Gói thầu: Gói thầu số 1 xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831761-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG CHẤN BÁ
Tên gói thầu Gói thầu số 1 xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200822906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 07:06:00 đến ngày 2020-08-21 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,673 m2
2 Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,901 m2
3 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 917,654 m2
4 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên lam, trần bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,155 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,477 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 100m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,673 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.575,809 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,574 m2
10 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,805 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,805 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,805 m2
13 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,355 m2
14 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,355 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,355 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,2 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,2 m2
19 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
20 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
21 Thông tắc đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
22 Tháo dỡ đèn, quạt hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
28 Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
29 Đánh bóng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,655 m2
2 Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,861 m2
3 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,06 m2
4 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên lam, trần bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,83 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,812 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,655 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,89 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,516 m2
10 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m2
11 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,64 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,98 m2
16 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
17 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,425 m2
19 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
23 Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
C HẠNG MỤC: PHÒNG SỬA CHỮA XE
1 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,916 m2
2 Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,924 m2
3 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,38 m2
4 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên trần sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,916 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,84 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
9 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,841 m2
2 Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,629 m2
3 Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,675 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,841 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,675 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,47 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
8 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
9 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
10 Tháo dỡ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
12 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ toàn bộ nhà bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
4 Đắp đất nâng nền, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
26 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
27 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
28 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 5x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,04 m2
31 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,72 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,76 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,64 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,08 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,32 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
42 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
44 Cung cấp cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
45 Cung cấp kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
46 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (gồm hoa sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
47 CCLD ổ khóa tay nắm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
53 Mái lợp tole sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
55 CCLD Trần tôn lạnh + xà gồ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
63 Ống PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
64 MCB 2P-25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
67 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Ống PVC Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC: PHÒNG ĐIỀU HÀNH SÂN A1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
3 Đắp đất nâng nền, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
14 Xây gạch không nung 5x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
15 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 5x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
16 Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m2
22 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
23 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
24 CCLD ổ khóa tay nắm loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Cung cấp vách khung nhôm kính mờ dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
31 Mái lợp tole sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,454 m2
33 CCLD Trần tôn lạnh + xà gồ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
41 Ống PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
42 MCB 2P-25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,9 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,164 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,164 m2
20 Lắp dựng lại cột, giằng, vì kèo hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 tấn
21 Thay mới máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 md
22 Mái tôn sóng tròn dày 4.2dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
24 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Ống PVC Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
27 Hộp box gắn nổi 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ tường rào + quả cầu trên trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3 md
2 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,153 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.394,153 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,767 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,767 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,238 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
25 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
26 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
27 Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,537 m3
28 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,006 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,006 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,76 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,766 m2
33 CCLD cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
34 Môtơ cổng 1.5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,336 m2
36 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,336 m2
37 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,692 m2
40 Bọc tole 2 mặt dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
41 Bảng tên "TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE LOẠI I ĐỒNG NAI ( CHI NHÁNH HUYỆN CẨM MỸ)" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
I HẠNG MỤC: GỜ LỀ, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SA HÌNH
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,816 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,405 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,362 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,611 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
8 Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 m3
9 Lớp đá 0x40 dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,75 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,75 m3
12 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 834 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
16 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,021 m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,075 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,375 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
5 Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
8 San đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Bulông M20, L800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Bóng đèn Led pha có công suất 100W loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
14 Tháo dỡ đèn pha Soudium hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
15 Di dời và lắp dựng trụ đèn có cần 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 500x400x250mm (loại tủ ngoài trời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 MCB 2 cực 63A/450V, ICU = 10KA bảo vệ quá tải cả hệ thống điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đô mi nô 30(A) đấu nối dây cửa trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
19 Ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m
20 Cáp đồng hai lõi CXV-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
21 Cáp đồng ba lỗi CXV-3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
22 Bãi tiếp địa lặp lại cho tủ điện điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,608 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,835 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,728 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,726 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
12 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,579 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,579 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,157 m2
15 Cống BTCT rung ép Ø300-H30, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 đoạn ống
16 Cống BTCT rung ép Ø400-H30, L=2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đoạn ống
17 Gối + Joint cống BTCT rung ép Ø400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 cái
18 Gối + Joint cống BTCT rung ép Ø300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->