Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837246-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn QL 45 - Nghi Sơn thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 00:29:00 đến ngày 2020-08-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,951,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xã Phú Lâm - Móng cột đơn thân MB-8x8 (1 vị trí)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,72
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 76,1
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,28 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,51 Tấn
6 Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 54 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 375,59 m3
8 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) Mô tả theo yêu cầu Chương V 292,78 m3
9 Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 29,58 m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,72 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 76,1 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,19 Tấn
13 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,62 m3
14 Vận chuyển cát, đất ra xe Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,24 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,53 100m3
B Móng cột thép 4T36-38 (1 vị trí)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,11 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 66,72 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 650,86 m3
7 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) Mô tả theo yêu cầu Chương V 595,16 m3
8 Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 94,86 m3
9 Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 39,16 m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 49,3 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,1 Tấn
13 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 m3
C Bu lông neo BL56 (40 chiếc)
1 Vật liệu mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.291,2 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2 Tấn
D Tiếp địa TĐ-4x20-4 (2 vị trí)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 80 m3
E Tiếp địa TĐ-4x20-4 (Phần tính theo 4970) - 2 vị trí
1 Các chi tiết mạ kẽm tiếp đại Mô tả theo yêu cầu Chương V 337,88 Kg
2 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,38 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10cọc
4 Vận chuyển thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,338 Tấn
F Cột néo 1 mạch N211-42A (1 cột)
1 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,84 Tấn
2 Vận chuyển cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 23,84 Tấn
G Cột thép đơn thân NDT211-42 (1cột)
1 Lắp ráp cột thép bằng thủ công, từng đoạn Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,92 Tấn
2 Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng máy kéo 100Cv, Chiều cao cột =<50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
3 Vận chuyển cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,92 Tấn
4 Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
5 Biển báo an toàn thi công vượt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
H Phần dây, cách điện phụ kiện và cáp quang
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<300mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,031 Km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,34 Km
3 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
4 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
5 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
7 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
8 Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây =< 400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Vị trí
9 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,41 Tấn
10 Vận chuyển cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,95 Tấn
11 Vận chuyển phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,26 Tấn
I Vật tư mua sắm cho đường dây
1 Dây dẫn điện ACSR 300/39 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.031,2 m
2 Dây chống sét TK-70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 343,7 m
3 Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
4 Chuỗi néo đơn dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
5 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây chống sét (Có mỏ thu sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Chuỗi
8 Chống rung cho dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Quả
9 Chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quả
10 Cột néo 1 mạch N211-42A Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,923 Tấn
11 Lắp và tháo cột mẫu Mô tả theo yêu cầu Chương V 22,923 Tấn
12 Mua cột đơn thân Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,92 Tấn
J Phần tháo ra và lắp lại
1 Dây dẫn ACSR 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,077 km
2 Dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,359 km
3 Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 bộ
4 Chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 bộ
K Phần thu hồi
1 Dây dẫn ACSR 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,011 km
2 Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,84 tấn
3 Dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,337 km
4 Vận chuyển dây chống sét ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,19 tấn
5 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 chuỗi
6 Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
7 Dây néo cột thu hồi Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
8 Cột thép II220-5B (1 cột x 11tấn/cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 tấn
9 Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 tấn
L Thí nghiệm đo thông số đường dây
1 Chi phí đo thông số đường dây 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 ngăn lộ
2 Chi phí vận chuyển quân đi đo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 TB
M Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 512 Bát
N Vận chuyển đường dài
1 Vận chuyển đường dài Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
O Xã Phú Sơn - Móng cột thép 4T38-40 (2 vị trí)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,12
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 118
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,06 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.525,94 m3
7 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.393,82 m3
8 Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 152,36 m3
9 Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,24 m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,12 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 118 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,66 Tấn
13 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8 m3
P Móng cột thép 4T32-32 (2 vị trí)
1 Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24
2 Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,08
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 Tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,06 Tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 97,28 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 655,7 m3
7 Đắp đất nền móng công trình (đắp hoàn trả) Mô tả theo yêu cầu Chương V 589,38 m3
8 Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) Mô tả theo yêu cầu Chương V 103,96 m3
9 Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) Mô tả theo yêu cầu Chương V 37,64 m3
10 Vận chuyển bê tông M100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24 m3
11 Vận chuyển bê tông đúc M250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 57,08 m3
12 Vận chuyển thép móng Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,66 Tấn
13 Vận chuyển gỗ ván khuôn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,92 m3
Q Bu lông neo BL56 (32 chiếc)
1 Vật liệu mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.032,96 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 Tấn
R Bu lông neo BL64 (32 chiếc)
1 Vật liệu mạ kẽm Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.450,24 Kg
2 Lắp đặt bu lông neo Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 Tấn
3 Vận chuyển thép bu lông Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 Tấn
S Tiếp địa TĐ-4x20-4 (4 vị trí)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công Mô tả theo yêu cầu Chương V 160 m3
T Tiếp địa TĐ-4x20-4 (4 vị trí)
1 Các chi tiết mạ kẽm tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 675,76 Kg
2 Kéo rải và lắp tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,76 100kg
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10cọc
4 Vận chuyển thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 Tấn
U Cột néo 1 mạch N211-32A (02 cột)
1 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 40m Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,18 Tấn
2 Vận chuyển cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,18 Tấn
V Cột néo 2 mạch N222-43C (02 cột)
1 Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,68 Tấn
2 Vận chuyển cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 53,68 Tấn
3 Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Cái
4 Biển báo an toàn thi công vượt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Cái
W Phần lắp dựng dây, cách điện phụ kiện và cáp quang
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<300mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,02 Km
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<400mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,46 Km
3 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 Km
4 Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
5 Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Chuỗi
6 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
8 Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m Mô tả theo yêu cầu Chương V 24 Chuỗi
9 Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,26 Tấn
10 Vận chuyển cách điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,57 Tấn
11 Vận chuyển phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,63 Tấn
12 Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt =< 70m Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,06 Km
13 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW, ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 8 Chuỗi
14 Chuỗi đỡ dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
15 Chống rung dây cáp quang, chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
16 Hộp nối cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 hộp
17 Kẹp cáp quang vào cột Mô tả theo yêu cầu Chương V 30 Cái
18 Vận chuyển cáp quang, phụ kiện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,68 Tấn
X Vật tư mua sắm cho đường dây
1 Dây dẫn điện ACSR 300/39 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.022 m
2 Dây dẫn điện ACSR 330/43 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.463,9 m
3 Dây chống sét TK-70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 918 m
4 Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
5 Chuỗi néo kép dây dẫn phân pha đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
6 Chuỗi néo đơn dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
7 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
8 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Chuỗi
9 Chuỗi néo dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
10 Chuỗi néo dây chống sét (Có mỏ thu sét) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Chuỗi
11 Chống rung cho dây dẫn 220kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 18 Quả
12 Chống rung cho dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 Quả
13 Cáp quang OPGW-81/24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 677,3 m
14 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 bộ
Y Cáp quang PV thông suốt đường truyền
1 Dây cáp quang ADSS-24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.385,8 m
2 Chuỗi néo dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
3 Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Chuỗi
4 Chống rung dây cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 12 Cái
5 Cổ dề bắt chuỗi đỡ, néo cáp quang ADSS Mô tả theo yêu cầu Chương V 7 Cái
6 Hộp nối cáp quang 2 đầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Cái
7 Kẹp cáp quang 1 rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Cái
8 Kẹp cáp quang 2 rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 Cái
9 Cột néo 1 mạch N211-32A Mô tả theo yêu cầu Chương V 30,942 Tấn
10 Cột néo 2 mạch N222-43C Mô tả theo yêu cầu Chương V 51,619 Tấn
11 Lắp và tháo cột mẫu Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,281 Tấn
Z Phần tháo ra và lắp lại
1 Dây dẫn ACSR 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,457 km
2 Dây cáp quang OPGW-81/24 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,448 km
3 Dây chống sét-TK70 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,371 km
4 Chống rung dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 102 bộ
5 Chống rung dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 34 bộ
AA Phần thu hồi
1 Dây dẫn ACSR 300 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,398 km
2 Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,64 tấn
3 Dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9 km
4 Vận chuyển dây chống sét ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 tấn
5 Chuỗi đỡ đơn dây dẫn Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 chuỗi
6 Chuỗi đỡ dây chống sét Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chuỗi
7 Chuỗi đỡ dây cáp quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 chuỗi
8 Cột thép Đ222C+6,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 14 tấn
9 Cột thép Đ222C+13 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 tấn
10 Vận chuyển thủ công cột thép ra vị trí tập kết Mô tả theo yêu cầu Chương V 29 tấn
AB Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1 Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 Vị trí
2 Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.128 Bát
3 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Sợi cáp
4 Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 Hthg
AC Vận chuyển đường dài vật tư
1 Vận chuyển đường dài vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->