Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 15:23:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,105,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 2 | Vét bùn hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 931,04 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,31 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,71 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 948,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.387,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 738,58 | m3 |
| B | Mặt đường KC1A (mở rộng) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.512,49 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.512,49 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.128,12 | m3 |
| C | Mặt đường KC1B (trên mặt đường cũ) | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.409,96 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày TB 15,41 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.409,96 | m2 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.704,98 | m2 |
| D | Vuốt nối láng nhựa đường giao dân sinh | |||
| 1 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,35 | m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày 12 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,35 | m2 |
| E | Thân rãnh BTCT đúc sẵn (rãnh chịu lực qua đường ngang BxH=0.4x0.4) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn rãnh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1589 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1843 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| F | Tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang BxH=0.4x0.4) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,47 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2486 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1058 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| G | Rãnh gia cố hình thang (804,000 m) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,48 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,51 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,45 | m2 |
| 4 | Rải lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh hình thang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.216 | cái |
| H | Tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m3 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3135 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6098 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm bản đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| I | Gia cố lề phạm vi rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,4 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m3 |
| 4 | Làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| J | Đào móng,phá dỡ rãnh cũ thi công rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,59 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,24 | m3 |
| K | Bê tông lắp ghép (nối dài cống) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0616 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1755 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Bitum chèn lỗ chốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| L | Móng tường đầu tường cánh (nối dài cống) | |||
| 1 | Bê tông tường đầu tường cánh M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,41 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, rãnh đúc sẵn, đường kính <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính Dmax<=6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,65 | m3 |
| 6 | Làm lớp cấp phối đá dăm giảm tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,29 | m3 |
| M | Đào, đắp đất, phá dỡ (nối dài cống) | |||
| 1 | Đào đất thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,83 | m3 |
| N | GỜ CHẮN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m3 |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 2 | Di dời cọc tiêu, cọc H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi