Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827591-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu sử dụng đất từ dự án 100% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 11:42:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Nền mặt đường (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Đào vét đất yếu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,807 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,525 | 100m3 |
| 4 | Mua vật liệu đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,653 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,265 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,809 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | 100m2 |
| 10 | Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,659 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,317 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | 100m3 |
| 13 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7 | m |
| 14 | Làm khe dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,641 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | 100m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,025 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,748 | m3 |
| C | III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột + biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báo, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m3 |
| D | IV. Cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Bê tông ống cống tròn đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 4x6, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,328 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,858 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống cống bê tông D100; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ống |
| 9 | Làm mối nối ống cống bê tông D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m.nối |
| E | - Thượng hạ lưu cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh sân cống, chân khay M150 đá 4x6, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| F | - Thi công cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| G | * Cống thủy lợi (Đường gom KDC Bà Bầu) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ống |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng cống bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0974 | 100m3 |
| H | I. Nền, mặt đường (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Đào vét đất yếu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,179 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,255 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 14 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| I | II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | m3 |
| J | III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| K | - Bó vỉa, bo khóa vỉa hè, gờ chắn (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 4 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m2 |
| L | - Vỉa hè (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,338 | m2 |
| 2 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| M | - Hố ga thoát nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Thép niềng hố ga L90x90x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 2 | Thép niềng đan hố ga L80x80x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,635 | m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Lắp ghép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | - Cửa thu nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông P<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cửa thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm đỡ D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp ghép dầm dầm đỡ cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | - Mương dọc (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân mương, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng mương, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Bê tông đan mương M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan mương D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| P | - Thi công phần thoát nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông) | |||
| 1 | Đào móng mương, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m3 |
| Q | I. Nền, mặt đường (Đường gom KDC Phú Nam Đông) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m3 |
| 2 | Đào vét đất yếu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 5 | Mua vật liệu đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,902 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,742 | m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m |
| R | II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Phú Nam Đông) | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,456 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | 100m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| S | III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Phú Nam Đông) | |||
| 1 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu biển báo , độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác A=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 8 | Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi