Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827591-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200806819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu sử dụng đất từ dự án 100%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 11:42:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Nền mặt đường (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Đào vét đất yếu, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,807 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,807 100m3
3 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 100m3
4 Mua vật liệu đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,653 100m3
5 Vận chuyển đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,265 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,652 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 100m3
8 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,809 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 100m2
10 Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,659 100m2
11 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,317 m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 100m3
13 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7 m
14 Làm khe dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
B II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,641 m3
2 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m2
3 Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,484 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 100m2
5 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,025 m2
6 Đào móng bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,261 100m3
7 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,748 m3
C III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
2 Cốt thép cọc tiêu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Lắp đặt cột + biển báo tròn D=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cột + biển báo tam giác A=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Bê tông M200 đá 1x2 móng biển báo, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
10 Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,554 m3
D IV. Cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Bê tông ống cống tròn đá 1x2 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
2 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 100m2
3 Cốt thép ống cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
4 Bê tông móng cống M150 đá 4x6, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m3
5 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
6 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,328 m3
7 Quét nhựa đường 2 lớp ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,858 m2
8 Lắp đặt ống cống bê tông D100; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 ống
9 Làm mối nối ống cống bê tông D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m.nối
E - Thượng hạ lưu cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,058 m3
2 Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
3 Bê tông móng tường đầu, móng tường cánh sân cống, chân khay M150 đá 4x6, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,007 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
F - Thi công cống thoát nước (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Đào móng cống bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m3
2 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m3
3 Bê tông mái taluy M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
4 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
G * Cống thủy lợi (Đường gom KDC Bà Bầu)
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Ống
2 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Đào móng cống bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
4 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0974 100m3
H I. Nền, mặt đường (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Đào vét đất yếu, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,686 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 100m3
5 Mua vật liệu đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,973 100m3
6 Vận chuyển đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,154 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,673 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m3
9 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,179 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
11 Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 100m2
12 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m3
14 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m
I II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Bê tông M200 đá 1x2 mái taluy, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,346 m3
2 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
3 Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,552 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100m2
5 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
6 Đào móng bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m3
7 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
J III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
2 Cốt thép cọc tiêu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
K - Bó vỉa, bo khóa vỉa hè, gờ chắn (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,342 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100m2
3 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
4 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m2
L - Vỉa hè (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Lát gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,338 m2
2 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,367 m3
3 Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
4 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
M - Hố ga thoát nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Thép niềng hố ga L90x90x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
2 Thép niềng đan hố ga L80x80x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
3 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,635 m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
5 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
6 Bê tông M200 đá 1x2 mũ hố ga, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 m3
7 Ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
8 Cốt thép mũ hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
9 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,712 m3
10 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
11 Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
12 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
13 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
14 Lắp ghép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
N - Cửa thu nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Lắp đặt tấm chắn rác bê tông P<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bê tông cửa thu nước M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
3 Ván khuôn cửa thu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
5 Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 m3
6 Ván khuôn dầm đỡ cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
7 Cốt thép dầm đỡ D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
8 Lắp ghép dầm dầm đỡ cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O - Mương dọc (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m3
2 Ván khuôn thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m2
3 Bê tông M150 đá 4x6 móng mương, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
6 Bê tông đan mương M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
7 Cốt thép đan mương D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
8 Ván khuôn đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
P - Thi công phần thoát nước (Đường gom KDC Phú Khê Đông)
1 Đào móng mương, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
Q I. Nền, mặt đường (Đường gom KDC Phú Nam Đông)
1 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m3
2 Đào vét đất yếu, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100m3
4 Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
5 Mua vật liệu đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 100m3
6 Vận chuyển đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,461 100m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m3
9 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,902 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m2
11 Rải lớp nilon phòng nước và tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 100m2
12 Làm lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,742 m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
14 Làm khe co mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m
R II. Gia cố taluy (Đường gom KDC Phú Nam Đông)
1 Bê tông mái taluy M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,456 m3
2 Ván khuôn mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Bê tông chân khay gia cố M150 đá 2x4, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,252 m3
4 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100m2
5 Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 m2
6 Đào móng bằng máy, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m3
7 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
8 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 m3
S III. Tổ chức giao thông (Đường gom KDC Phú Nam Đông)
1 Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
2 Cốt thép cọc tiêu d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
3 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 móng cọc tiêu biển báo , độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cột + biển báo tam giác A=70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cốt thép chống xoay d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Đào đất móng cột biển báo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->