Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834525-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200827267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh bổ sung và dự phòng ngân sách tỉnh phân cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:36:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,696,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (XÂY LẮP)
1 San dọn mặt bằng xây dựng 2,622 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 1,025 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 12,486 m3
4 Lót đá 4x6 VXM mác 50 5,538 m3
5 Lót đá 4x6 VXM mác 50 9,054 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 27,742 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,787 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,152 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,014 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,373 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 15,786 m3
12 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24,47 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước 24,47 m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,693 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình 3,052 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,38 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,719 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,128 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,935 tấn
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,03 100m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III 0,604 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,604 100m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,224 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 1,392 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,166 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,441 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 1,018 tấn
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 52,78 m2
29 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,4 m2
30 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,82 m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,998 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,433 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,398 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,666 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 1,857 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 185,7 m2
37 Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,21 m2
38 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 132,49 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,378 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,139 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,749 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 2,048 100m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 204,8 m2
44 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 204,8 m2
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,883 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,227 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,485 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,617 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,472 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,671 100m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,2 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 67,1 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,2 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,1 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,267 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,233 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,236 tấn
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,352 100m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 35,2 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 35,2 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,506 m3
62 Lát bậc tam cấp đá đen Campuchia dày 18mm 21,451 m2
63 Lát bậc cầu thang đá đen Campuchia dày 18mm 20,108 m2
64 Ống Inox D60x2 0,099 100m
65 Ống Inox D42x2 0,02 100m
66 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) 7,403 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(không nung) 0,966 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(không nung) 26,627 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) 25,862 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) 5,26 m3
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 300,75 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 300,75 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 475,953 m2
74 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 475,953 m2
75 Xà gồ thép C100x50x2 (3,74kg/m) 193,04 md
76 Lắp dựng xà gồ thép 0,722 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,216 m2
78 Lợp tôn mái sóng vuông dày 4 zem 1,613 100m2
79 Đà trần thép hộp 30x60x1.2 (1.65kg/m) 103,6 md
80 Lắp dựng xà gồ thép 0,171 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,648 m2
82 Đóng trần tôn dày 3 zem 0,697 100m2
83 Nẹp nhựa trần 74,44 md
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 91,55 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 91,55 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 215,871 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 10,2 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 4,8 m2
89 Cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửa 88,159 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,705 tấn
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 162,217 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 118,062 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 228,6 m
94 Gia công thang sắt 0,038 tấn
95 Lắp dựng thang sắt 0,038 tấn
96 Ống nhựa miệng bát D60 0,9 100m
97 Ống nhựa miệng bát D34 0,036 100m
98 Ống nhựa thông dầm D100/2 0,026 100m
99 Cút nhựa D60 12 cái
100 Rọ chắn rác 12 cái
101 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,398 100m2
102 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,674 100m2
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (HỆ THỐNG ĐIỆN)
1 Đào đất đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,8 m3
2 Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 2,8 m3
3 Cáp đồng M50/PVC dẫn sét 25 m
4 Thanh tiếp địa đồng dẹt 6 m
5 Ốc siết cáp đồng 6 cái
6 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D20, L=3m 3 cọc
7 Bộ đèn LED Tube 1.2mx18W/220V 16 bộ
8 Đèn gắn trần D375 bóng LED 12 bộ
9 Bộ đèn LED Panel tròn 9W/Gắn tường 1 bộ
10 Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ 6 cái
11 Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ 11 cái
12 Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển 8 cái
13 Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì) 32 cái
14 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v 34 cái
15 Tủ điện tổng 400x300x150 2 hộp
16 Hộp đấu dây rẽ nhánh 24 hộp
17 Aptomat 1 pha 63A -6KA-230V 1 cái
18 Aptomat 1 pha 40A -6KA-230V 2 cái
19 Aptomat 1 pha 25A -6KA-230V 8 cái
20 Aptomat 1 pha 16A -6KA-230V 8 cái
21 Aptomat 1 pha 10A -6KA-230V 2 cái
22 Dây điện CVV 2x25 mm2 45 m
23 Dây điện CVV (2x16+1x16) mm2 28 m
24 Dây điện CV 1x6 mm2 60 m
25 Dây điện CV 1x4 mm2 170 m
26 Dây điện CV 1x2.5 mm2 250 m
27 Dây điện CV 1x1.5 mm2 320 m
28 Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) 250 m
29 Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) 90 m
30 Ống nhựa luồn dây điện P25 ( âm) 60 m
31 Con sơn đón điện 1 cái
32 Bình bọt chữa cháy 4 cái
33 Tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
C NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (HỆ THỐNG NƯỚC)
1 Ống nhựa miệng bát d=60x4mm 0,24 100m
2 Ống nhựa miệng bát d=90x4mm 0,18 100m
3 Ống nhựa miệng bát d=42x3mm 0,18 100m
4 Ống nhựa miệng bát d=34x3mm 0,6 100m
5 Cút nhựa D90 90 độ 10 cái
6 Cút nhựa D60 90 độ 8 cái
7 Cút nhựa D34 90 độ 20 cái
8 Cút nhựa giảm D34-21 90 độ 6 cái
9 Tê lệch giảm D34-21 6 cái
10 Tê đều D34 10 cái
11 Lavabo Inax GL-2397V + xi phông ( Hoặc tương đương) 1 bộ
12 Van 2 chiều D34 6 cái
13 Van 1 chiều D34 1 cái
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
15 Lắp đặt chậu xí bệt+két nước 2 bộ
16 Lắp đặt van phao cơ tự động D34 1 cái
17 Cút nhựa D90 135 độ 6 cái
18 Cút nhựa D60 135 độ 6 cái
19 Chữ Y D90 135 độ 4 cái
20 Chữ Y D60 135 độ 6 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 2 cái
22 Lắp nút bịt nhựa D90 4 cái
23 Lắp nút bịt nhựa D60 4 cái
24 Bồn nước Inox 1m3 - loại nằm 1 bộ
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 0,18 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 6,28 m3
27 Lót đá 4x6 VXM mác 50 0,934 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,836 m3
29 Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 5,625 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,224 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng 0,045 100m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) 29,196 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(lần 2) 24,8 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 4,41 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước 24,8 m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,857 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,036 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,089 tấn
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,236 m3
40 Đá 4x6 lót giếng thấm 0,236 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 7 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 18 m3
2 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 0,18 100m3
3 Lót đá 4x6 mác 50 24,368 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,104 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,394 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 1,04 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,48 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 8,48 m2
10 Cắt roong 2mx2m 58,25 m
E PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 42,78 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m 0,248 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,64 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 12,083 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 36,6 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá 4,84 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực 0,545 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,189 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,189 100m3
10 Bốc xếp tấm lợp, cửa các loại 0,454 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->