Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200731120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 08:10:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,356,293,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,295 | m2 |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120 | công |
| B | Trên phạm vi mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.536,773 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,6cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.391,157 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.145,616 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.957,516 | m2 |
| 5 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.957,516 | m2 |
| 6 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420,743 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420,743 | m2 |
| 8 | Lu lèn đáy móng K95 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 420,743 | m2 |
| C | Trên phạm vi gia cố lề | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.555,429 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.555,429 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.555,429 | m2 |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.555,429 | m2 |
| 5 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.555,429 | m2 |
| 6 | Lu lèn đáy móng K95 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.551,332 | m2 |
| 7 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.862,86 | m |
| D | Đào, đắp toàn tuyến | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 635,732 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 632,809 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 107,887 | m3 |
| 4 | Đánh nền đường, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.315,604 | m3 |
| 5 | Đắp nền bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.283,904 | m3 |
| 6 | Đắp nền bằng đá thải chọn lọc đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 160,897 | m3 |
| E | Vuốt nối | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 668,66 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 668,66 | m2 |
| F | Nối dài cống tại Km6+363,12 | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,012 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cống hộp đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21,616 | m2 |
| 3 | Cốt thép cống hộp, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 165,35 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,526 | m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 02 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,44 | m2 |
| 8 | Bê tông khe nối đổ tại chỗ M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,023 | m3 |
| 9 | Cốt thép khe nối, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,663 | kg |
| 10 | Ván khuôn khe nối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,304 | m2 |
| 11 | Nối cống bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 12 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,444 | m2 |
| 13 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,102 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,316 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện cống hộp từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,53 | tấn |
| G | Tấm đan rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,781 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 776,945 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.575,543 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7.069,346 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 146,954 | tấn |
| H | Thân rãnh thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 148,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.087,208 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4.001,575 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.389,704 | kg |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 343,339 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 97,502 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,626 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 292,8 | m |
| 12 | Vữa XM M100 bịt ống PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,101 | m3 |
| 13 | Nối rãnh bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 475 | mối nối |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 488 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 372,2 | tấn |
| I | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,566 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,697 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,25 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 188,323 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông thân hố thu đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,59 | m2 |
| 8 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 185,097 | kg |
| 9 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 260,591 | kg |
| 10 | Lắp đặt thân hố thu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,98 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 632,809 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 716,236 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,573 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,915 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16,13 | tấn |
| J | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,55 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,7 | m2 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, Chiều dài cột 2.95m, đường kính cột D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 2 | Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| L | Cột Km, cọc H | |||
| 1 | Bê tông cột Km, cọc H M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột Km, cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,717 | m2 |
| 3 | Cốt thép cọc H, đường kính <=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,998 | kg |
| 4 | Sơn trắng, đỏ cột Km, cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,277 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,153 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,252 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc H, cọc Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| M | Di chuyển biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột biển báo bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,304 | m3 |
| N | Di chuyển cọc H | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| O | Di chuyển cột KM | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KM bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| P | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 0,028% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 0,028 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi