Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200829203-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trí Nguyên Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200812605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 15:18:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,357,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ MÁY
B THÁO DỠ NHÀ MÁY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2308 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6475 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3194 m3
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
C KÊNH DẪN, BỂ HÚT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,648 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3078 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9398 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3313 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3525 m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6567 100m2
11 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,35 100m
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8822 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7117 100m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,6506 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8322 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8049 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5846 100m2
18 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
19 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6736 kg
20 Khung thép V7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,54 kg
21 Đắp đê quai bằng bao tải (33 bao/1m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,192 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4703 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2947 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7185 100m3
D NHÀ MÁY
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3512 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
9 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2851 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2351 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5897 m3
12 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1692 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5014 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2985 m3
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,536 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,26 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,64 m2
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9116 100m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1995 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4513 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6663 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 tấn
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,88 1m2 cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m
34 Co 90 D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Cửa đi khung nhôm, kính TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
36 Cửa sổ khung nhôm, kính TQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
37 Sản xuất lắp dựng cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Sản xuất lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
39 Gia công dầm cầu trục thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 tấn
40 Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3707 tấn
41 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 1bộ
42 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 10 lỗ
43 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 lỗ khoan
44 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 tấn
45 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1727 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6318 1m2
47 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5216 tấn
48 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5216 tấn
49 Sản xuất mặt bích rỗng, KL <=10kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0787 tấn
50 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
51 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt cửa phân phối khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Gia công cửa lưới thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
55 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E HẠNG MỤC: KÊNH CHÍNH
F KÊNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,391 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8463 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,473 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5167 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2466 tấn
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8725 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9895 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8875 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m2
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3049 100m2
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3897 tấn
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,159 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2127 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3774 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,07 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6936 100m2
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,8883 m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9689 100m3
28 Mua đất Duy Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1801 m3
29 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,4117 m3
30 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1481 tấn
32 Máy đóng mở V0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1556 m3
34 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8432 m3
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 m3
36 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m3
37 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6273 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8094 tấn
G HẠNG MỤC: KÊNH NHÁNH
H KÊNH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7722 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4437 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1412 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,903 m2
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4242 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7662 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4822 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5927 m3
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3828 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,925 m2
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,262 100m2
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4015 tấn
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,0092 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2541 100m3
18 Mua đất Duy Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,0706 m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1842 100m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5408 m3
I CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 tấn
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
J CỐNG TƯỚI
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9922 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
4 Ống nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
5 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
6 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
7 Máy đóng mở V0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K HẠNG MỤC: NHÀ MÁY
L PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
M HỆ THỐNG ĐIỆN VẬN HÀNH TRẠM BƠM
1 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt máy biến dòng 75/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 lắp đặt chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt nút nhấn điều khiển Start/stop Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt dây đồng bọc (1x25)/PVC/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
9 Lắp đặt dây đồng bọc (1x1,5)/PVC/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Lắp đặt cầu chì bảo vệ 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Đô mi nô 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cái
13 Ép đầu cốt các loại, tiết diện 1 ruột cáp <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 cái
14 Lắp đặt tủ loại tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
15 Lắp đặt dây dẫn điện từ tủ điện về máy bơm 3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn điện từ tủ điện về máy bơm chân không 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
N HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7818 tấn
2 Lắp đặt máy bơm, động cơ 15- Máy có khối lượng <=1(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
3 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=0,2(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
O CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
P Phần máy bơm
1 Máy bơm HL600-5 (động cơ 3 pha -15kw) và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy bơm HL290-6 (động cơ 3 pha -15kw) và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Máy mồi chân không BCK 29-510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Hệ thống cầu trục
1 Palăng xích 3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bộ truyền động ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ổ lăn hệ thống cầu trục F35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xích kéo Palăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Xích chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
R Dụng cụ kiểm tra, sửa chữa máy móc thiết bị
1 Vam 2 càng (cẩu ổ bi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Vam 3 càng (cẩu cánh quạt máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Mêgaôm 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Phần điện
1 cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x25+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 cáp điện từ tủ điện về máy bơm BCK (3x10+1x16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 đầu cốt SC25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 đầu cốt SC50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Khóa đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T Tủ điều khiển máy bơm
1 Vỏ tủ thép sơn tĩnh điện 500x250x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Ap tô mát 3 pha 75A-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Ap tô mát 3 pha 60A-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Khởi động từ 3P-50A-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Rơ le nhiệt 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Máy biến dòng 75/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Am pe mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Vôn mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Nút nhấn điều khiển Start/Stops Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Dây đồng bọc (2x25)/PVC/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Dây đồng bọc (1x1,5)/PVC/600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Cầu chí bảo vệ 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chụp màu phân pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
16 Đầu cốt đồng M16-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Enomy M1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lạt nhựa 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Ap tô mát 3 pha 20A-600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đầu cốt đồng M6-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->