Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn QL 45 - Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 00:29:00 đến ngày 2020-08-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,951,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xã Phú Lâm - Móng cột đơn thân MB-8x8 (1 vị trí) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,72 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76,1 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,28 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,51 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 375,59 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 292,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,72 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 76,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,19 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,62 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát, đất ra xe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,24 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,53 | 100m3 |
| B | Móng cột thép 4T36-38 (1 vị trí) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,3 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,11 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,72 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 650,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 595,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 94,86 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,1 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m3 |
| C | Bu lông neo BL56 (40 chiếc) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.291,2 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2 | Tấn |
| D | Tiếp địa TĐ-4x20-4 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m3 |
| E | Tiếp địa TĐ-4x20-4 (Phần tính theo 4970) - 2 vị trí | |||
| 1 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp đại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 337,88 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,38 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,338 | Tấn |
| F | Cột néo 1 mạch N211-42A (1 cột) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,84 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,84 | Tấn |
| G | Cột thép đơn thân NDT211-42 (1cột) | |||
| 1 | Lắp ráp cột thép bằng thủ công, từng đoạn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,92 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng máy kéo 100Cv, Chiều cao cột =<50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,92 | Tấn |
| 4 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Biển báo an toàn thi công vượt đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| H | Phần dây, cách điện phụ kiện và cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<300mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,031 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,34 | Km |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây =< 400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Vị trí |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,41 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,95 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,26 | Tấn |
| I | Vật tư mua sắm cho đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 300/39 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.031,2 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 343,7 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét (Có mỏ thu sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Quả |
| 10 | Cột néo 1 mạch N211-42A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,923 | Tấn |
| 11 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,923 | Tấn |
| 12 | Mua cột đơn thân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,92 | Tấn |
| J | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,077 | km |
| 2 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,359 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| K | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,011 | km |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,84 | tấn |
| 3 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,337 | km |
| 4 | Vận chuyển dây chống sét ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,19 | tấn |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây néo cột thu hồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Cột thép II220-5B (1 cột x 11tấn/cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | tấn |
| L | Thí nghiệm đo thông số đường dây | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| M | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 512 | Bát |
| N | Vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
| O | Xã Phú Sơn - Móng cột thép 4T38-40 (2 vị trí) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,12 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,06 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.525,94 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.393,82 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 152,36 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,66 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8 | m3 |
| P | Móng cột thép 4T32-32 (2 vị trí) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,08 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,06 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 97,28 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 655,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 589,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103,96 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,08 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,66 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,92 | m3 |
| Q | Bu lông neo BL56 (32 chiếc) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.032,96 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | Tấn |
| R | Bu lông neo BL64 (32 chiếc) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.450,24 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | Tấn |
| S | Tiếp địa TĐ-4x20-4 (4 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 160 | m3 |
| T | Tiếp địa TĐ-4x20-4 (4 vị trí) | |||
| 1 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 675,76 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,76 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,68 | Tấn |
| U | Cột néo 1 mạch N211-32A (02 cột) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 40m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,18 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,18 | Tấn |
| V | Cột néo 2 mạch N222-43C (02 cột) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,68 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,68 | Tấn |
| 3 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn thi công vượt đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| W | Phần lắp dựng dây, cách điện phụ kiện và cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<300mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,02 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,46 | Km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,92 | Km |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | Chuỗi |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,26 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,57 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,63 | Tấn |
| 12 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 70m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,06 | Km |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW, ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 15 | Chống rung dây cáp quang, chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 16 | Hộp nối cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Kẹp cáp quang vào cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | Cái |
| 18 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,68 | Tấn |
| X | Vật tư mua sắm cho đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 300/39 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.022 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 330/43 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.463,9 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 918 | m |
| 4 | Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét (Có mỏ thu sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung cho dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | Quả |
| 12 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Quả |
| 13 | Cáp quang OPGW-81/24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 677,3 | m |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| Y | Cáp quang PV thông suốt đường truyền | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS-24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.385,8 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung dây cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Cổ dề bắt chuỗi đỡ, néo cáp quang ADSS | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp cáp quang 1 rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Cái |
| 8 | Kẹp cáp quang 2 rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | Cái |
| 9 | Cột néo 1 mạch N211-32A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,942 | Tấn |
| 10 | Cột néo 2 mạch N222-43C | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,619 | Tấn |
| 11 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,281 | Tấn |
| Z | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,457 | km |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-81/24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,448 | km |
| 3 | Dây chống sét-TK70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,371 | km |
| 4 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102 | bộ |
| 5 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| AA | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,398 | km |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,64 | tấn |
| 3 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9 | km |
| 4 | Vận chuyển dây chống sét ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 8 | Cột thép Đ222C+6,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | tấn |
| 9 | Cột thép Đ222C+13 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29 | tấn |
| AB | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.128 | Bát |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Sợi cáp |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Hthg |
| AC | Vận chuyển đường dài vật tư | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi