Gói thầu: Gói thầu số 1 xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG CHẤN BÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 07:06:00 đến ngày 2020-08-21 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,882,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,673 | m2 |
| 2 | Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,901 | m2 |
| 3 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,654 | m2 |
| 4 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên lam, trần bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 658,155 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,477 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | 100m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,673 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.575,809 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,574 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,805 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,805 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,805 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,355 | m2 |
| 14 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,355 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,355 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 21 | Thông tắc đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 22 | Tháo dỡ đèn, quạt hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 28 | Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 29 | Đánh bóng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,655 | m2 |
| 2 | Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,861 | m2 |
| 3 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,06 | m2 |
| 4 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên lam, trần bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,812 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,655 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,89 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,516 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 11 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,64 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,98 | m2 |
| 16 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG SỬA CHỮA XE | |||
| 1 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,916 | m2 |
| 2 | Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,924 | m2 |
| 3 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,38 | m2 |
| 4 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,916 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,84 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,841 | m2 |
| 2 | Vệ sinh 70% diện tích lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,629 | m2 |
| 3 | Vệ sinh 100% diện tích lớp sơn cũ trên tường bên trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,675 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,841 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,675 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Sửa chữa một số thiết bị nhà vệ sinh bị hư, thông tắc đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nâng nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 5x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,04 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,72 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,08 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,77 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 42 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 45 | Cung cấp kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5 ly (gồm hoa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 47 | CCLD ổ khóa tay nắm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 53 | Mái lợp tole sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 55 | CCLD Trần tôn lạnh + xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 63 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 64 | MCB 2P-25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống PVC Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG ĐIỀU HÀNH SÂN A1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nâng nền, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 5x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 5x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 16 | Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 24 | CCLD ổ khóa tay nắm loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp vách khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 31 | Mái lợp tole sóng tròn màu đỏ dày 4.2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,454 | m2 |
| 33 | CCLD Trần tôn lạnh + xà gồ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 41 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 42 | MCB 2P-25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,164 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,164 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lại cột, giằng, vì kèo hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | tấn |
| 21 | Thay mới máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | md |
| 22 | Mái tôn sóng tròn dày 4.2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 26 | Ống PVC Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 27 | Hộp box gắn nổi 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tường rào + quả cầu trên trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3 | md |
| 2 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,153 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.394,153 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,767 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,767 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,238 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng + giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18 câu gạch 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,006 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,006 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,76 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,766 | m2 |
| 33 | CCLD cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 34 | Môtơ cổng 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,336 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,692 | m2 |
| 40 | Bọc tole 2 mặt dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 41 | Bảng tên "TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ SÁT HẠCH LÁI XE LOẠI I ĐỒNG NAI ( CHI NHÁNH HUYỆN CẨM MỸ)" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| I | HẠNG MỤC: GỜ LỀ, KÈ ĐÁ, SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SA HÌNH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,816 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,405 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,362 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lề, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,611 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 8 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây trụ, cột, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 9 | Lớp đá 0x40 dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,021 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,075 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,375 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 5 | Lớp đá 0x4 dày 150, lu lèn K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 8 | San đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Bulông M20, L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Bóng đèn Led pha có công suất 100W loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ đèn pha Soudium hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 15 | Di dời và lắp dựng trụ đèn có cần 4 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT: 500x400x250mm (loại tủ ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | MCB 2 cực 63A/450V, ICU = 10KA bảo vệ quá tải cả hệ thống điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đô mi nô 30(A) đấu nối dây cửa trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 20 | Cáp đồng hai lõi CXV-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Cáp đồng ba lỗi CXV-3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Bãi tiếp địa lặp lại cho tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,835 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,726 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,866 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 12 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,157 | m2 |
| 15 | Cống BTCT rung ép Ø300-H30, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | đoạn ống |
| 16 | Cống BTCT rung ép Ø400-H30, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | đoạn ống |
| 17 | Gối + Joint cống BTCT rung ép Ø400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | cái |
| 18 | Gối + Joint cống BTCT rung ép Ø300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi