Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838420-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200824185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Năm 2020: 1.200 triệu đồng; Năm 2021: 390 triệu đồng theo Công văn số 4612/UBND-KT ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:42:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAI ĐOẠN 1
B TẦNG HẦM
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m2
2 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,016 m3
3 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,238 m2
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,155 m3
6 Lót đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 (VXM mác 25) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1925 m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9531 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5181 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1006 100m2
10 Cắt roong tạo nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,506 m2
11 Gia công, lắp dựng nắp mương thu nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,16 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,154 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,877 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,786 1m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,405 1m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360,24 m2
C TẦNG 1
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6905 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,046 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,408 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1908 m3
5 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,9148 m3
6 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,315 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,64 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,147 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,955 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8705 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4 m2
14 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5004 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,92 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,639 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260,02 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,639 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,82 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 401,58 m2
21 Lắp dựng cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
22 Lắp đặt motor cửa cuốn 400kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
23 Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn 500kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
24 SXLD mái kính, kính cường lực 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,88 m2
25 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 m3
D TẦNG 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,92 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,6 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,968 m3
4 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m3
5 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5775 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,08 m2
7 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 lỗ khoan
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0304 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0033 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 tấn
12 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
13 Gia công khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,495 m2
14 Lắp dựng khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,495 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,495 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 521,06 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,59 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 582,14 1m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,59 1m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 978,44 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 337,95 1m2
22 Trải thảm sàn nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,3 m2
23 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,5 m2
24 Lắp đặt tủ PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
25 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 đèn
26 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 nút
27 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 chuông
28 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (cuộn 20m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cuộn
29 Lắp đặt lăng phun F13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt van khóa DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
32 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
E SƠN BÊN NGOÀI TẦNG 3
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,47 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,848 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,47 1m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,848 1m2
5 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 483,29 1m2
F TẦNG MÁI
1 Trám đầu đinh vít trên mái tôn bằng keo chuyên dùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 mái
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,53 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 239,08 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 358,04 1m2
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 208,53 m2
6 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,51 m2
7 Trát mặt dưới sênô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,57 m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,57 1m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,16 m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,16 1m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,32 1m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x350 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Lắp đặt bảng điện 6-8 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt máng cáp (trunking) 150x50x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
5 Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 2 bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
6 Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 3 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
7 Lắp đặt đèn trần Downlight 18W loại nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-30kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-22kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
26 Lắp đặt dây tiếp địa đồng 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
27 Lắp đặt dây tiếp địa đồng 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
30 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
H CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền lát gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58 m2
2 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 m3
3 San gạt phẳng mặt bằng, tạo dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8 m3
6 Phá dỡ hàng rào sắt thoáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,68 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,65 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4655 m3
9 Phá dỡ cột, trụ gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,567 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,684 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,396 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,396 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,72 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,584 m3
15 Lót đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0446 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,478 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0288 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0956 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0088 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0714 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0711 tấn
24 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4934 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0281 100m3
26 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m3
27 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,06 m3
28 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,15 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,416 m2
31 Đắp phào, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,15 m2
33 Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,15 m2
34 SX, lắp dựng cổng phụ khung hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,688 m2
35 SX, lắp dựng cổng chính bằng cổng xếp điện (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
36 Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,48 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,336 m2
38 Khắc chữ chìm vào bảng tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,294 100m2
I GIAI ĐOẠN 2
J TẦNG 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,48 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
3 Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,5 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,404 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,54 m2
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 lỗ khoan
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0699 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 tấn
11 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,274 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,446 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0892 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0093 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0421 tấn
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,2 m2
17 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,96 m2
18 Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,93 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,416 m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,13 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,416 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 794,88 1m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,53 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,5 m2
26 Lắp đặt tủ PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
27 Lắp đặt đèn báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 đèn
28 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 nút
29 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 5 chuông
30 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (cuộn 20m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cuộn
31 Lắp đặt lăng phun F13 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt van khóa DN50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
K PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt bảng điện 6-8 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 2 bóng 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 3 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
5 Lắp đặt đèn trần Downlight 18W loại nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-18kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-22kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->