Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Năm 2020: 1.200 triệu đồng; Năm 2021: 390 triệu đồng theo Công văn số 4612/UBND-KT ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:42:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAI ĐOẠN 1 | |||
| B | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 2 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,016 | m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,238 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,155 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 thay gạch vỡ mác 50 (VXM mác 25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1925 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9531 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5181 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1006 | 100m2 |
| 10 | Cắt roong tạo nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,506 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng nắp mương thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,154 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,877 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,786 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,405 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,24 | m2 |
| C | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6905 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,046 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1908 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9148 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,64 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,147 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,955 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8705 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5004 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,92 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,639 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260,02 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,639 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,58 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 22 | Lắp đặt motor cửa cuốn 400kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình lưu điện cửa cuốn 500kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | SXLD mái kính, kính cường lực 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 25 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | m3 |
| D | TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,968 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5775 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,08 | m2 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | lỗ khoan |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 13 | Gia công khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,495 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,495 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,495 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 521,06 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,59 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 582,14 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,59 | 1m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 978,44 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,95 | 1m2 |
| 22 | Trải thảm sàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,3 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (cuộn 20m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt lăng phun F13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| E | SƠN BÊN NGOÀI TẦNG 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,47 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,848 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,47 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,848 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 483,29 | 1m2 |
| F | TẦNG MÁI | |||
| 1 | Trám đầu đinh vít trên mái tôn bằng keo chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,53 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239,08 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,04 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,53 | m2 |
| 6 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,51 | m2 |
| 7 | Trát mặt dưới sênô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,57 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,57 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,16 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,16 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,32 | 1m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện 6-8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt máng cáp (trunking) 150x50x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 3 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trần Downlight 18W loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| H | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m3 |
| 3 | San gạt phẳng mặt bằng, tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào sắt thoáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4655 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,567 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,684 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,396 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,396 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,72 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 15 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0446 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0714 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0711 | tấn |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4934 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,416 | m2 |
| 31 | Đắp phào, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m2 |
| 33 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,15 | m2 |
| 34 | SX, lắp dựng cổng phụ khung hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cổng chính bằng cổng xếp điện (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m |
| 36 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,48 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,336 | m2 |
| 38 | Khắc chữ chìm vào bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,294 | 100m2 |
| I | GIAI ĐOẠN 2 | |||
| J | TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,54 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=18mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,274 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,446 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0892 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,93 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,416 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 411,13 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,416 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 794,88 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,5 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 (cuộn 20m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun F13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt bảng điện 6-8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED, loại hộp đèn 3 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trần Downlight 18W loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-18kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe-22kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi