Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839060-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200813793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:32:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,230,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền - mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.311,7588 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7,1172 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 72,8755 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,9313 100m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.421 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 101,5 m
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12,5428 m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,146 100m3
9 Đào phá đá khuôn đường chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,682 m3
10 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,7477 m3
11 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1864 100m3
12 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 35,0608 m3
13 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,1798 100m3
14 Đào phá đá nền đường chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 433,7933 m3
15 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5738 m3
16 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,7711 100m3
17 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,2865 m3
18 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6104 100m3
19 Đào phá đá rãnh chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,5328 m3
20 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,0488 m3
21 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,4939 100m3
22 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9956 m3
23 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,9379 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,3886 100m3
25 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4974 100m3
B Cống, rãnh
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3653 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,179 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,8525 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4177 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1716 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 26,02 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,56 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 60,48 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,16 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,42 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1305 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1531 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0908 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1529 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3148 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18,4748 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6422 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 40,9893 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2.346 cái
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,6 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,494 100m2
24 Sơn sắt thép các loại 2 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 54,6 m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,5 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,052 100m3
27 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,72 m2
28 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
C Phụ trợ thi công
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8678 100m3
2 Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 11,8678 100m3
3 Vận chuyển đất từ đào tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 25,8713 100m3
4 Đào đất từ mỏ máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3138 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,3138 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2301 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2301 100m3
8 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,2301 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->