Gói thầu: Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cửa hàng xăng dầu Phú Thọ thuộc ấp Phú Thọ 2, xã Hiếu Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Thi công xây dựng công trình Cửa hàng xăng dầu Phú Thọ thuộc ấp Phú Thọ 2, xã Hiếu Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty xăng dầu Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 13:06:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,466,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí công tác không xác định được từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | MÁY CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,977 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 13 | Xây bo nền tiểu đảo gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | m3 |
| 16 | Láng nền tiểu đảo dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,22 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền tiểu đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,06 | m2 |
| 18 | Sơn vàng đen cách đều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 24 | Bu lông M20x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 25 | Sản xuất 2 dàn D1, dàn D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,306 | tấn |
| 26 | Sản xuất khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,657 | tấn |
| 27 | Bu lông M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dàn D1, D2 khung diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,963 | tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1444 | tấn |
| 30 | Bu lông M14x70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | bộ |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1444 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 33 | Tăng đơ fi 16, L=450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp dựng giằng mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,688 | m2 |
| 36 | Đóng trần tôn lạnh màu trắng có gân dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 45o D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép cho ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 44 | Máng thu nước inox 304 dày 0,4mm, B=250, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,517 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m2 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,488 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | 100m |
| 3 | Đắp cát hạt trung móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,372 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,174 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,941 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,388 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1171 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,622 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | tấn |
| 16 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,976 | m3 |
| 17 | Trát bo nền chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 18 | Đắp cát tôn nền đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,973 | m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,406 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,546 | m3 |
| 21 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,36 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,47 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng lớp đất đào và đất cát bóc san nền) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,462 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,106 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | tấn |
| 33 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,078 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,286 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,656 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 44 | Cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 45 | Cửa đi khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,34 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung sắt hộp 30x60x2, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 47 | Vách khung sắt hộp 30x60x2, kính cường lực 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m2 |
| 48 | Hoa thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,54 | m2 |
| 53 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| 54 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,098 | m2 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,956 | m2 |
| 61 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,856 | m2 |
| 62 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,28 | m2 |
| 63 | Quét 3 lớp flinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,84 | m2 |
| 64 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,28 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,954 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,6 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,356 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,954 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,956 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,244 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| D | CHỐNG NÓI CỤM 4 BỂ 15m3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,867 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,336 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | tấn |
| 8 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp bể, dùng cần trục ô tô 6T. Tạm tính 0,5 ca/bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 9 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/bể. Nhân công 3,5/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 10 | Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 11 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bể |
| 12 | Sản xuất thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | tấn |
| 13 | Bu lông M20x360 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng cho thép neo bể | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,398 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,302 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,244 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,488 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 20 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 21 | Xây bo nền gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,66 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,884 | m3 |
| 23 | Láng nền khu bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9 | m2 |
| 24 | Sản xuất tấm nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 25 | Ốp tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,76 | m2 |
| 26 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tấm nắp hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | tấn |
| 28 | Sơn nắp hố van 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,846 | m2 |
| E | HÀNG RÀO GẠCH H=2,2m + KÈ NỀN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,57 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,984 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt trung đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,394 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4701 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,806 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,04 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,408 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cỏ móng, cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,282 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,033 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng tường đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,955 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,696 | 100m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,409 | m3 |
| 24 | Trát tường rào chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,522 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước sơn trắng + 1 nước sơn màu vàng kem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,522 | m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,943 | m3 |
| F | MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 3" fi 88,1x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,175 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2" fi 59,8x4,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,325 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1-1/2" fi 48x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,475 | m |
| 4 | Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Van góc 1-1/2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bích nối 4"- 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Bích bịt 4"- 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Cút 90o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 15 | Cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cút 45o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Tê nối ống 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Rắc co nối ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Rắc co nối ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Rắc co nối ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 23 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 24 | Đệm bích 4" - dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | cái |
| 25 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống 3" fi 88,1x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống 2" fi 59,8x4,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ống 1-1/2" fi 48x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc 1-1/2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích nối 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 39 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi 91x160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 40 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp |
| 41 | Lắp đặt cút 90o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 45o ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45o ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nối ống 3" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nối ống 2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nối ống 1-1/2" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp và cài đặt bơm điện đơn Q=45/lít/phút tạm tính 3 công/cột, vật liệu lắp đặt 50000/1 cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 51 | Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối nhanh 1-1/2" - 150# | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Xây hố nhập gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,337 | m3 |
| 56 | Trát thành hố nhập chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,484 | m2 |
| 57 | Sản xuất kết cấu thép nắp hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 58 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,73 | m2 |
| 59 | Bản lề chẻ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt nắp hố van, hố nhập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,458 | m2 |
| 62 | Gia công bích nối - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bích nối - 150#RF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 64 | Ống mica trong fi 100 - dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m |
| 65 | Lưới inox fi 1mm; a=10mesh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m2 |
| 66 | Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | kg |
| 67 | Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Nẹp inox L8x8x1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 71 | Gia công lưới inox + nẹp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Thép đàn hồi KT: 20x90x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cầu đồng nối bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Thử áp lực ống thép 3" fi 88,1x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 75 | Thử áp lực ống thép 2" fi 59,8x4,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 76 | Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m |
| 77 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi bằng khí nén (Tạm tính=50% chi phí thử ống) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | % |
| 78 | Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| G | RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,444 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh công nghệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,014 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| H | TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 5 | Đồng vàng tròn D20, L=0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 7 | Lắp đặt côn thép 114,3/60,3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép 60,3/33,4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Bu lông Êcu neo chân cột M20x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng nổ (600x600x300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha 60A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x3,2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 23 | Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Kẹp kiểm tra điện trở đất KZ-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cọc |
| 28 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,264 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 2x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x7W/220V - Phòng ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây điện D20-SP9020 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 42 | Phụ kiện nối ống luồn dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 43 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 45 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Dây thu sét thép tròn fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 48 | Dây thép dẹt -25x3 làm đai cố định dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| I | TỔNG MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,26 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,334 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,477 | m3 |
| 6 | Bê tông BTH, BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,865 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ (4x8x19) cm, xây hố van chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,268 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga, hố bịt, BLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,725 | 100m2 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 12 | Bê tông dầm BLD đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm BLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0001 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm BLD đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 16 | Trát lòng BTH chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,228 | m2 |
| 17 | Trát lòng BLD, hố ga, hố bịt chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,33 | m2 |
| 18 | Đánh màu bằng xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,011 | m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh TN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Sản xuất tấm đan rãnh TN, BLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh TN, BLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,623 | tấn |
| 27 | Mạ kẽm thép tấm đan rãnh TN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,506 | m3 |
| 29 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm, xữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt gối đỡ ống B300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D140 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D160 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1500 làm hố tự thấm, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống uPVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 41 | Giếng khoan nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Máy bơm củ fi 24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 45 | Bê tông móng đá 1x2 vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 46 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 48 | Bu lông M16x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,92 | m2 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt bệ xí xổm + két nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 53 | Ống xả xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống mềm D21 nối thiết bị vệ sinh (2 đầu ren) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi KT: 600x800 + khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren trong D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút thót 90o ren trong D27xD21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt tê D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90o D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút rút D27x21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ren 2 đầu (đồng thau) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê ren trong (đồng thau) D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút 90o D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90o D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê rút D60xD90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê rút D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê cong 114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90o D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| J | ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đá 4x6 chèn đá dăm lu lèn chặt (tạm tính bằng 1,5 lần định mức) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường bãi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6667 | 10m |
| 4 | Trám khe bằng cát trộn nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6667 | 10m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bo nền đường đá 1x2 bằng vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Sơn bo nền vàng đen cách đều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi