Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837411-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200834377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 320 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:18:00 đến ngày 2020-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,702,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,0921 100m3
2 Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,364 100m3
3 Vận chuyển đất thừa đất đào móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,4917 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26,7764 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 110,017 m3
6 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,4784 m3
7 Ván khuôn cổ móng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0856 100m2
8 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9458 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8952 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,1562 tấn
11 Cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,774 tấn
12 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 58,9187 m3
13 Ván khuôn giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2612 100m2
14 Bê tông móng giằng móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,1391 m3
15 Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2151 tấn
16 Đắp đất Tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,1103 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,7839 m3
18 Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26,0503 m3
19 Đệm móng bậc, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,7765 m3
20 Xây móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,4839 m3
21 Xây bồn hoa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1963 m3
22 Xây tường bậc ngũ cấp bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,0193 m3
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,6638 m3
24 Ván khuôn cột vuông Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,381 100m2
25 Ván khuôn cột tròn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0462 100m2
26 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3524 tấn
27 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3446 tấn
28 Cốt thép cột, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,7918 tấn
29 Ván khuôn dầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2194 100m2
30 Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0452 tấn
31 Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,0858 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,6157 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64,494 m3
34 Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,6296 m3
35 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,6833 100m2
36 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,811 tấn
37 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,9007 m3
38 Ván khuôn lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3417 100m2
39 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1936 tấn
40 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0321 tấn
41 Xây tường lan can bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,2715 m3
42 Xây tường nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 73,0772 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,3337 m3
44 Xây tường bo mái, tường thu hồi bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,1899 m3
45 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1914 tấn
46 Sơn xà gồ 03 nước sơn chống rỉ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 119,0806 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5822 100m2
48 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 38,32 m
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 247,4549 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 358,0246 m2
51 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 167,7196 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 106,4016 m2
53 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 443,3596 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,792 m2
55 Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22 cột
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 203,304 m
57 Trát tường ngũ cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,288 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 108,7118 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 336,1008 m2
60 Ốp chân tường cao 12cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,8944 m2
61 Ốp tường trụ, cột gạch thẻ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
62 Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 224,9704 m2
63 Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 397,6288 m2
64 Lát gạch chống nóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 226,5144 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1.075,5054 m2
66 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 255,5429 m2
67 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm thoát nước mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,532 100m
68 Cút nhựa PVC D90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
69 Đai giữ ống Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 64 cái
70 Quả cầu chắn rác INOX Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
71 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 4 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,25 m2
72 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,25 m2
73 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 01 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,12 m2
74 SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,72 m2
75 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20,16 m2
76 SX vách kính cố định khung nhôm hệ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,8 m2
77 Gia công hoa sắt dân gian Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6489 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt dân gian Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60,48 m2
79 Gia công , lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1212 tấn
80 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
81 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13 bộ
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 bộ
84 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 34 bộ
85 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17 bộ
86 Lắp đặt quạt trần + móc treo Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 cái
87 Tủ điện tổng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bộ
88 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 20 cái
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
91 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 840 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140 m
94 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 70 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 840 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 140 m
97 Đào rãnh đi dây chống sét Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 14 m3
98 Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,14 100m3
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cọc
100 Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 m
102 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 m
B HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng hàng rào Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,668 100m3
2 Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,6279 100m3
3 Đệm móng hàng rào, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,8018 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,649 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 62,9046 m3
6 Ván khuôn móng giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2824 100m2
7 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3044 tấn
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6596 m3
9 Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 17,9637 m3
10 Xây tường hàng rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 32,0112 m3
11 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 644,3432 m2
12 Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 209,4136 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 853,7568 m2
14 Gia công hàng rào thép đặc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6026 tấn
15 Gia công hàng rào thép hộp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1275 tấn
16 Sơn tĩnh điện hàng rào Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3.730,1 kg
17 Lắp dựng hàng rào Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 132,321 m2
18 Đào móng cổng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0206 100m3
19 Xây móng cổng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5643 m3
20 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,7976 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,3488 m2
22 Thép I120x6x4,8 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 316,512 kg
23 Gia công cổng sắt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1478 tấn
24 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,89 m2
25 bánh xe Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 bộ
26 Bản lề Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
27 Chốt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
28 Khóa cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Tấm ALUMI dán chữ đề can Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
C SÂN BÊ TÔNG
1 Bạt lót chống mất nước xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.599,92 m2
2 Gỗ khe co giãn sân Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 m3
3 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 259,992 m3
4 Lát gạch xi măng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 259,992 m2
5 Bê tông nền sân, vào cổng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,022 m3
6 Bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 13,2 m
D BỒN CÂY
1 Đào móng bồn cây Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35,6592 m3
2 Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 48,7968 m3
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 218,96 m2
4 Ốp chân tường gạch thẻ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 218,96 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh thoát nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5826 100m3
2 Đắp trả đất móng rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1942 100m3
3 Ván khuôn móng rãnh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,308 100m2
4 Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9,24 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,9283 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 99,348 m2
7 Cốt thép tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5024 tấn
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2943 100m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6457 m3
10 Lắp đặt tấm đan BTXM đúc sẵn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 177 cái
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh đi dây cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 52,8 m3
2 Cát đệm cáp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16,104 m3
3 Xếp gạch chỉ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2.359,5 viên
4 Lưới báo hiệu Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 220 md
5 Đắp đất rãnh sau khi đi dây cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,367 100m3
6 Ống luồn cáp HDPE D40/30 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 240 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 84 m
8 Rải cáp ngầm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,4 100m
9 Dây đồng M10 nối tiếp địa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 240 m
10 Làm tiếp địa cho cột điện Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 1 bộ
11 Đào móng cột đèn chiếu sáng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,4 m3
12 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,4 m3
13 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,336 100m2
14 Khung móng M24x240x240x525 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 bộ
15 Cần đèn đơn D60, vươn 1,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 1 cần đèn
16 Cột bát giác tròn côn H=8m(D78-35,mm) Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 1 cột
17 Đèn led 120W DIM Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 1 choá
18 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 bảng
19 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
G BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nước Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,66 m3
2 Đệm móng bể, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6 m3
3 Xây bể nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,26 m3
4 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,015 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,9 m3
6 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1019 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0327 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3597 m3
9 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0152 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,095 tấn
11 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0551 100m2
12 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6612 m3
13 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0912 tấn
14 Xây tường thành bể chứa nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,51 m3
15 Xây tường gờ nắp bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0647 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,6421 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 21,1301 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,27 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,02 m2
20 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 m2
21 Sỏi sạch 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3418 m3
22 Than hoạt tính Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2278 m3
23 Cát vàng sạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3418 m3
24 Cát đen sạch Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4557 m3
25 Ống lọc D60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,6 m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,04 100m
28 Chếch PPr D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
29 Côn PPr D32/27 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
30 Cút PPr D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
31 Tê PPr D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
32 Cút PPr D63-45 độ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
34 Vòi đồng D20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
35 Vòi đồng D27 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
36 Máy bơm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 hệ
38 Khoang giếng sâu>20m+phụ kiên Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
H KÈ ĐÁ - SAN NỀN
1 Đào móng kè đá Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6701 100m3
2 Đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 19,511 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 175,599 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 97,5752 m3
5 Ván khuôn giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5752 100m2
6 Bê tông giằng móng, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,504 m3
7 Đào san đất hữu cơ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24,1079 100m3
8 Mua đất cấp 3 đắp nển k85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 88,1961 100m3
9 San nền, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 68,1208 100m3
10 Đế cống D600 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 120 cái
11 Ống cống D600 tải trọng vỉa hè dài 2,5m Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 60 mối nối
I NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng trụ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8385 100m3
2 Đào móng băng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,363 m3
3 Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2056 100m3
4 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,856 m3
5 Đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,9386 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 15,997 m3
7 Ván khuôn móng trụ cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4276 100m2
8 Ván khuôn giằng móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5216 100m2
9 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1484 tấn
10 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2106 tấn
11 Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,7044 m3
12 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,5947 m3
13 Ván khuôn cột Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,4752 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,06 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,369 tấn
16 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2,6136 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,2629 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3486 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,1283 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,448 tấn
21 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 10,7462 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1179 100m2
23 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,8974 tấn
24 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5177 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0987 100m2
26 Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,009 tấn
27 Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0813 tấn
28 Gia công, lắp dựng xà gồ thép V5 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0939 tấn
29 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6213 tấn
30 Sơn xà gồ 03 nước chống rỉ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,98 1m2
31 Lợp mái tôn dày 0,4mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,2187 100m2
32 Tôn úp nóc Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,1 m
33 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 33,5167 m3
34 Xây tường ngăn vệ sinh, sê nô bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4,6515 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,6793 m3
36 Trát tường chân tường dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,3345 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 131,9538 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 43,88 m
39 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 25,678 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 137,48 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 111,79 m2
42 Ốp tường khu vệ sinh 300x450mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 76,22 m2
43 Lát đá bậc tam cấp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,648 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 57,005 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12,8656 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 144,2883 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà ,1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 274,948 m2
48 SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6,72 m2
49 SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8,51 m2
50 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,8 m2
51 SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ 1 cánh mở hất Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,5 m2
52 Vách compac dày 12mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5,2 m2
53 Gia công hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0463 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7,8 m2
55 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 bộ
57 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 7 bộ
58 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
59 Móc treo quạt trần Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 9 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 65 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 35 m
67 Đào móng băng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 11,25 m3
68 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,625 m3
69 Ván khuôn móng Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,045 100m2
70 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,111 tấn
71 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1,1837 m3
72 Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,3934 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 22,1805 m2
74 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 3,9097 m2
75 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,03 100m2
76 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,0495 tấn
77 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,625 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 5 1cấu kiện
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,35 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 24 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
86 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 12 cái
87 Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt Tê 45 độ D110/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
89 Lắp đặt Tê 45 độ D110/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
90 Lắp đặt Tê 45 độ D60/60 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 8 cái
91 Lắp đặt Tê 45 độ D60/34 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 4 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 0,3 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 26 cái
97 Lắp đặt Côn thu PPR D32/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
98 Tê PPR D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
99 Tê PPR D32/20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 6 cái
100 Tê PPR D20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 16 cái
101 Van 2 chiều D32 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
102 Van 2 chiều D20 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
103 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa tiểu nam Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữ Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 2 bộ
111 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 1 bể
J VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại về công trình Theo HSMT và bản vẽ thiết kế 968,375 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->