Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807049-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tổng Hợp Tín Đức
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200807022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ mục tiêu năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 07:58:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,899,329,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VĂN PHÒNG KHU PHỐ
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,06 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,178 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,24 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,702 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,099 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,099 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,75 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,336 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,898 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,078 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,338 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,925 m3
15 Trải bạt nhựa trước khi đổ bê tông Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 186,746 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,72 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,937 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,464 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,456 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,568 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,849 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,526 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,138 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,241 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,514 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,183 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,266 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,299 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,618 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,248 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,649 100m2
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,771 100m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,947 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,689 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,167 100m2
44 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m3
45 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,872 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,849 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,215 m3
49 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,738 m3
50 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,923 m3
51 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m2
52 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 163,04 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 600,674 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 564,87 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 345,88 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.165,544 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 345,88 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 946,554 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 564,87 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 245,33 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 318,475 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 318,475 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 217,3 m
64 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,92 m2
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 272,34 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,45 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,987 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 26,655 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,77 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,49 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m2
74 SXLD trần nhựa phủ hoa văn tấm 600x600 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,72 m2
75 SXLD lam nhôm trang trí Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 mét
76 SXLD lam nhôm thông gió Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 mét
77 SXLD cửa đi khung sắt kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
78 SXLD cửa sổ khung sắt kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 m2
79 SXLD khung Inox bao cửa sổ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 m2
80 SXLD cửa đi, cửa lật khung nhôm kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,08 m2
81 SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m2
82 SXLD cánh tủ nhôm sơn tĩnh điện Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,9 md
83 SXLD tay vịn cầu thang Inox 304 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 md
84 SXLD lan can inox 304 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,92 m2
85 SXLD bảng tên khu phố tấm Aluminium chữ Inox 304 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,15 m2
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
90 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 323 m
92 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 62 hộp
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
94 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
95 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 448 m
96 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 240 m
97 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 96 m
98 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72 m
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
101 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
102 Lắp đặt ổ cắm ba Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
107 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa chén Inox Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
113 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
114 Lắp đặt gương soi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
115 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
116 Lắp đặt giá treo Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
117 Lắp đặt hộp đựng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
118 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,122 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,034 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,728 100m
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,408 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 83 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 27mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,868 m3
134 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,67 100m
135 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,851 m3
136 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,623 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,607 m3
138 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,914 m3
139 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33,546 m2
140 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,92 m2
141 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,6 m2
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 m3
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 tấn
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m2
145 Cung cấp cống BTCT đúc sẵn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 mét
146 Cung cấp nắp đậy BTCT đúc sắt D1000 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
B NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,302 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,99 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,326 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,27 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,506 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,534 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,886 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,094 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
15 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,768 m3
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,46 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 tấn
18 Gia công xà gồ thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,199 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,287 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,977 m2
24 Cung cấp Bulong D18 chân cột Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
25 SXLD máng xối tôn Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,3 md
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,599 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
31 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,04 m2
6 SXLD trụ cờ inox 304 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
D KÈ ĐÁ HỘC+ HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,195 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 106,495 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,974 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,859 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 107,196 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,206 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,161 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,792 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
15 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,56 m
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 m2
18 Sơn giả đá 2 đầu cột cổng Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
19 Gia công hàng rào lưới thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,571 m2
20 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 257,571 m2
21 Gia công cổng sắt Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 266,531 m2
E SAN LẤP MẶT BẰNG+ NỀN SÂN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,211 100m2
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,057 100m3
3 Cung cấp đất san nền sỏi đỏ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.362,457 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 84,84 m3
5 Kẻ Joint nền sân âm 3cm Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 công
F THIẾT BỊ
1 Bình bộ ABC 5Kg Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
2 Bình chữa cháy xách tay MT3 (3kg) Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 bình
3 Đèn thoát hiểm + vật tư lắp đặt Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
4 Bảng tiêu lệnh, nội quy Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
5 Kệ để bình chữa cháy Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 Cái
6 Tủ hồ sơ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
7 Bàn làm việc gỗ tự nhiên Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
8 Ghế ngồi Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
9 Bục phát biểu Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
10 Bục tượng Bác Hồ Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
11 Phông màn hội trường Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,9 m2
12 Bèo sò trang trí Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 m2
13 Bảng hiệu Theo mô tả Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->