Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820730-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trí Nguyên Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ + vốn đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:28:00 đến ngày 2020-08-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Vận chuyển máy móc thiết bị đóng và nhổ cừ (bao gồm đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2138 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0861 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4631 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,036 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,244 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7053 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4942 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6475 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4703 | 100m2 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,203 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,772 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0774 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,728 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3728 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,397 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 70x100x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Xây gạch nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0875 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5618 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4323 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5715 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1419 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3858 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,733 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (Xây gạch nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9431 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2125 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9271 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3076 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2788 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2552 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2552 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6562 | 100m2 |
| 41 | GCLD chụp chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK <=10mm, cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,848 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,782 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,028 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,03 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,06 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| 50 | GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,52 | m2 |
| 51 | GCLD cửa sổ mở hất, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 52 | GCLD vách ngăn kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong (Hệ cửa nhôm Xingfa Excel Window hoặc tương đương). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,955 | m2 |
| 53 | GCLD cửa lên mái bằng Khung sắt mạ kẽm kết hợp tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 54 | GCLD khung hoa Inox 304 vuông rỗng 15x15x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,12 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,74 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,7996 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9196 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,332 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,4 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m |
| 62 | Kẻ roan tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,9 | m |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,792 | 1m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch lát Granite 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,81 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch Granite 120x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,052 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 69 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,1 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,118 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.865,9 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,318 | m2 |
| 74 | GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 75 | GCLD logo chữ thập bằng khung alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4714 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5803 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3525 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6911 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4108 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4422 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | tấn |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,948 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 94 | LĐ cầu chắn rác inox fi 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8174 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1816 | 100m2 |
| C | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2876 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6559 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| D | Hố thấm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x8x17cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuyp huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn tuyp huỳnh quang loại 1 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x1 M8 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+1x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công chình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 32 | Giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x4,0mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Khoá nước D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khoá nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 62 | Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công chình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | m3 |
| 70 | Chân đỡ dây thép fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN. | |||
| G | SÂN BÊ TÔNG KẾT HỢP LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1004 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,964 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m2 |
| H | CẢI TẠO NỀN SÂN PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,64 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 70x100x170mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,938 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 50x80x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,492 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2272 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,968 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,4 | m |
| 21 | Kẻ roan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (Gạch gốm KT 60x120mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2492 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng nhạt vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,132 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,712 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,712 | m2 |
| 27 | GCLD chữ Inox Bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | m2 |
| 28 | GCLD cứa sắt mở mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | GCLD cứa sắt đẩy mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 30 | GCLD ray sắt V50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt hộp đèn cấp cứu trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | GCLD khung bông gió đúc sẵn Kt 200x200x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6017 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 43 | Lắp đặt đèn trong hộp cấp cứu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Automat 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x1,5mm2 cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây dẫn 2x4mm2 cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn ICI DuLux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi