Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200829203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trí Nguyên Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 15:18:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,357,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY | |||
| B | THÁO DỠ NHÀ MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2308 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3194 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| C | KÊNH DẪN, BỂ HÚT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3078 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9398 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3313 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3525 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6567 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,35 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | 100m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,6506 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8322 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8049 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 19 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6736 | kg |
| 20 | Khung thép V7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,54 | kg |
| 21 | Đắp đê quai bằng bao tải (33 bao/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,192 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4703 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2947 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7185 | 100m3 |
| D | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2851 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2351 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5897 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1692 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5014 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2985 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,536 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,26 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,64 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9116 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1995 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4513 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6663 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 34 | Co 90 D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Cửa đi khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Cửa sổ khung nhôm, kính TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 39 | Gia công dầm cầu trục thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | tấn |
| 41 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1bộ |
| 42 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10 lỗ |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lỗ khoan |
| 44 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1727 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6318 | 1m2 |
| 47 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5216 | tấn |
| 49 | Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cửa phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH | |||
| F | KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8463 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,473 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5167 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2466 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8725 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9895 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8875 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3049 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,159 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2127 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3774 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6936 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,92 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8883 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9689 | 100m3 |
| 28 | Mua đất Duy Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1801 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,4117 | m3 |
| 30 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 32 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8432 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m3 |
| 37 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8094 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH | |||
| H | KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7722 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4437 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1412 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,903 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4242 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7662 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4822 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5927 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3828 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,925 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,262 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4015 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0092 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2541 | 100m3 |
| 18 | Mua đất Duy Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,0706 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1842 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5408 | m3 |
| I | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| J | CỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9922 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 5 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 7 | Máy đóng mở V0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY | |||
| L | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn điều khiển Start/stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc (1x1,5)/PVC/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đô mi nô 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 13 | Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cái |
| 14 | Lắp đặt tủ loại tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện từ tủ điện về máy bơm 3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện từ tủ điện về máy bơm chân không 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| N | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7818 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy bơm, động cơ 15- Máy có khối lượng <=1(tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| O | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| P | Phần máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm HL600-5 (động cơ 3 pha -15kw) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm HL290-6 (động cơ 3 pha -15kw) và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy mồi chân không BCK 29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Hệ thống cầu trục | |||
| 1 | Palăng xích 3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bộ truyền động ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xích kéo Palăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Xích chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| R | Dụng cụ kiểm tra, sửa chữa máy móc thiết bị | |||
| 1 | Vam 2 càng (cẩu ổ bi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Mêgaôm 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Phần điện | |||
| 1 | cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | cáp điện từ tủ điện về máy bơm BCK (3x10+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | đầu cốt SC25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | đầu cốt SC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Khóa đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| T | Tủ điều khiển máy bơm | |||
| 1 | Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 500x250x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ap tô mát 3 pha 75A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Ap tô mát 3 pha 60A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khởi động từ 3P-50A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Rơ le nhiệt 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Am pe mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Vôn mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Nút nhấn điều khiển Start/Stops | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Dây đồng bọc (2x25)/PVC/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Dây đồng bọc (1x1,5)/PVC/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Cầu chí bảo vệ 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chụp màu phân pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Enomy M1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lạt nhựa 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Ap tô mát 3 pha 20A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M6-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi