Gói thầu: Xây lắp công trình Đường giao thông nối từ QL40B đi Làng du lịch cộng đồng Cao Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường giao thông nối từ QL40B đi Làng du lịch cộng đồng Cao Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:39:00 đến ngày 2020-08-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,006 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,869 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,484 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,734 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh dọc, cống cũ, nút giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,273 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,213 | 100m3 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép khe co, dãn, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,404 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,842 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m3 |
| 18 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,158 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| D | GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông gia cố rãnh dọc, đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | 100m2 |
| E | GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố Ta luy đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Đá đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| F | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 2 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (2320x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 5 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 2 | Dây nilong phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | Cái |
| 7 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| H | BIỂN BÁO ĐI LÀNG CAO SƠN | |||
| 1 | Gia công lắp đặt biển báo đi làng cao sơn KT1000x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi