Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Tân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Tân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hổ trợ thực hiện Pháp lệnh ưu đãi Người có công tại Quyết định số 64/QĐLĐTBXH ngày 21/4/2020 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Long An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:41:00 đến ngày 2020-08-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,800,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐỀN TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6188 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn điện, thiết bị điện chiếu sáng và vệ sinh trần nhà bia (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,224 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,224 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,895 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,895 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đá granite ốp bia ghi tên AHLS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,828 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6221 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1233 | m3 |
| 12 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1665 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9366 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5787 | m2 |
| 21 | Trát đế chân bia có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2832 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,01 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,784 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite đỏ Kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,649 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite đen Kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,626 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granite vào cột, đá granite Kim sa đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,432 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Marble đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,39 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit Marble đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,38 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu đỏ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khắc thông tin tấm bia AHLS kết hợp sơn nhũ đồng KT 3.0 x4.2m (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chữ Inox nhũ đồng cao 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt quốc huy mica D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 40 | Đèn led dây 4 màu, mã : SMD2835-100D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6kA (A9K27216) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hẹn giờ Timer + bảng điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi 1-2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, CV - 1.5 (750V) - 0.6/1kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2, CV - 2.5 (750V) - 0.6/1kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 48 | Silicone (300ml/tuýp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 49 | Lắp đặt đèn tường kiểu Châu Âu 60W/E27 - ROL115 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA (A9K27216) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu 16A (S18UE2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm 1-2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Mặt nạ nhựa 4 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2, CV - 1.5 (750V) - 0.6/1kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8,0mm2, CV - 8.0 (750V) - 0.6/1kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 59 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, khớp nối nhựa, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ CHỜ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,493 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ (bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,225 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,43 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,268 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,493 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,77 | m2 |
| 11 | Thay mới kính cửa sổ, kính màu dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5225 | m2 |
| 12 | Thi công trần bằng tấm nhựa 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,26 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | 1m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 12W PRDLL139L12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P 16A dòng cắt 4,5kA/380V, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² (750V) - 0.6/1kA qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² (750V) - 0.6/1kA qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, nẹp 14x24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | HÀNG RÀO, VỈA HÈ, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,804 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,804 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m |
| 4 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,804 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7705 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,479 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,689 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ viền cạnh gạch lát vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,105 | m |
| 15 | Nhân công tháo dỡ đèn chiếu sáng khuôn viên cũ (nhân công bậc 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng LED năng lượng mặt trời 200W (tận dụng trụ và cần đèn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đốn hạ và đào bỏ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Mé tạo hình cây xanh, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây/lần |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã, cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 4 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,198 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 7 | Trồng cây Dầu ráy, ĐK gốc = 15-20cm, cao 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển phân hữu cơ trồng kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây kiểng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100chậu/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi