Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:06:00 đến ngày 2020-08-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,993,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 11,352 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 9,39 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 20,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,2037 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,65 | m3 | |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước | 332,04 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 53,13 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,397 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,153 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,191 | m3 | |
| 11 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 8,5272 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,96 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4488 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,5904 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1836 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,6615 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,06 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 51 | cấu kiện | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 75,211 | 100m2 | |
| 20 | Lưới sợi thủy tinh | 7.521,1 | m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 75,211 | 100m2 | |
| 22 | Mua bê tông nhựa C19 về bù vênh giải thảm cùng mặt đường | 26,66 | 100m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,392 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,138 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,176 | m3 | |
| 26 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,6912 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 44,16 | m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4048 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,6192 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1766 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 0,6026 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 3,312 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46 | cấu kiện | |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 110,4 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 1,104 | 100m3 | |
| 36 | Tháo dỡ nắp ga hiện tại | 104 | Cấu kiện | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9901 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | 1,8564 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 13,3386 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển bỏ tấm đan thao dỡ | 104 | tấm | |
| 41 | Mua bộ nắp ga thu nước KT nắp 430x860 khung 530x960, tải trọng 125KN | 45 | bộ | |
| 42 | Mua bộ nắp ghi gân có khóa chống mất cắp 160kg (bao gồm cả nắp ghi và khung ghi) | 29 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 74 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi