Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 320 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:18:00 đến ngày 2020-08-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,702,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,0921 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đất đào móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,4917 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,7764 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 110,017 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4784 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0856 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9458 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8952 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,1562 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,774 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 58,9187 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2612 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,1391 | m3 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2151 | tấn |
| 16 | Đắp đất Tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,1103 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,7839 | m3 |
| 18 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26,0503 | m3 |
| 19 | Đệm móng bậc, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,7765 | m3 |
| 20 | Xây móng bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,4839 | m3 |
| 21 | Xây bồn hoa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1963 | m3 |
| 22 | Xây tường bậc ngũ cấp bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,0193 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,6638 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,381 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0462 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3524 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3446 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,7918 | tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2194 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0452 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,0858 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6157 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64,494 | m3 |
| 34 | Bê tông dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,6296 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,6833 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,811 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,9007 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3417 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1936 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 41 | Xây tường lan can bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,2715 | m3 |
| 42 | Xây tường nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 73,0772 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,3337 | m3 |
| 44 | Xây tường bo mái, tường thu hồi bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,1899 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1914 | tấn |
| 46 | Sơn xà gồ 03 nước sơn chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 119,0806 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5822 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 38,32 | m |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 247,4549 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 358,0246 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 167,7196 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 106,4016 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 443,3596 | m2 |
| 54 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,792 | m2 |
| 55 | Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22 | cột |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 203,304 | m |
| 57 | Trát tường ngũ cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,288 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 108,7118 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 336,1008 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường cao 12cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,8944 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch thẻ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 62 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 224,9704 | m2 |
| 63 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 397,6288 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 226,5144 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1.075,5054 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 255,5429 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm thoát nước mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,532 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 70 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 71 | SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 4 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 72 | SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 73 | SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 01 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 74 | SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 75 | SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20,16 | m2 |
| 76 | SX vách kính cố định khung nhôm hệ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt dân gian | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6489 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt dân gian | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60,48 | m2 |
| 79 | Gia công , lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần + móc treo | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Tủ điện tổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 840 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 840 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 97 | Đào rãnh đi dây chống sét | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 98 | Đắp trả đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 100 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| B | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,668 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,6279 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng hàng rào, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,8018 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,649 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 62,9046 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2824 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3044 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6596 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 17,9637 | m3 |
| 10 | Xây tường hàng rào bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 32,0112 | m3 |
| 11 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 644,3432 | m2 |
| 12 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 209,4136 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 853,7568 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào thép đặc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6026 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1275 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3.730,1 | kg |
| 17 | Lắp dựng hàng rào | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 132,321 | m2 |
| 18 | Đào móng cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0206 | 100m3 |
| 19 | Xây móng cổng bằng gạch đất KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5643 | m3 |
| 20 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,7976 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,3488 | m2 |
| 22 | Thép I120x6x4,8 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 316,512 | kg |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,89 | m2 |
| 25 | bánh xe | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Bản lề | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Chốt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Khóa cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Tấm ALUMI dán chữ đề can | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bạt lót chống mất nước xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.599,92 | m2 |
| 2 | Gỗ khe co giãn sân | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 259,992 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 259,992 | m2 |
| 5 | Bê tông nền sân, vào cổng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,022 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| D | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35,6592 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 48,7968 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 218,96 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 218,96 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5826 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất móng rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1942 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,9283 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 99,348 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2943 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6457 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan BTXM đúc sẵn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 177 | cái |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh đi dây cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m3 |
| 2 | Cát đệm cáp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16,104 | m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2.359,5 | viên |
| 4 | Lưới báo hiệu | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 220 | md |
| 5 | Đắp đất rãnh sau khi đi dây cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 6 | Ống luồn cáp HDPE D40/30 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 8 | Rải cáp ngầm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 9 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 bộ |
| 11 | Đào móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 14 | Khung móng M24x240x240x525 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 15 | Cần đèn đơn D60, vươn 1,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cần đèn |
| 16 | Cột bát giác tròn côn H=8m(D78-35,mm) | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 cột |
| 17 | Đèn led 120W DIM | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | 1 choá |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bảng |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 2 | Đệm móng bể, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 3 | Xây bể nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1019 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0327 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3597 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0152 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0551 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6612 | m3 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 14 | Xây tường thành bể chứa nước bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,51 | m3 |
| 15 | Xây tường gờ nắp bể bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0647 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,6421 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 21,1301 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,27 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,02 | m2 |
| 20 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 21 | Sỏi sạch 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3418 | m3 |
| 22 | Than hoạt tính | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2278 | m3 |
| 23 | Cát vàng sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3418 | m3 |
| 24 | Cát đen sạch | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4557 | m3 |
| 25 | Ống lọc D60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 28 | Chếch PPr D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Côn PPr D32/27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Cút PPr D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Tê PPr D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Cút PPr D63-45 độ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Vòi đồng D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Vòi đồng D27 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Máy bơm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| 38 | Khoang giếng sâu>20m+phụ kiên | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | KÈ ĐÁ - SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng kè đá | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6701 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 19,511 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 175,599 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 97,5752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5752 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,504 | m3 |
| 7 | Đào san đất hữu cơ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24,1079 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp nển k85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 88,1961 | 100m3 |
| 9 | San nền, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 68,1208 | 100m3 |
| 10 | Đế cống D600 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 11 | Ống cống D600 tải trọng vỉa hè dài 2,5m | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 60 | mối nối |
| I | NHÀ BẾP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng trụ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,363 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2056 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,856 | m3 |
| 5 | Đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,9386 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 15,997 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4276 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5216 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1484 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2106 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,7044 | m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,5947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,4752 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2,6136 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,2629 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3486 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,1283 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 10,7462 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1179 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,8974 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5177 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0987 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0813 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép V5 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0939 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6213 | tấn |
| 30 | Sơn xà gồ 03 nước chống rỉ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,98 | 1m2 |
| 31 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,2187 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,1 | m |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 33,5167 | m3 |
| 34 | Xây tường ngăn vệ sinh, sê nô bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4,6515 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,6793 | m3 |
| 36 | Trát tường chân tường dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,3345 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 131,9538 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 43,88 | m |
| 39 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 25,678 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 137,48 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 111,79 | m2 |
| 42 | Ốp tường khu vệ sinh 300x450mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 76,22 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,648 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 57,005 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12,8656 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 144,2883 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà ,1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 274,948 | m2 |
| 48 | SX và LD nhôm hệ loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 49 | SX và LD cửa đi nhôm hệ loại cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8,51 | m2 |
| 50 | SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ mở trượt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 51 | SX và LD nhôm hệ loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m2 |
| 52 | Vách compac dày 12mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Móc treo quạt trần | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 67 | Đào móng băng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 11,25 | m3 |
| 68 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1,1837 | m3 |
| 72 | Xây bể chứa bằng gạch đặc KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,3934 | m3 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 22,1805 | m2 |
| 74 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 3,9097 | m2 |
| 75 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/110 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê 45 độ D110/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê 45 độ D60/60 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê 45 độ D60/34 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Tê PPR D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Tê PPR D32/20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 100 | Tê PPR D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Van 2 chiều D32 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Van 2 chiều D20 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nam | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa chậu tiểu nữ | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| J | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại về công trình | Theo HSMT và bản vẽ thiết kế | 968,375 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi