Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trường tiểu học và THCS Vĩnh Bửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trường tiểu học và THCS Vĩnh Bửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:20:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,442,188,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,711 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,017 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,832 | 100m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,742 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,498 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,322 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,43 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,568 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,157 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,088 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,085 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,377 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,26 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,502 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,607 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,986 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,61 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,654 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,572 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,785 | m3 |
| 25 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm loại gạch bộng 40x25x15cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,64 | m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,386 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,179 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,995 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,232 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,617 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,972 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,578 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,248 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,628 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,767 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,566 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,184 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,481 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,804 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,214 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,584 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,408 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 92 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,925 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,925 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 95 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 96 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 98 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 100 | SX lắp đặt nắp bằng tole không gỉ dày 1ly có chốt khóa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 101 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | 100m2 |
| 102 | Ngói úp nóc 3 viên / md | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153 | viên |
| 103 | Làm trần tole sóng nhuyễn khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,16 | m2 |
| 104 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,072 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,55 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,04 | m2 |
| 107 | Lắp dựng kính cửa dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,625 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ổ khóa cửa đi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa sắt (Vít, Jion cao su đệm kính, …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 110 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,136 | m2 |
| 111 | Vật tư vách kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,136 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 469,111 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 632,871 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,085 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,664 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,824 | m2 |
| 117 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,102 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,211 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,248 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,64 | m2 |
| 121 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,315 | m2 |
| 122 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 286,42 | m2 |
| 123 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,059 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 369 | m |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,6 | m |
| 126 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 127 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,637 | m2 |
| 128 | Đắp vữa M75 bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,24 | m2 |
| 130 | Láng nsê nô, mái hắt, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,761 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,081 | m2 |
| 132 | Công tác ốp đá hoa cươngvào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,82 | m2 |
| 133 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,894 | m2 |
| 134 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,251 | m2 |
| 135 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,38 | m2 |
| 136 | Lát nền, sàn gạch Granite nhám 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 639,65 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn bằng đá chẻ nhân tạo 100x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 138 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,23 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite nhám 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,11 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,263 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 366,698 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,848 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 586,161 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 520,364 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 701,268 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 973,212 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.287,429 | m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,13 | 100m2 |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,476 | m3 |
| 154 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,426 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 161 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,54 | m2 |
| 162 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,54 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 164 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,2 | đoạn ống |
| 165 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 166 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18, đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | mối nối |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, chóa INOX phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 công tắc hai trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-63A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-40A, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P-40A, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 9 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 13 đường ( sử dụng tủ kim loại ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.720 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CXV-10mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 21 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối ren các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 26 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 27 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 28 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 29 | Thép treo 30x30 dày 1,5li, cố định quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 30 | Thép tròn Þ8 treo quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt giá treo đèn bảng, ống INOX Þ16 dày 1li | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 34 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 35 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 36 | Băng keo điện loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC - E60, R=120M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kim |
| 2 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc thoát sét fi 16 , L=2.4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt bộ nối cáp trong hộp kiểm tra | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 235x235x75mm, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng trần 50mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp thoát sét ( cáp đồng bọc cách điện CXV-50mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 10 | Lắp đặt thép L 63x63x6, L=1500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 11 | Gia công lắp đặt tấm tole chống dột ( tole tráng kẽm dày 1,2li ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK Þ42 dày 3,2li ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt kẹp giữ cáp kẹp giữ ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34, BÌNH MINH | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt co các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 18 | Chi phí đo điện trở đất ( giấy đo kiểm định ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lượt |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,446 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,482 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,796 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,962 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,933 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,226 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 42 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | tấn |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m2 |
| 45 | Làm trần bằng tấm Pri ma dày 4,5ly, khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,008 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,182 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,87 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,27 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,07 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,115 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,533 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,87 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,12 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,905 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,533 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,403 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,025 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,558 | m2 |
| 60 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,26 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,26 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 250x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,743 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0, luôn ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, hoa sắt bảo vệ bằng thép hộp rỗng 14x14x1,0 phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,355 | m3 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,747 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,429 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,459 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,656 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m2 |
| 90 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 103 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18 đường kính 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt coo nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt van thau đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi sát trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A, dòng cắt 4,5kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CXV-2x,5mm2( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt đế âm, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ cho MCB | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,021 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,06 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,576 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,044 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,886 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,109 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,101 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,714 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,203 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,861 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,933 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,721 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,327 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,503 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,698 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,274 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,894 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,779 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,685 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,511 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,804 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,841 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,443 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,267 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 47 | Lắp đặt lưới B40 (Vận dụng đơn giá AM.20005 để qui đổi nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 277,524 | m2 |
| 48 | Xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 50 | Gia công hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 51 | Chông thép tròn trơn 14, L = 150, gia công nhọn đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362 | cây |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,15 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,072 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt gài …) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 58 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 59 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 60 | Làm trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 61 | Bảng tên trường (Chữ Inox) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 63 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vãy cá màu đỏ 75 viên/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,22 | m2 |
| 64 | Ngói úp nóc 3 viên / md | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | viên |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,998 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,115 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154,925 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,04 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,513 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,749 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,027 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,646 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,428 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160,6 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,58 | m |
| 77 | Láng vữa đầu cột màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,013 | m2 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,832 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,542 | m2 |
| 80 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,36 | m2 |
| 81 | Láng nền sê nô, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,08 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,998 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 448,157 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 497,155 | m2 |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,56 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,661 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED BATTEN T8, 1,2m - 1x20W, gắn nổi trên tường, DUHAL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 1x55W không hộp số quạt, Mỹ Phong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ba công tắc 1 chiều + dimmer quạt trên 1 mặt nạ, /// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ), /// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4,5kA, Schneider | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 4 đường ( sử dụng tủ kim loại ), /// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2, CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2, CADIVI | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CXV-4mm2, CADIVI ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20, /// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25, /// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt đế âm, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối trơn các loại, SP/// SINO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m, VN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ốc siết cáp U16, VN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 18 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt sắt potele dài 2m + bulon + rắc sứ + sứ ống chỉ + cầu chì 15A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bình CO2 5kg MT5, TQ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bình bột 8kg ABC MFZL8, TQ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Kệ đựng 2 bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,255 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,436 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,436 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi