Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837603-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hạ Giáp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200837261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 21:37:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng- Nhà lớp học 2 tầng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7408 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ct
3 Đào san đất, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,984 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7913 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6468 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,696 100m2
8 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lần TN
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
11 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6936 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3384 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,146 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0357 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7291 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2091 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8242 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1062 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0724 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7378 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8214 m3
23 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,7307 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7718 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4148 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3988 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4381 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1682 100m3
30 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1632 100m3
32 Mua đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2008 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0522 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6298 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9637 m3
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4031 m3
39 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4056 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1624 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5338 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cấu kiện
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9802 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9752 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0139 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5088 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3434 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6523 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5393 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2268 m3
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1493 m3
57 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
B Cầu thang- Nhà lớp học
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3466 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6125 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0518 m3
C Tầng 2- Nhà lớp học
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5666 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7248 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4864 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8565 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6155 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7406 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8091 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0917 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,147 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5016 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5344 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,18 m3
15 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0267 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1878 m3
D Phần mái- Nhà lớp học
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0946 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
5 Gia công xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5943 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,88 m2
7 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5943 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,349 100m2
9 Tấm úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,2 m
E Phần hoàn thiện - Nhà lớp học
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
2 Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,1458 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.670,916 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,7864 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,7316 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,3984 m2
9 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,8 m
10 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,2 m2
11 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,642 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,24 m2
13 Dán gạch vỉ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
14 Đắp trang trí tán cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3586 m3
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,2392 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8272 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,789 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.128,653 m2
F Phần lan can - Nhà lớp học
1 Gia công lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7996 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,222 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,222 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,944 m2
7 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,448 m2
8 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
9 Sản xuất lắp đặt cửa sổ của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,704 m2
10 Vách kính khung nhôm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
11 Vách kính khung nhôm mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m2
G PHẦN ĐIỆN - Nhà lớp học
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Tủ điện Kim loại 300x450x150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Đế âm tường tự chống cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
19 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Băng dính + vật liệu phụ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 TB
H CHỐNG SÉT - Nhà lớp học
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cầu sứ trang chèn trang trí chân kim  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
9 Bộ kẹp tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Đo điện trở tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 điểm
I Phần phòng cháy chữa cháy - Nhà lớp học
1 Bình bọt CO2 MT3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lênh chữa cháy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
J Phần cấp thoát nước - Nhà lớp học
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Van phao điện trong bồn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Van gạt D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em làm tiểu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Máy bơm nước , H=15m, Q=3m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
15 Cút PVC ren trong D15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Cút PVC ren trong D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Cút PVC ren trong D40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Cút thu PVC ren trong D20-15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Kép đồng D15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Kép đồng D20  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Kép đồng D40  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 40 x 20 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 20 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 20 x 15 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
25 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 40 x 20 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 20 x 25 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Rắc co nhựa D40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Rắc co nhựa D20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Tê nhựa PVC D110  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
38 Tê nhựa PVC D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Tê nhựa PVC D60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt kệ kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt giá treo  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
K Bể tự hoại (2 cái) - Nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9204 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68 m2
7 Lắp đặt xi phông sành  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1067 m3
9 Vận chuyển đất thừa xa 20m bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
L Cổng trường - Nhà lớp học
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4954 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3329 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6235 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6222 m3
5 Đắp cát nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,412 m2
7 Dán gạch vỉ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7008 m2
8 Đắp tán cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Gia công cổng sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,45 m2
11 Bản lề cối  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Khoá + then thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Kẻ chữ bằng sơn cho biển trường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M Tường rào - Nhà lớp học
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4118 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c1
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4175 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9233 m3
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0043 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,412 m2
10 Quét vôi 3 nước trắng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,412 m2
N Sân bê tông - Nhà lớp học
1 San nền bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
O NỀN ĐƯỜNG - PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8568 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5875 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 100m3
4 Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
5 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m3
6 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6311 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m3
9 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 100m3
11 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3013 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0778 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0778 100m3
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0778 100m3
P MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ TALUY - PHẦN GIAO THÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 100m3
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 100m2
3 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m3
4 Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,75 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
Q Thuế và phí tài nguyên khai thác đất
1 Chi phí Thuế và phí tài nguyên khai thác đất  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.336.000 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->