Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 07:58:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,899,329,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VĂN PHÒNG KHU PHỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,178 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,702 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,336 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,898 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,078 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,338 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,925 | m3 |
| 15 | Trải bạt nhựa trước khi đổ bê tông | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186,746 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,72 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,937 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,464 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,456 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,568 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,849 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,526 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,138 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,241 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,266 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,618 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,947 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,689 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,849 | m3 |
| 47 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,215 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,738 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 51 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163,04 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 600,674 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 564,87 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 345,88 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,544 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 345,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 946,554 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 564,87 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 245,33 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 318,475 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 318,475 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 217,3 | m |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,92 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,34 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 257,987 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26,655 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,77 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,49 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 74 | SXLD trần nhựa phủ hoa văn tấm 600x600 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,72 | m2 |
| 75 | SXLD lam nhôm trang trí | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | mét |
| 76 | SXLD lam nhôm thông gió | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mét |
| 77 | SXLD cửa đi khung sắt kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 78 | SXLD cửa sổ khung sắt kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 79 | SXLD khung Inox bao cửa sổ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 80 | SXLD cửa đi, cửa lật khung nhôm kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 81 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 82 | SXLD cánh tủ nhôm sơn tĩnh điện | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | md |
| 83 | SXLD tay vịn cầu thang Inox 304 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | md |
| 84 | SXLD lan can inox 304 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,92 | m2 |
| 85 | SXLD bảng tên khu phố tấm Aluminium chữ Inox 304 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,15 | m2 |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 448 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa chén Inox | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,868 | m3 |
| 134 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,67 | 100m |
| 135 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,851 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,623 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,607 | m3 |
| 138 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,914 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,546 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 145 | Cung cấp cống BTCT đúc sẵn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mét |
| 146 | Cung cấp nắp đậy BTCT đúc sắt D1000 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,302 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,27 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,886 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,46 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,977 | m2 |
| 24 | Cung cấp Bulong D18 chân cột | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | SXLD máng xối tôn | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | md |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 6 | SXLD trụ cờ inox 304 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| D | KÈ ĐÁ HỘC+ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,195 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,495 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,974 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,859 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,196 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,206 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 18 | Sơn giả đá 2 đầu cột cổng | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 257,571 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 257,571 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266,531 | m2 |
| E | SAN LẤP MẶT BẰNG+ NỀN SÂN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,211 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,057 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền sỏi đỏ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.362,457 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 84,84 | m3 |
| 5 | Kẻ Joint nền sân âm 3cm | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bộ ABC 5Kg | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 3 | Đèn thoát hiểm + vật tư lắp đặt | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Kệ để bình chữa cháy | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 6 | Tủ hồ sơ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bục tượng Bác Hồ | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Phông màn hội trường | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 12 | Bèo sò trang trí | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 13 | Bảng hiệu | Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi