Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hạ Giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 21:37:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,977,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng- Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7408 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ct |
| 3 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,984 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6468 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | 100m2 |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lần TN |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6936 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3384 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,146 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0357 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2091 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8242 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1062 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0724 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7378 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8214 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,7307 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7718 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4148 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3988 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4381 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1682 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1632 | 100m3 |
| 32 | Mua đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0522 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6298 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9637 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4031 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4056 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9802 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9752 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0139 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5088 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3434 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6523 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5393 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2268 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1493 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| B | Cầu thang- Nhà lớp học | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3466 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6125 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0518 | m3 |
| C | Tầng 2- Nhà lớp học | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5666 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8565 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7406 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8091 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,147 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5016 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5344 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,18 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0267 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1878 | m3 |
| D | Phần mái- Nhà lớp học | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0946 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5943 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5943 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,349 | 100m2 |
| 9 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m |
| E | Phần hoàn thiện - Nhà lớp học | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,1458 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670,916 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,7864 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7316 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,3984 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,8 | m |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,2 | m2 |
| 11 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,642 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,24 | m2 |
| 13 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 14 | Đắp trang trí tán cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3586 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,2392 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8272 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,789 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,653 | m2 |
| F | Phần lan can - Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7996 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,222 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,222 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,944 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,448 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ của nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,704 | m2 |
| 10 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,52 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tủ điện Kim loại 300x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Đế âm tường tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Băng dính + vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | TB |
| H | CHỐNG SÉT - Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cầu sứ trang chèn trang trí chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 9 | Bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| I | Phần phòng cháy chữa cháy - Nhà lớp học | |||
| 1 | Bình bọt CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lênh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Phần cấp thoát nước - Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Van phao điện trong bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí xổm trẻ em làm tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước , H=15m, Q=3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 15 | Cút PVC ren trong D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Cút PVC ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Cút PVC ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Cút thu PVC ren trong D20-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Kép đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Kép đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 40 x 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 20 x 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 40 x 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 20 x 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | Bể tự hoại (2 cái) - Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9204 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xi phông sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1067 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa xa 20m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| L | Cổng trường - Nhà lớp học | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4954 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3329 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6235 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6222 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,53 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,412 | m2 |
| 7 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7008 | m2 |
| 8 | Đắp tán cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,45 | m2 |
| 11 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Khoá + then thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẻ chữ bằng sơn cho biển trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | Tường rào - Nhà lớp học | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4118 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | c1 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9233 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0043 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,412 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,412 | m2 |
| N | Sân bê tông - Nhà lớp học | |||
| 1 | San nền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| O | NỀN ĐƯỜNG - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8568 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5875 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | 100m3 |
| 4 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <=50m, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6311 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3013 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0778 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0778 | 100m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG, GIA CỐ TALUY - PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,52 | m3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| Q | Thuế và phí tài nguyên khai thác đất | |||
| 1 | Chi phí Thuế và phí tài nguyên khai thác đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.336.000 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi