuyển bộ lên đồi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | 1cột |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.030 | m |
| 9 | Kéo cáp 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,3 | 100m |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 520 | m |
| 11 | Kéo cáp 4x50mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2 | 100m |
| 12 | Khóa hãm cáp 2x70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 13 | Khóa hãm cáp 4x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 14 | Đai thép cột đơn 1,2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 100,8 | m |
| 15 | Khóa đai cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 16 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Aptomat 1 pha, 2 cực 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cầu dao 1 pha đảo chiều 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cáp điện CU/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| G | SẢN XUẤT THÂN CỘT, CẦU CÁP LÙNG CẢI | |||
| 1 | Gia công cột 24m bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3269 | tấn |
| 2 | Gia công cột 24m bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3104 | tấn |
| 3 | Gia công cột 24m bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3298 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,704 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 ( 2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,965 | kg |
| 6 | Bu lông móng M22x2800 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,81 | kg |
| 7 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 8 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 9 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,45 | kg |
| 10 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,0776 | tấn |
| 11 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 12 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 13 | Bu lông vòng M12x120 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,824 | kg |
| 14 | Bu lông nở M10x100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,69 | kg |
| 15 | Bu lông M12x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | kg |
| 16 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9987 | tấn |
| H | PHÒNG THIẾT BỊ - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,7593 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Khỏa cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lưới thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2719 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1781 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 26 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| I | MÓNG CỘT - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,844 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1928 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4874 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1824 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0979 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0353 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,916 | m3 |
| J | LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m hoàn toàn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2965 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt thang cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg (độ cao trung bình 10<h<20m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | 1m |
| 3 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg (độ cao h<3m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=30m . Chiều dài kim 2 m. | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 6 | Vận chuyển cột anten 30m, thang cáp từ nơi sản xuất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| K | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | Đào hố cáp, rãnh cáp qua nền đá, cấp đá III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,829 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,829 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 4 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Đóng điện cực L63x63x5 có chiều dài L=2,0m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | đ.cực |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | 1m |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước băng đồng 30x3 trong hố tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bao |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 điện cực |
| 12 | Sản xuất thép tấm 4x143x153 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 13 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bảng đồng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0025 | kg |
| 17 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Kéo, rải cáp đồng, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | 1m |
| 19 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 20 | Bu lông M10x40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| L | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | ODF rack 19" 24 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24. sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,4 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 4 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | 1 cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện có sẵn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cáp quang từ kho của VNPT Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| M | TUYẾN CÁP AC - TRẠM PHỐ RÀNG 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,36 | công/1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,7767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 ụ quầy |
| 4 | Cột BT 7M BV65I (bao gồm vận chuyển, bốc xếp 10 cột/500m/1 điểm tập kết) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 200m (trong phạm vi nội bộ công trình) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,912 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1cột |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 850 | m |
| 9 | Kéo cáp 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,5 | 100m |
| 10 | Khóa hãm cáp 2x70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 11 | Đai thép cột đơn 1,2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 52,8 | m |
| 12 | Khóa đai cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 13 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat 1 pha, 2 cực 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cầu dao 1 pha đảo chiều 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cáp điện CU/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối dài 1,950m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 thanh sắt |
| N | SẢN XUẤT THÂN CỘT, THANG CÁP | |||
| 1 | Gia công cột 30m bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,341 | tấn |
| 2 | Gia công cột 30m bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5925 | tấn |
| 3 | Gia công thang cáp bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 4 | Gia công thang cáp bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 5 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 6 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 7 | Bu lông vòng M12x120 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,824 | kg |
| 8 | Bu lông nở M10x100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,69 | kg |
| 9 | Bu lông M12x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | kg |
| 10 | Bu lông M18x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 165,12 | kg |
| 11 | Bu lông M16x65 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 113,148 | kg |
| 12 | Bu lông M16x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,064 | kg |
| 13 | Bu lông M14x65 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,008 | kg |
| 14 | Bu lông M12x60 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,6 | kg |
| 15 | Bu lông M12x450 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,7 | kg |
| 16 | Lắp dựng thử tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,6259 | tấn |
| 17 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,2523 | tấn |
| O | PHÒNG THIẾT BỊ - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1019 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,7593 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 13 | Bản lề cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Khỏa cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lưới thép hộp mạ kẽm 14x14x1mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1993 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,69 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 20 | Xây gạch Tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2719 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1781 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0705 | tấn |
| 26 | Lợp tôn múi 11 sóng dày 0,45mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| P | MÓNG CỘT - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 59,724 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5062 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,569 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,9787 | m3 |
| Q | LẮP DỰNG CỘT ANTEN - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=45m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 10 kg (độ cao h<3m) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét trên cột có chiều cao H=42m. Chiều dài kim 2 m. | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Dây co cáp thép bện F12,7 (loại 7 sợi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 564 | m |
| 5 | Tăng đơ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Ma ní | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 7 | Khóa cáp D12 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 8 | Đệm cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mỡ bò | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 10 | Vận chuyển dây co từ xưởng sản xuất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5606 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cột anten 42m xưởng sản xuất | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,7221 | tấn |
| R | HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,141 | m3 |
| 2 | Lấp đất rãnh tiếp địa, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,141 | 1 m3 |
| 3 | Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 4 | Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hố gas |
| 5 | Đóng điện cực L63x63x5 có chiều dài L=2,0m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | đ.cực |
| 6 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 40x4 mạ kẽm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 143 | 1m |
| 7 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước băng đồng 30x3 trong hố tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 80 | 1m |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hóa học | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1m |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở suất bột Gem | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bao |
| 10 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | 1 điện cực |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | 1 điện cực |
| 12 | Sản xuất thép tấm 4x143x153 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0007 | tấn |
| 13 | Ống thép F21x1.6 dài 50mm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 bọc PVC | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 15 | Cáp thép D12 tiếp địa móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Đầu cốt M95 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bảng đồng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,0025 | kg |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Kéo, rải cáp đồng, dây lập là 4x40, cáp thép F12.7 tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1m |
| 20 | Ép đầu cốt M95, tiếp địa cho móng co | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cái |
| 21 | Bu lông M10x40 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| S | TRUYỀN DẪN QUANG - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | ODF rack 19" 12 sợi chuẩn SC/APC (Đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=24. sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 1km cáp |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=24FO | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ măng sông |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | 1 cột |
| 6 | Vận chuyển cáp quang từ kho của VNPT Lào Cai | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| T | TUYẾN CÁP AC - TRẠM Ý TÝ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,048 | công/1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,2651 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1 ụ quầy |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột ghép | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Cột BT 7M BV65I (bao gồm vận chuyển, bốc xếp 10 cột/500m/1 điểm tập kết) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cột |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển <= 200m (C1 đến C7 tính vận chuyển bộ lên đồi) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,912 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m - 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cột |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.400 | m |
| 11 | Kéo cáp 2x70mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 100m |
| 12 | Khóa hãm cáp 2x70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 13 | Đai thép cột đơn 1,2m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 76,8 | m |
| 14 | Khóa đai cột đơn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 15 | Đai thép cột đôi 2,4m | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 16 | Khóa đai cột đôi | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Móc treo F16 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt M70 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Tủ sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x200 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Aptomat 1 pha, 2 cực 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cầu dao 1 pha đảo chiều 100A | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp điện CU/PVC 2x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| U | SẢN XUẤT THÂN CỘT, CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công cột 42m bằng thép ống | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9311 | tấn |
| 2 | Gia công cột 42m bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6334 | tấn |
| 3 | Gia công cột 42m bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,5607 | tấn |
| 4 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,73 | kg |
| 5 | Bu lông M16x50 ( 2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,01 | kg |
| 6 | Bu lông móng M22x2800 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,02 | kg |
| 7 | Gia công kim thu sét bằng thép tròn | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 8 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 9 | Bu lông M22x95 (2 ecu) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,45 | kg |
| 10 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0665 | tấn |
| 11 | Gia công bộ gá chống xoay bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 12 | Bu lông U M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,532 | kg |
| 13 | Bu lông U M14x140 (2 ecu + 1 đệm) | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | kg |
| 14 | Lắp dựng thử cột tại xưởng | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4381 | tấn |
| 15 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 16 | Gia công cầu cáp, thang cáp bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 17 | Bu lông vòng M12x120 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,824 | kg |
| 18 | Bu lông nở M10x100 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,69 | kg |
| 19 | Bu lông M12x50 | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | kg |
| 20 | Mạ cấu kiện cột, cầu cáp, thang cáp | Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,2576 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi