Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường tiểu học và THCS Vĩnh Bửu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838875-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trường tiểu học và THCS Vĩnh Bửu
Số hiệu KHLCNT 20200834938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 11:20:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,442,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,159 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,711 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 100m3
5 Rải nilong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,017 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,832 100m
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,742 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,498 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,322 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,43 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,568 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,157 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,088 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,085 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,377 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,26 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,502 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,607 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,986 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,61 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,654 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,572 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,785 m3
25 Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,64 m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,386 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,179 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 51,995 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,25 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,232 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,617 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,972 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,578 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m2
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,248 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,179 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,628 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,97 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,767 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,108 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,802 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,566 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,171 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,184 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,481 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,124 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,696 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,804 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,214 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,584 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,138 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,175 tấn
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,408 tấn
91 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 tấn
92 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,925 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,925 tấn
94 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
95 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
96 Gia công lan can Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,079 tấn
97 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,04 m2
98 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
99 Lắp dựng thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
100 SX lắp đặt nắp bằng tole không gỉ dày 1ly có chốt khóa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
101 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,44 100m2
102 Ngói úp nóc 3 viên / md Theo chương V và hồ sơ thiết kế 153 viên
103 Làm trần tole sóng nhuyễn khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,16 m2
104 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,072 tấn
105 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,55 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,04 m2
107 Lắp dựng kính cửa dày 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,625 m2
108 Lắp đặt ổ khóa cửa đi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
109 Phụ kiện cửa sắt (Vít, Jion cao su đệm kính, …) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 bộ
110 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,136 m2
111 Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,136 m2
112 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 469,111 m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 632,871 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,085 m2
115 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,664 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,824 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,102 m2
118 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 210,211 m2
119 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,248 m2
120 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,64 m2
121 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 197,315 m2
122 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 286,42 m2
123 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,059 m2
124 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 369 m
125 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,6 m
126 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
127 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,637 m2
128 Đắp vữa M75 bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,89 m2
129 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 126,24 m2
130 Láng nsê nô, mái hắt, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,761 m2
131 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,081 m2
132 Công tác ốp đá hoa cươngvào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,82 m2
133 Lát đá hoa cương bậc cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,894 m2
134 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,251 m2
135 Lát đá hoa cương mặt bệ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,38 m2
136 Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 639,65 m2
137 Lát nền, sàn bằng đá chẻ nhân tạo 100x200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m2
138 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,23 m2
139 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite nhám 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,6 m2
140 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,11 m2
141 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,263 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 366,698 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 452,848 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 586,161 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 520,364 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 701,268 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 973,212 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.287,429 m2
149 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,13 100m2
150 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 100m3
151 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,407 100m3
152 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,432 100m3
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,476 m3
154 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,426 m3
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,498 m3
156 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,616 100m2
157 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
158 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
159 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
160 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cấu kiện
161 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,54 m2
162 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,54 m2
163 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
164 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 79,2 đoạn ống
165 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18, đường kính 300mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
166 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18, đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73 mối nối
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,99 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
170 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
171 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
2 Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 75 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
4 Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
5 Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.720 m
16 Lắp đặt dây CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 560 m
17 Lắp đặt dây CV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
18 Lắp đặt dây CXV-10mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 420 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m
21 Lắp đặt đế âm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
22 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123 cái
23 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 cái
25 Lắp đặt khớp nối ren các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
26 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
27 Lắp đặt ốc siết cáp U16 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
28 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
29 Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92 m
30 Thép tròn Þ8 treo quạt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
31 Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
32 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
34 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
35 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
36 Băng keo điện loại tốt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cuộn
C HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC - E60, R=120M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 kim
2 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
4 Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 mối
6 Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
7 Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 m
8 Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 m
9 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
10 Lắp đặt thép L 63x63x6, L=1500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
11 Gia công lắp đặt tấm tole chống dột ( tole tráng kẽm dày 1,2li ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ42 dày 3,2li ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34, BÌNH MINH Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
15 Lắp đặt co các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8 m3
18 Chi phí đo điện trở đất ( giấy đo kiểm định ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 lượt
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,342 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,067 100m3
5 Rải nilong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,436 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,86 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,446 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,482 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,796 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,962 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,933 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,226 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,118 tấn
42 Xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,223 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,233 tấn
44 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 100m2
45 Làm trần bằng tấm Pri ma dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,008 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,182 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,87 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,27 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,07 m2
50 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,115 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,533 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,87 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,12 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,905 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,533 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 73,403 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,025 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,58 m2
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,558 m2
60 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,26 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,26 m2
62 Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 250x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,743 m2
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, luôn ổ khóa, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,2 m2
65 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0 phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,32 m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 100m3
67 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 100m3
69 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,729 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,369 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,355 m3
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,792 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,747 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,429 m3
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,184 m3
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
78 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m2
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 tấn
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
87 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,459 m2
88 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,656 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 m2
90 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,86 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
94 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
96 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
97 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
98 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
100 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
101 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
102 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 đoạn ống
103 Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18 đường kính 200mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 mối nối
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,025 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
108 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
110 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
111 Lắp đặt coo nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
114 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
116 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
117 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
119 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
120 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
121 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
122 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
124 Lắp đặt vòi xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
126 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
128 Lắp đặt van thau đường kính 27mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt dây CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
5 Lắp đặt dây CXV-2x,5mm2( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
7 Lắp đặt đế âm, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt nối trơn các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,021 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,559 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m3
4 Rải Nilong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,06 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,576 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,044 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,886 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,109 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,101 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,841 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,714 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,203 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,861 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,933 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,721 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,49 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,327 m3
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,503 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,698 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,274 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,894 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,779 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,685 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,511 100m2
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,452 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cấu kiện
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,804 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,841 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,202 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,443 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,267 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,351 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 tấn
47 Lắp đặt lưới B40 (Vận dụng đơn giá AM.20005 để qui đổi nhân công) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 277,524 m2
48 Xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 tấn
50 Gia công hàng rào sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,745 tấn
51 Chông thép tròn trơn 14, L = 150, gia công nhọn đầu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 362 cây
52 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,15 m2
53 Gia công cổng sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,072 m2
55 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt gài …) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
56 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
57 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
58 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
59 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
60 Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m2
61 Bảng tên trường (Chữ Inox) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Lợp mái tole sóng ngói dày 0,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,204 100m2
63 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vãy cá màu đỏ 75 viên/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,22 m2
64 Ngói úp nóc 3 viên / md Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 viên
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,84 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,998 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,115 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154,925 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,04 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 275,513 m2
71 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,749 m2
72 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 212,027 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,646 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,428 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 160,6 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100,58 m
77 Láng vữa đầu cột màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,013 m2
78 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,832 m2
79 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,542 m2
80 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,36 m2
81 Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,88 m2
82 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,88 m2
83 Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,08 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,998 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,84 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 448,157 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,84 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 497,155 m2
89 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46,56 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,661 m2
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
92 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
G HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không hộp số quạt, Mỹ Phong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + dimmer quạt trên 1 mặt nạ, /// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), /// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA, Schneider Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tủ điện 4 đường ( sử dụng tủ kim loại ), /// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
8 Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
9 Lắp đặt dây CXV-4mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, /// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25, /// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 m
12 Lắp đặt đế âm, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt nối trơn các loại, SP/// SINO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
17 Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
18 Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
19 Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Kệ đựng 2 bình chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
23 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,255 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,436 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,436 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->