Gói thầu: Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Hoàng Hoa Thám và đường Thống Nhất Mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838956-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Hoàng Hoa Thám và đường Thống Nhất Mới
Số hiệu KHLCNT 20200525471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:52:00 đến ngày 2020-08-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,286,927,071 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể cáp đường Hoàng Hoa Thám từ MX, Hoàng Hoa Thám - Trương Công Định đến MX, Hoàng Hoa Thám - Thùy Vân, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Vật tư A cấp phần chôn trực tiếp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 441,36 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 7.504,24 mét
4 Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 436 m
5 Chếch PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 218 cái
6 Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp, cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 8,68 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 13,45 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Tham khảo Phần II, chương V 737,98 m2
10 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 1.501,45 m2
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 804,99 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 79,34 m3
13 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 119,79 m3
14 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 152 hố ga
15 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 13 bể
16 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
17 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
18 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 32 bể
19 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 95 nắp đan
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 15 bể
21 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 40 bể
22 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
23 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 15 bể
24 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 40 bể
25 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
26 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 15 bể
27 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 40 bể
28 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
29 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 40 bể
30 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bể
31 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 4,36 100 m/1ống
32 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 79,46 100 m/1ống
33 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 1.020,05 m
34 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 22 vị trí
35 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 828 bộ
36 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 232 nút bịt ống
37 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 319,35 m3
38 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 172,63 m3
39 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 10,81 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,29 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 8,29 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,69 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,69 100m3
44 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
45 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
46 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
47 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
48 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
49 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
50 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 134,54 m2
52 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông đá 4x6 mác 150, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 68,83 m3
54 Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch), vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 688,33 m2
55 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) - 50% Tham khảo Phần II, chương V 688,33 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 68,83 m3
57 Lát gạch terrazzo, gạch mới, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 688,33 m2
B Xây dựng tuyến cống bể cáp trên tuyến đường Thống Nhất Mới từ Vòng Xoay Dầu Khí đến ngã 3 Lê Hồng Phong - Thống Nhất Mới, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
1 Vật tư A cấp phần cống bể Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
2 ống nhựa PVC D110x7 Tham khảo Phần II, chương V 444,41 mét
3 ống nhựa PVC D110x5 Tham khảo Phần II, chương V 7.140,88 mét
4 Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) Tham khảo Phần II, chương V 362 m
5 Chếch PVC D56 Tham khảo Phần II, chương V 181 cái
6 Phần xây dựng cáp cống bể cáp Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan Tham khảo Phần II, chương V 7,19 100m
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan Tham khảo Phần II, chương V 11,71 m3
9 Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 11,02 m2
10 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 742,67 m3
11 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 72,04 m3
12 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 30,14 m3
13 Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 131 hố ga
14 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 31 bể
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 2 bể
16 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống Tham khảo Phần II, chương V 12 bể
17 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm Tham khảo Phần II, chương V 8 bể
18 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Tham khảo Phần II, chương V 73 nắp đan
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
20 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
21 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
22 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
23 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Tham khảo Phần II, chương V 33 bể
24 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
25 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Tham khảo Phần II, chương V 20 bể
26 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 3,62 100 m/1ống
27 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Tham khảo Phần II, chương V 75,85 100 m/1ống
28 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Tham khảo Phần II, chương V 454,95 m
29 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Tham khảo Phần II, chương V 12 vị trí
30 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Tham khảo Phần II, chương V 1.067 bộ
31 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Tham khảo Phần II, chương V 212 nút bịt ống
32 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 294,45 m3
33 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 166,73 m3
34 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 9,45 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,42 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 6,42 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,62 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV Tham khảo Phần II, chương V 0,62 100m3
39 Phần hoàn trả Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
40 Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
41 Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
42 Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
43 PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
45 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
46 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm Tham khảo Phần II, chương V 115,79 m2
47 Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông đá 4x6 mác 150, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 0,55 m3
49 Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch), vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 5,51 m2
50 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) - 50% Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 0,55 m3
52 Lát gạch terrazzo, gạch mới, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 5,51 m2
53 Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ Tham khảo Phần II, chương V 0 0.0
54 Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) Tham khảo Phần II, chương V 1.368,12 m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) Tham khảo Phần II, chương V 136,81 m3
56 Lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ), vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 1.368,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->