Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838153-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200810025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 09:59:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 22,46 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 34,673 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,1206 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 270,406 m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 24,3365 100m3
6 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm 1.575,5 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 44,057 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 396,513 m3
9 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m 4,4057 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,8854 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 20,949 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 7,2721 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,6584 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 121,45 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,2246 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,2246 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 30,5079 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 30,5079 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 4,4057 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 4,4057 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 3,7226 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 8,6746 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 50,0383 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 50,0383 100m2
25 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn 8,3164 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn 8,3164 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn 8,3164 100tấn
28 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,5221 100m3
29 Đắp cát vàng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 26,1055 m3
30 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 522,11 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 7,67 m3
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,84 m3
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 2.174 m
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 62,57 m3
35 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h 0,6257 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 0,6257 100m3
37 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 0,6257 100m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 5,2176 100m2
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 15,0698 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,1098 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2.511,64 cái
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 577,264 m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 9,28 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 3,9 m2
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 15,78 m3
46 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m 0,1578 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1578 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,1578 100m3
49 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,31 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8379 100m3
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 139,65 m3
52 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h 1,3965 100m3
53 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 1,3965 100m3
54 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 1,3965 100m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,85 100m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 250,62 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.576,17 m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 60,8 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 7,6 100m2
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 61,56 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,5112 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10,3075 tấn
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 950 cái
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,469 m3
65 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 121,221 m3
66 Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <= 3,6m3, đường kính 0,4-1m 1,3469 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 1,3469 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 1,3469 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,516 m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7664 100m3
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 127,74 m3
72 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h 1,2774 100m3
73 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 1,2774 100m3
74 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 1,2774 100m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,3655 100m2
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 238,15 m3
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.524,32 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 50,49 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 6,308 100m2
80 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 60,48 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,0996 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 9,9556 tấn
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 789 cái
84 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,0669 m3
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,6025 100m3
86 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 100,42 m3
87 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h 1,0042 100m3
88 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 1,0042 100m3
89 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 1,0042 100m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,569 100m2
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 156,36 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.110,66 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 43,09 m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 5,23 100m2
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 60,63 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 3,8688 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 13,6019 tấn
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 1.046 cái
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 35,423 m3
100 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,1881 100m3
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 13,146 m3
102 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1831 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 3,5423 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 3,5423 100m3
105 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 19,14 m3
106 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 34,64 m3
107 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 30m3/h 0,3464 100m3
108 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 0,3464 100m3
109 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 0,3464 100m3
110 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,8845 100m2
111 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 77,92 m3
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 274,43 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,53 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,453 100m2
115 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,7858 tấn
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 12,62 m3
117 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 1,0488 100m2
118 Bộ khung lưới chắn rác(KT 430x860) bằng composite 46 cái
119 Bộ khung vuông nắp tròn đường kính 890 bằng composite 38 cái
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 84 cái
121 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 77 cái
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III 3,11 m3
123 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,11 m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0311 100m3
125 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0311 100m3
126 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,36 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 1,77 m3
128 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0716 100m2
129 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,62 m3
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,93 m2
131 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại 556,8 m3
132 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại 556,8 m3
133 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Cát các loại 556,8 m3
134 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại 353,2 m3
135 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại 353,2 m3
136 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại 353,2 m3
137 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất 700,63 m3
138 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại 700,63 m3
139 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Đất các loại 700,63 m3
140 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại 75,273 1000v
141 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại 75,273 1000v
142 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 75,273 1000v
143 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại 75,273 1000v
144 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại 5,59 tấn
145 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại 5,59 tấn
146 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại 5,59 tấn
147 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Sắt thép các loại 5,59 tấn
148 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao 78,173 tấn
149 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao 78,173 tấn
150 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao 78,173 tấn
151 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Xi măng bao 78,173 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->