Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh bổ sung và dự phòng ngân sách tỉnh phân cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:36:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,696,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (XÂY LẮP) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | 2,622 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,025 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 12,486 | m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 5,538 | m3 | |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 9,054 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,742 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,787 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,152 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,014 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,373 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 15,786 | m3 | |
| 12 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24,47 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,47 | m2 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,693 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 3,052 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,38 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,719 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,128 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,935 | tấn | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,03 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | 0,604 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,604 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,224 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 1,392 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,166 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,441 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 1,018 | tấn | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 52,78 | m2 | |
| 29 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,4 | m2 | |
| 30 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,82 | m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,998 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,433 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,398 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,666 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,857 | 100m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 185,7 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,21 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,49 | m2 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,378 | m3 | |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,139 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,749 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 2,048 | 100m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 204,8 | m2 | |
| 44 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,8 | m2 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,883 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,227 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,485 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,617 | tấn | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,472 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,671 | 100m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 47,2 | m2 | |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,1 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,2 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,1 | m2 | |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,267 | m3 | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,233 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,236 | tấn | |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,352 | 100m2 | |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,2 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,2 | m2 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 6,506 | m3 | |
| 62 | Lát bậc tam cấp đá đen Campuchia dày 18mm | 21,451 | m2 | |
| 63 | Lát bậc cầu thang đá đen Campuchia dày 18mm | 20,108 | m2 | |
| 64 | Ống Inox D60x2 | 0,099 | 100m | |
| 65 | Ống Inox D42x2 | 0,02 | 100m | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) | 7,403 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(không nung) | 0,966 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75(không nung) | 26,627 | m3 | |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) | 25,862 | m3 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(không nung) | 5,26 | m3 | |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 300,75 | m2 | |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,75 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 475,953 | m2 | |
| 74 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 475,953 | m2 | |
| 75 | Xà gồ thép C100x50x2 (3,74kg/m) | 193,04 | md | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,722 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,216 | m2 | |
| 78 | Lợp tôn mái sóng vuông dày 4 zem | 1,613 | 100m2 | |
| 79 | Đà trần thép hộp 30x60x1.2 (1.65kg/m) | 103,6 | md | |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,171 | tấn | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,648 | m2 | |
| 82 | Đóng trần tôn dày 3 zem | 0,697 | 100m2 | |
| 83 | Nẹp nhựa trần | 74,44 | md | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 91,55 | m2 | |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 91,55 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 | 215,871 | m2 | |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600 | 10,2 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | 4,8 | m2 | |
| 89 | Cửa khung sắt kính trắng dày 5 ly cả phụ kiện kèm theo đã bao gồm sơn cửa | 88,159 | m2 | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,705 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 162,217 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,062 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 228,6 | m | |
| 94 | Gia công thang sắt | 0,038 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng thang sắt | 0,038 | tấn | |
| 96 | Ống nhựa miệng bát D60 | 0,9 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa miệng bát D34 | 0,036 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa thông dầm D100/2 | 0,026 | 100m | |
| 99 | Cút nhựa D60 | 12 | cái | |
| 100 | Rọ chắn rác | 12 | cái | |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,398 | 100m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,674 | 100m2 | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (HỆ THỐNG ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | 2,8 | m3 | |
| 3 | Cáp đồng M50/PVC dẫn sét | 25 | m | |
| 4 | Thanh tiếp địa đồng dẹt | 6 | m | |
| 5 | Ốc siết cáp đồng | 6 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D20, L=3m | 3 | cọc | |
| 7 | Bộ đèn LED Tube 1.2mx18W/220V | 16 | bộ | |
| 8 | Đèn gắn trần D375 bóng LED | 12 | bộ | |
| 9 | Bộ đèn LED Panel tròn 9W/Gắn tường | 1 | bộ | |
| 10 | Công tắc đơn 10A/220V + đế + mặt nạ | 6 | cái | |
| 11 | Công tắc đôi 10A/220V + đế + mặt nạ | 11 | cái | |
| 12 | Quạt gắn trần đảo trục quay + bộ điều khiển | 8 | cái | |
| 13 | Cầu chì hộp ngầm (có cầu chì) | 32 | cái | |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, sàn + đế + mặt nạ 16a/220v | 34 | cái | |
| 15 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 16 | Hộp đấu dây rẽ nhánh | 24 | hộp | |
| 17 | Aptomat 1 pha 63A -6KA-230V | 1 | cái | |
| 18 | Aptomat 1 pha 40A -6KA-230V | 2 | cái | |
| 19 | Aptomat 1 pha 25A -6KA-230V | 8 | cái | |
| 20 | Aptomat 1 pha 16A -6KA-230V | 8 | cái | |
| 21 | Aptomat 1 pha 10A -6KA-230V | 2 | cái | |
| 22 | Dây điện CVV 2x25 mm2 | 45 | m | |
| 23 | Dây điện CVV (2x16+1x16) mm2 | 28 | m | |
| 24 | Dây điện CV 1x6 mm2 | 60 | m | |
| 25 | Dây điện CV 1x4 mm2 | 170 | m | |
| 26 | Dây điện CV 1x2.5 mm2 | 250 | m | |
| 27 | Dây điện CV 1x1.5 mm2 | 320 | m | |
| 28 | Ống nhựa luồn dây điện P16 ( âm) | 250 | m | |
| 29 | Ống nhựa luồn dây điện P20 ( âm) | 90 | m | |
| 30 | Ống nhựa luồn dây điện P25 ( âm) | 60 | m | |
| 31 | Con sơn đón điện | 1 | cái | |
| 32 | Bình bọt chữa cháy | 4 | cái | |
| 33 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| C | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN - BCH QUÂN SỰ (HỆ THỐNG NƯỚC) | |||
| 1 | Ống nhựa miệng bát d=60x4mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa miệng bát d=90x4mm | 0,18 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa miệng bát d=42x3mm | 0,18 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa miệng bát d=34x3mm | 0,6 | 100m | |
| 5 | Cút nhựa D90 90 độ | 10 | cái | |
| 6 | Cút nhựa D60 90 độ | 8 | cái | |
| 7 | Cút nhựa D34 90 độ | 20 | cái | |
| 8 | Cút nhựa giảm D34-21 90 độ | 6 | cái | |
| 9 | Tê lệch giảm D34-21 | 6 | cái | |
| 10 | Tê đều D34 | 10 | cái | |
| 11 | Lavabo Inax GL-2397V + xi phông ( Hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 12 | Van 2 chiều D34 | 6 | cái | |
| 13 | Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ tự động D34 | 1 | cái | |
| 17 | Cút nhựa D90 135 độ | 6 | cái | |
| 18 | Cút nhựa D60 135 độ | 6 | cái | |
| 19 | Chữ Y D90 135 độ | 4 | cái | |
| 20 | Chữ Y D60 135 độ | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa D90 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 4 | cái | |
| 24 | Bồn nước Inox 1m3 - loại nằm | 1 | bộ | |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 0,18 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 6,28 | m3 | |
| 27 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | 0,934 | m3 | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,836 | m3 | |
| 29 | Xây gạch thẻ 5x9x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 5,625 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,224 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,045 | 100m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(lần 1) | 29,196 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75(lần 2) | 24,8 | m2 | |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,41 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,8 | m2 | |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,857 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,036 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,089 | tấn | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,236 | m3 | |
| 40 | Đá 4x6 lót giếng thấm | 0,236 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 7 | cái | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ | 0,18 | 100m3 | |
| 3 | Lót đá 4x6 mác 50 | 24,368 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,104 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,394 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 1,04 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,48 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 8,48 | m2 | |
| 10 | Cắt roong 2mx2m | 58,25 | m | |
| E | PHÁ DỠ NHÀ KHO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 42,78 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | 0,248 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,64 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 12,083 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 36,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | 4,84 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 0,545 | m3 | |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,189 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,189 | 100m3 | |
| 10 | Bốc xếp tấm lợp, cửa các loại | 0,454 | 100m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi