Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838092-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây lắp công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200723698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyên, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 01:04:00 đến ngày 2020-08-26 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phần xây lắp: Nhà học 02 tầng 08 phòng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 60,024 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 9,5183 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 31,2714 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT 0,3914 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,324 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,2 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 7,8125 m3
8 Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 28,2403 m3
9 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 16,4013 m2
10 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 55,482 m
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 53,706 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 100 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 88,636 m2
14 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 37,386 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 37,386 m2
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,5708 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,0397 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,9084 m3
19 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 2,529 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 12,645 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,6528 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,314 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 31,2909 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 63,2072 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 2,6784 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 11,4357 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,024 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 2,8517 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V của E-HSMT 6,6854 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,2954 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,5461 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,681 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,4333 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 5,5579 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,5075 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V của E-HSMT 3,3006 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V của E-HSMT 0,0391 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 7,0197 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,1822 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 1,2823 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 1,3972 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V của E-HSMT 0,7902 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,412 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V của E-HSMT 0,3108 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 57,6708 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 86,375 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 12,7274 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,9583 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 5,1852 m3
50 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,1225 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,1225 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Chương V của E-HSMT 231,6864 m2
53 Ke chèng bão ( 3 cái trên 1md xà gồ ) Chương V của E-HSMT 1.316,4 Cái
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,871 100m2
55 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Chương V của E-HSMT 3,871 100m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 205,496 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1.713,5582 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 202,4 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 285,17 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 668,54 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 271,484 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 700 m
63 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 800 m
64 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 32,3804 m2
65 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V của E-HSMT 38,16 m
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 511,2048 m2
67 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại Chương V của E-HSMT 51,1205 10m2
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 82,5686 m2
69 Sản xuất lan can hành lang Chương V của E-HSMT 39,0938 m2
70 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 39,094 m2
71 Cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm , kính dày 6,38ly Chương V của E-HSMT 53,76 m2
72 Cửa sổ 2 cánh , cửa khung nhôm , kính 6,38ly Chương V của E-HSMT 91,2 m2
73 Sản xuất hoa sắt bảo vệ của sắt vuông 14x14 Chương V của E-HSMT 91,2 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V của E-HSMT 182,4 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 91,2 m2
76 Sản xuất vách kính khung nhôm, và phụ kiện, kính dày 6.38ly Chương V của E-HSMT 9,52 m2
77 Sản xuất lắp dựng thép hộp tăng cường vách nhôm kính bằng sắt hộp 30X60 Chương V của E-HSMT 14,9778 kg
78 Bả bằng matít vào tường Chương V của E-HSMT 1.919,0542 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.580,654 m2
80 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 205,496 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.962,7522 m2
82 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V của E-HSMT 6,241 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 7 100m2
84 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp nhựa trong GL 6830 LG Chương V của E-HSMT 9 bộ
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 32 bộ
86 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của E-HSMT 16 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 nút bấm (1 nút bấm+mặt che đơn+ viền màu trắng) Chương V của E-HSMT 20 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V của E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chương V của E-HSMT 1 cái
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 810 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
95 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V của E-HSMT 60 m
96 Lắp đặt tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x150mm Chương V của E-HSMT 8 hộp
98 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của E-HSMT 810 m
99 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của E-HSMT 60 m
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V của E-HSMT 2 m
101 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Chương V của E-HSMT 7 cái
102 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chương V của E-HSMT 7 cái
103 Dây tiếp địa F12 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 165 m
104 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V của E-HSMT 12 cọc
105 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Chương V của E-HSMT 40 cái
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT 3 m3
107 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
108 Lắp đăt cút nhựa đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 42 cái
109 Lắp đăt nối ống đường kính d=90mm Chương V của E-HSMT 14 cái
110 Lắp đặt rọ chắn rác Chương V của E-HSMT 14 cái
111 Nẹp Inốc D90 Chương V của E-HSMT 120 cái
112 Đinh vít Chương V của E-HSMT 2 kg
113 LĐ bình CO2 loại MT3 Chương V của E-HSMT 4 bình
114 LĐ bình bột MFZ4 Chương V của E-HSMT 4 bình
115 LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Chương V của E-HSMT 4 hộp
116 LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->