Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820730-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200820713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ + vốn đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:28:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,043,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ
B Phần xây lắp
1 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m
2 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
3 Vận chuyển máy móc thiết bị đóng và nhổ cừ (bao gồm đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ca
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2138 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0861 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4631 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,036 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,244 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7053 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4942 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6475 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8375 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,703 m3
17 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4703 100m2
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,203 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0774 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,728 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3728 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,397 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Xây gạch nằm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0875 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5618 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4323 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5715 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1419 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3858 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,733 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Xây gạch nằm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9431 m3
33 Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2125 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9271 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3076 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2788 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3114 100m2
38 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2552 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2552 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6562 100m2
41 GCLD chụp chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 858 cái
42 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK <=10mm, cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0522 tấn
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,848 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,782 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,028 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,03 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,06 m2
48 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
49 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
50 GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,52 m2
51 GCLD cửa sổ mở hất, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
52 GCLD vách ngăn kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,955 m2
53 GCLD cửa lên mái bằng Khung sắt mạ kẽm kết hợp tấm alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
54 GCLD khung hoa Inox 304 vuông rỗng 15x15x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,12 m2
55 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
56 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,74 m2
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,7996 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9196 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,332 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,4 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m
62 Kẻ roan tường trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,9 m
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,792 1m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch lát Granite 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,81 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Granite 120x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
67 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,052 m2
68 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
69 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,1 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,118 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.865,9 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,318 m2
74 GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
75 GCLD logo chữ thập bằng khung alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4714 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5803 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3525 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6911 tấn
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,763 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
84 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 tấn
86 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 tấn
87 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4575 tấn
88 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4422 tấn
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 tấn
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,948 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
94 LĐ cầu chắn rác inox fi 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8174 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1816 100m2
C Hầm tự hoại
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,161 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2876 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
7 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6559 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
D Hố thấm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 m3
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
E HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bộ đèn tuyp huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn tuyp huỳnh quang loại 1 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x1 M8 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
8 Lắp công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+1x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
22 Đắp đất nền móng công chình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
24 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
25 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
28 Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
30 Bình bột chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
31 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
32 Giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x4,0mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Khoá nước D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Khoá nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khoá nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
54 Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
55 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
61 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
62 Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
69 Đắp đất nền móng công chình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3333 m3
70 Chân đỡ dây thép fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
72 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
74 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN.
G SÂN BÊ TÔNG KẾT HỢP LÁT GẠCH BLOCK
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1004 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,964 m3
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 10m
7 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,4 m2
H CẢI TẠO NỀN SÂN PHÍA TRƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,64 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,825 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
10 Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2 m2
I HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,656 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,166 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,196 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,938 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,492 m3
12 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2272 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2598 100m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,968 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,4 m
21 Kẻ roan trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
22 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2492 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,132 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,712 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,712 m2
27 GCLD chữ Inox Bảng hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 m2
28 GCLD cứa sắt mở mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
29 GCLD cứa sắt đẩy mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
30 GCLD ray sắt V50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 1m2
32 Lắp đặt hộp đèn cấp cứu trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 GCLD khung bông gió đúc sẵn Kt 200x200x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6017 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
43 Lắp đặt đèn trong hộp cấp cứu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Automat 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
52 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->