Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nghĩa Trụ. Đoạn từ thôn Đồng Tỉnh đến thôn 11 và đoạn cuối thôn 14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Nghĩa Trụ. Đoạn từ thôn Đồng Tỉnh đến thôn 11 và đoạn cuối thôn 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836819 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công trình được đầu tư từ kinh phí đấu gia quyền sử dụng đất, từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:07:00 đến ngày 2020-08-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1736 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đệm móng tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,09 | m3 |
| 4 | Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng tường chắn đất, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7242 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | m3 |
| 8 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m3 |
| 9 | Trát tường gờ chắn bánh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,4 | m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,79 | m3 |
| 12 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9321 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 14 | Đào cấp đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,92 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6907 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 70% đất đào khuôn từ tuyến 1 về tuyến 2 để đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7835 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7835 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, đào bùn đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đào hữu cơ, đào bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0944 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,035 | m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,882 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0969 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát tạo phằng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,396 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng cống, đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 6 | Xây hố ga, tường đầu cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đoạn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,76 | m2 |
| C | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi