Gói thầu: Đại tu hệ thống Chiller giải nhiệt gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Đại tu hệ thống Chiller giải nhiệt gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837067 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 16:49:00 đến ngày 2020-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,449,141,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư, thiết bị chính | |||
| 1 | Dàn ngưng tụ:<br/>Kích thước: 3250 x 1200 x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 8 | bộ |
| 2 | Môi chất lạnh (gas): KALTON R143a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 690 | Kg |
| 3 | Nhớt máy nén: EMKARATE™ RL 170H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 150 | lít |
| 4 | Dung dịch Tẩy rửa Klen 2101/ thùng 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 40 | Thùng |
| 5 | Hoá chất tẩy rửa bề mặt giàn ngưng tụ (giàn trao đổi nhiệt): Thành phần: Sodium Hydroxide 10 – 30%; Alkyl Polyglycoside 1-5 (1 thùng 20 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 10 | Thùng |
| 6 | Khí Nito 145 kg/cm2 ±5% (6m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 30 | Bình |
| 7 | Phin lọc gas Danfoss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 12 | cái |
| 8 | Đá lọc ẩm Danfoss | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 12 | Cái |
| 9 | Công tắc dòng chảy áp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 10 | Công tắc dòng chảy áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 3 | Cái |
| 11 | Công tắc dòng chảy lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 3 | Cái |
| 12 | Máng điện 100x60, inox 304x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 24 | m |
| 13 | Đồng hồ áp suất: Ren kết nối M20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 6 | Cái |
| 14 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ (nhiệt kế) Ren kết nối M20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 6 | Cái |
| 15 | Van cổng DN 150 – 400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 6 | Cái |
| 16 | Bọc foam (PU) đường ống DN600, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 6 | m |
| 17 | Bọc foam (PU) đường ống DN200, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 120 | m |
| 18 | Bọc foam (PU) đường ống DN150, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 360 | m |
| 19 | Bọc foam (PU) đường ống DN125, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 174 | m |
| 20 | Bọc foam (PU) co đường ống DN200, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 24 | Cái |
| 21 | Bọc foam (PU) co đường ống DN200, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 60 | Cái |
| 22 | Bọc foam (PU) co đường ống DN125, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 29 | Cái |
| 23 | Bọc foam (PU) hộp van DN200, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 6 | Cái |
| 24 | Bọc foam (PU) hộp van DN150, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 10 | Cái |
| 25 | Bọc foam (PU) hộp van DN125, dày 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 4 | Cái |
| 26 | Cách nhiệt bằng cao su lưu hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 30 | m2 |
| 27 | Sơn chống rỉ màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 50 | Kg |
| 28 | Bạc đạn cho động cơ quạt giàn ngưng tụ: 2606ZZC3. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 72 | Cái |
| 29 | Bạc đạn gối động cơ bơm nước cấp chiller, loại động cơ: JHM-180M-2 V1, 22 kW, 400 V, 50 Hz. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 3 | Cái |
| 30 | Chèn cơ khí của bơm nước cấp chiller, loại bơm: KQL125/170-22/2 22 kW, 130 m3/h, 2960 rpm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 3 | Cái |
| 31 | Bạc đạn gối động cơ bơm nước bổ sung, loại động cơ: Y2-80M2-2 1.1 kW, 400 V, 50 Hz. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 2 | Cái |
| 32 | Chèn cơ khí của bơm nước bổ sung, loại bơm: SDL4-5 1.1 kW, 4 m3/h, 2900 rpm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 2 | Cái |
| 33 | Dẻ lau, mỡ bôi trơn, RP7, que hàn, giấy nhám, sơn chóng rỉ, băng keo cách điện, bình oxi, Nitơ, bàn chải sắt…. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) | 1 | trọn gói |
| B | Vận hành kiểm tra chiller giải nhiệt gió, dừng lại và chuyển đổi chiller dự phòng để đánh giá tổng thể hệ thống chiller giải nhiệt gió. | |||
| 1 | Các hạng mục vận hành kiểm tra 03 chiller, bao gồm:<br/>- Tiếng ồn của các máy nén, các quạt tản nhiệt;<br/>- Độ rung của các máy nén, các quạt tản nhiệt;<br/>- Mức nhớt các máy nén, tình trạng nhớt;<br/>- Áp suất gas vào/ ra máy nén;<br/>- Hiệu suất làm lạnh của máy nén;<br/>- Dòng điện làm việc các máy nén;<br/>- Tủ điều khiển, mạch điện điều khiển<br/>- Các lỗi báo trên hệ thống… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm)<br/>Xây dựng Biên bản kiểm tra, đánh giá, giám định kỹ thuật dựa trên các thông số vận hành kiểm tra thực tế<br/>Đề xuất nội dung công tác đại tu, sửa chữa phù hợp với thực trạng<br/>Làm cơ sở đánh giá hiệu quả sau đại tu | 1 | trọn gói |
| 2 | Các hạng mục vận hành kiểm tra hệ thống nước cấp, bao gồm: - Tình trạng vận hành của 03 bơm nước cấp: độ rung, dòng điện, xì nước tại vành chèn, tủ điều khiển, mạch điện điều khiển… - Tình trạng vận hành của 02 bơm nước bổ sung: độ rung, dòng điện, xì nước tại vành chèn, tủ điều khiển, mạch điện điều khiển… - Tình trạng vận hành của bộ lọc tự động trên đường ống nước cấp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo Phương án đính kèm) Xây dựng Biên bản kiểm tra, đánh giá, giám định kỹ thuật dựa trên các thông số vận hành kiểm tra thực tế Đề xuất nội dung công tác đại tu, sửa chữa phù hợp với thực trạng Làm cơ sở đánh giá hiệu quả sau đại tu | 1 | trọn gói |
| C | Bảo dưỡng đại tu Hệ Chiller | |||
| 1 | Vệ sinh bảo dưỡng hệ thống máy bằng dung dịch Klen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (theo đúng theo Phương án) | 3 | bộ |
| 2 | Vệ sinh bảo dưỡng bình trao đổi nhiệt (bình bay hơi) Bọc lại bảo ôn cách nhiệt superlon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | bình |
| 3 | Đại tu, bảo dưỡng máy nén RefComp Model: SRC-S-885-LZ Công suất : 261 Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | Bộ |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng đại tu quạt trao đổi nhiệt - Tháo, lắp, kiểm tra phần động cơ - Vệ sinh bên ngoài, sơn cách điện - Kiểm tra thay thế bạc đạn, bơm mỡ. - Đo cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 36 | Bộ |
| 5 | Vệ sinh bảo dưỡng Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | bộ |
| 6 | Vệ sinh bảo dưỡng Tủ điều khiển và thiết bị đo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | bộ |
| 7 | Thay thế lắp đặt Dàn ngưng tụ kích thước 3250x1200 Thương hiệu: UAR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 8 | Bộ |
| 8 | Môi chất làm lạnh Thương hiệu: KALTON R134a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 690 | Kg |
| 9 | Nhớt máy nén Thương hiệu: EMKARATE™ RL 170H Kiểm tra thay thế nhớt máy nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 150 | lit |
| 10 | Máng điện 100x60, inox 304x0,5mm Kiểm tra thay thế máng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 24 | m |
| 11 | Công tắc dòng chảy áp cao Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 12 | Công tắc dòng chảy áp thấp Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 13 | Công tắc dòng chảy lưu lượng Kiểm tra sửa chữa, thay thế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 14 | Phin lọc gas Danfoss Kiểm tra sửa chữa, thay thế phin lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 12 | cái |
| 15 | Đá lọc ẩm Danfoss Kiểm tra sửa chữa, thay thế đá lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 12 | cái |
| 16 | Vật tư phụ bao gồm: que hàn, nitơ, oxy, keo superlon, đá cắt, bạc đạn quạt ...... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | hệ |
| D | Bảo dưỡng vệ sinh, sữa chữa thay thế hệ thống nước cấp và hệ thống đường ống nước in/out | |||
| 1 | Bảo dưỡng vệ sinh Tủ nguồn cấp bơm cấp nước chính<br/>- Vệ sinh toàn bộ tủ<br/>- Kiểm tra tiếp xúc và xiết lại các terminal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | tủ |
| 2 | Bảo dưỡng vệ sinh Tủ nguồn cấp bơm bù áp - Vệ sinh toàn bộ tủ - Kiểm tra tiếp xúc và xiết lại các terminal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | tủ |
| 3 | Bảo dưỡng vệ sinh đại tu động cơ bơm cấp nước chính model : JHM-180M-2 V1 - Tháo, lắp, kiểm tra phần động cơ - Vệ sinh bên ngoài, sơn cách điện - Đo cách điện, điện trở DC cuộn dây. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 4 | Bảo dưỡng vệ sinh đại tu động cơ bơm bù áp Model: Y2-80M2-2 - Tháo, lắp, kiểm tra phần động cơ - Vệ sinh bên ngoài, sơn cách điện - Kiểm tra thay thế bạc đạn, bơm mỡ. - Đo cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 3 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng vệ sinh bồn nước cấp bằng dung dịch Klen 1500x1200x1700 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | bồn |
| 6 | Bảo dưỡng vệ sinh đường ống bằng dung dịch Klen 2101 / thùng 20 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 40 | thùng |
| 7 | Đồng hồ áp suất Kiểm tra sửa chữa, thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 6 | cái |
| 8 | Đồng hồ hiển thị nhiệt độ ( nhiệt kế) Kiểm tra sửa chữa, thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 6 | cái |
| 9 | Van cổng DN 150 - 400A Kiểm tra sửa chữa, thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 6 | cái |
| 10 | Vật tư phụ : bao gồm mỡ bôi trơn, GR7, Tán, bạc bơm..... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | lô |
| E | Ống thép Bọc foam (PU) foam dày 50mm | |||
| 1 | DN600 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 6 | m |
| 2 | DN200 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 120 | m |
| 3 | DN150 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 360 | m |
| 4 | DN125 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 174 | m |
| F | Co Bọc foam (PU) foam dày 50mm | |||
| 1 | Co DN200 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 24 | cái |
| 2 | Co DN150 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 60 | cái |
| 3 | Co DN125 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 29 | cái |
| G | Van Bọc foam (PU) foam dày 50mm | |||
| 1 | hộp van DN200 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 6 | cái |
| 2 | hộp van DN150 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 10 | cái |
| 3 | hộp vanDN125 x dày50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 4 | cái |
| H | Chi phí nhân công | |||
| 1 | Chi phí nhân công bao gồm:<br/>- Chi phí tháo bỏ vệ sinh đường ống (1298 m);<br/>- Chi phí kiểm tra, vận hành chạy thử nghiệm, bàn giao và bảo hành tại công trình.<br/>- Chi phí thử nghiệm, kiểm định sau đại tu<br/>- Chi phí vận chuyển tập kết vật tư… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật (đã bao gồm vật tư theo phương án đính kèm) | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi