Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200833201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cai Lậy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200643204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 08:16:00 đến ngày 2020-08-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,592,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đà L75x8-2400 (4 cóc) đơn (Khu vực TX Cai Lậy: 05 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 5 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 10 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà đơn V75x8-2400 (22,786kg) | 5 | Bộ | |
| B | Lắp đà lệch L75x8-2000 (3 cóc) đôi (Khu vực TX Cai Lậy: 01 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt lệch L75x8-2000mm (3 cóc) | 2 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt L50x5-1990 | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 2 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà kép V75x8-2000 (50,563kg) | 1 | Bộ | |
| C | Lắp dây chằng xuống (Khu vực TX Cai Lậy: 07 bộ): | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 + rondell | 7 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 7 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 105 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 14 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 7 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt bộ dây chằng xuống | 7 | Bộ | |
| D | Móng neo xuống MNX2x12 (Khu vực TX Cai Lậy: 07 bộ): | |||
| 1 | Ty chằng 16x2400 | 7 | Bộ | |
| 2 | Móng neo 200x1200 | 7 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 7 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 07 móng neo MNX-16x2400) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng máy đầm cóc k = 0,9 (khối lượng cho 07 móng neo MNX-16x2400) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo MNX-16x2400 | 7 | Bộ | |
| E | Cáp và Phụ kiện (Khu vực TX Cai Lậy): | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 | PCTG cấp | 23,571 | Km |
| 2 | Đà sắt U160x3000 | 2 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 21 | Cái | |
| 4 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | 21 | Cái | |
| 5 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 86 | Bộ | |
| 6 | Khoen neo | 324 | Cái | |
| 7 | Vòng treo đầu tròn | 6 | Cái | |
| 8 | Mắt nối đơn | 12 | Cái | |
| 9 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV 240/32 mm2 + mắc nối yếm cáp + khoen neo | 147 | Cái | |
| 10 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACXH 240/32 mm2 | 12 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACXH 240/32 mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp IPC trung thế 240 | 44 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR 929 | 42 | Cái | |
| 14 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 | 27 | Cái | |
| 15 | Băng keo mastic | 2 | Cuồn | |
| 16 | Compound electric | 13 | Tup | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn dây ACXH 240/32 mm2 | 316 | Cái | |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi dây ACXH 240/32 mm2 | 185 | Cái | |
| 19 | Kẹp quai dạng ép150-240mm2 | 45 | Cái | |
| 20 | Nắp chụp kẹp quai | 42 | Cái | |
| 21 | Ống co nhiệt trung thế cho ống ép AC 240/32 mm2 (0,6m/mối nối lèo, 1,5 m/mối nối căng) | 40 | Mét | |
| 22 | Băng keo cách điện trung thế | 17 | Cuồn | |
| 23 | Kéo dây trung thế cáp nhôm ACXH 240 (TC+CG) | 23,109 | Km | |
| 24 | Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg) | 2 | Bộ | |
| 25 | Lắp sứ đứng 24kV | 21 | Cái | |
| 26 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV | 21 | Cái | |
| 27 | Ép đầu cosse, S<=240mm2 | 27 | Cái | |
| 28 | Lắp kẹp nối rẽ (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 131 | Cái | |
| 29 | Lắp ống nối ép AC<=240mm2 | 36 | Cái | |
| 30 | Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai | 42 | Cái | |
| F | Lắp đà L75x8-2400 (4 cóc) đơn (Khu vực Huyện Cai Lậy: 13 bộ): | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 13 | Cây | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 26 | Thanh | |
| 3 | Boulon M16x50 + rondell | 26 | Bộ | |
| 4 | Boulon M16x250 + rondell | 26 | Bộ | |
| 5 | Lắp đà đơn V75x8-2400 (22,786kg) | 13 | Bộ | |
| G | Lắp dây chằng xuống (Khu vực Huyện Cai Lậy: 02 bộ): | |||
| 1 | Boulon mắt M16x250 + rondell | 2 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 2 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng 5/8 | 30 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 4 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt bộ dây chằng xuống | 2 | Bộ | |
| H | Móng neo xuống MNX2x12 (Khu vực Huyện Cai Lậy: 02 bộ): | |||
| 1 | Ty chằng 16x2400 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móng neo 200x1200 | 2 | Cái | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 2 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo (khối lượng cho 02 móng neo MNX-16x2400) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng neo bằng máy đầm cóc k = 0,9 (khối lượng cho 02 móng neo MNX-16x2400) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đặt móng neo MNX-16x2400 | 2 | Bộ | |
| I | Cáp và Phụ kiện (Khu vực Huyện Cai Lậy): | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 240mm2 | PCTG cấp | 26,842 | Km |
| 2 | Đà sắt U160x3000 | 3 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty (PINPOST) | 45 | Cái | |
| 4 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | 18 | Cái | |
| 5 | Boulon VRS M16x300 + rondell | 78 | Bộ | |
| 6 | Khoen neo | 276 | Cái | |
| 7 | Vòng treo đầu tròn | 2 | Cái | |
| 8 | Mắt nối đơn | 4 | Cái | |
| 9 | Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACXH 24kV 240/32 mm2 + mắc nối yếm cáp + khoen neo | 138 | Cái | |
| 10 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép ACXH 240/32 mm2 | 13 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây nhôm lõi thép ACXH 240/32 mm2 | 48 | Cái | |
| 12 | Kẹp IPC trung thế 240 | 74 | Cái | |
| 13 | Kẹp nối ép WR 929 | 19 | Cái | |
| 14 | Đầu Coss ép đồng nhôm 240mm2 | 3 | Cái | |
| 15 | Băng keo mastic | 5 | Cuồn | |
| 16 | Compound electric | 5 | Tup | |
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đứng đơn dây ACXH 240/32 mm2 | 351 | mét | |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đứng đôi dây ACXH 240/32 mm2 | 84 | Cái | |
| 19 | Kẹp quai dạng ép150-240mm2 | 30 | Cái | |
| 20 | Nắp chụp kẹp quai | 30 | Cái | |
| 21 | Nắp chụp đầu cực trên FCO | 6 | Cái | |
| 22 | Nắp chụp đầu cực dưới FCO | 6 | Cái | |
| 23 | Ống co nhiệt trung thế cho ống ép AC 240/32 mm2 (0,6m/mối nối lèo, 1,5 m/mối nối căng) | 50 | Mét | |
| 24 | Băng keo cách điện trung thế | 20 | Cuồn | |
| 25 | Kéo dây trung thế cáp nhôm ACXH 240 (TC+CG) | 26,316 | Km | |
| 26 | Lắp đà đỡ U160-3m đơn (42,6kg) | 3 | Bộ | |
| 27 | Lắp sứ đứng 24kV | 45 | Cái | |
| 28 | Lắp sứ chuỗi polymer 24kV | 18 | Cái | |
| 29 | Ép đầu cosse, S<=240mm2 | 3 | Cái | |
| 30 | Lắp lại kẹp nối rẽ (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) | 123 | Cái | |
| 31 | Lắp ống nối ép AC240mm2 | 48 | Cái | |
| 32 | Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai | 30 | Cái | |
| 33 | Lắp nắp chụp cách điện cho FCO | 6 | Cái | |
| J | Tháo gỡ lắp lại (Khu vực TX Cai Lậy): | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm2 | 76 | Mét | |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV | 9 | Cái | |
| 3 | Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn | 120 | Cái | |
| 4 | Tháo, lắp lại chuỗi sứ dĩa 24kV (3 bát) đơn | 6 | Cái | |
| K | Tháo gỡ lắp lại (Khu vực Huyện Cai Lậy): | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cáp đấu trạm 25 mm2 | 121 | Mét | |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV | 12 | Cái | |
| 3 | Tháo, lắp lại chuỗi polymer 24kV đơn | 126 | Cái | |
| L | Tháo gỡ thu hồi (Khu vực TX Cai Lậy): | |||
| 1 | Tháo đà đơn V60x6-2000 (12,683kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Cây |
| 2 | Tháo thanh chóng V50x5-760 (2,865kg) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 8 | Cây |
| 3 | Tháo kẹp quai | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 47 | Cái |
| 4 | Tháo dây chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 7 | Sợi |
| 5 | Tháo sứ đứng 24kV | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 3 | Cái |
| 6 | Tháo khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 132 | Cái |
| 7 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC95 (MCM 336) (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 10,08 | Km |
| 8 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC185 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 13,029 | Km |
| M | Tháo gỡ thu hồi (Khu vực Huyện Cai Lậy): | |||
| 1 | Tháo kẹp quai | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 74 | Cái |
| 2 | Tháo dây chằng | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 2 | Sợi |
| 3 | Tháo khóa néo 5 boulon | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 126 | Cái |
| 4 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC95 (MCM336)(TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 13,005 | Km |
| 5 | Tháo dây trung thế cáp nhôm AC185 (TC+CG) | Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang | 13,311 | Km |
| N | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi