Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-08 19:04:00 đến ngày 2020-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,150,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 182,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 2.532,05 | m3 |
| 2 | Dđào nền đường đất cấp III | Chương V/Phần II | 86,84 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 57.361,96 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 57.361,96 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp dày 3,5cm. Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 370 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V/Phần II | 370 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 709,2 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V/Phần II | 709,2 | m2 |
| 9 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 212,76 | m3 |
| 10 | Đào kết cấu cũ | Chương V/Phần II | 425,52 | m3 |
| 11 | Đào khuôn gia cố lề Cấp đất III | Chương V/Phần II | 117,73 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố lề + nâng thành rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 263,69 | m3 |
| 13 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 1.464,94 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Chương V/Phần II | 146,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V/Phần II | 201,56 | m2 |
| 16 | Đào đất Cấp đất III | Chương V/Phần II | 74,39 | m3 |
| 17 | Bê tông thành rãnh M200 đá (1x2) | Chương V/Phần II | 55,17 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II | 2.480 | 1cấu kiện |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V/Phần II | 427,72 | m2 |
| 20 | Bê tông lòng rãnh, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 16,74 | m3 |
| 21 | Rải Nilon lớp cách ly | Chương V/Phần II | 285,15 | m2 |
| 22 | Phá dỡ khối xây thành rãnh, dày 25cm | Chương V/Phần II | 24,03 | m3 |
| 23 | Xây thành rãnh, vữa XM M100, PC30 | Chương V/Phần II | 24,03 | m3 |
| 24 | Phá dỡ khối xây thành rãnh, dày 25cm | Chương V/Phần II | 2,67 | m3 |
| 25 | Xây thành rãnh, vữa XM M100, PC30 | Chương V/Phần II | 2,67 | m3 |
| 26 | Phá dỡ khối xây thành rãnh, dày 25cm | Chương V/Phần II | 7,8 | m3 |
| 27 | Xây thành rãnh, vữa XM M100, PC30 | Chương V/Phần II | 7,8 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V/Phần II | 439,2 | m2 |
| B | Công tác đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 240 | Công |
| 2 | Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC | Chương V/Phần II | 0,7 | 100m |
| 3 | Giấy phản quang dán cọc tiêu | Chương V/Phần II | 23,1 | m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,53 | m3 |
| 5 | Dây phản quang dẫn hướng | Chương V/Phần II | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 10 | Hàng rào Bari e | Chương V/Phần II | 0,2 | Bộ |
| 11 | Đèn tín hiệu | Chương V/Phần II | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi