Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839071-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Chương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200690029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:27:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo chương V 33,0235 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo chương V 2,9723 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,1008 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 2,2017 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 2,2017 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1932 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 12,2378 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,736 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0349 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,463 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,7754 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V 1,1105 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 35,2105 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3837 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,4789 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1018 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2832 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,6659 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,9291 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2078 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,026 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2516 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,5051 m3
24 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 43,6854 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 1,1095 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2092 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2468 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,203 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 6,6464 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 1,0581 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3531 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,4066 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,4633 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,806 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 11,681 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 3,6724 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 4,4979 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0747 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 37,0095 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,7163 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0816 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2467 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,0423 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3437 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,8337 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1406 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,6811 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,4144 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo chương V 0,1014 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,4144 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V 0,1014 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 122,6688 m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 64,9978 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,5704 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,4628 m3
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 329,534 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 465,9575 m2
58 Trát hẻm cửa, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 37,5201 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 251,9554 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 326,3414 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 163,2215 m2
62 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,5408 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 356,26 m
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 490,4983 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.108,5724 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm Theo chương V 2,6595 100m2
67 Tôn úp nóc Theo chương V 43,1542 md
68 Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 12,96 m2
69 Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 7,425 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 3,24 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 4,32 m2
72 Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm Theo chương V 25,92 m2
73 Vách kính cố định, kính dày 6.38mm Theo chương V 12,956 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,3943 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 33,75 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 33,75 m2
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,5276 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 25,8579 m3
79 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Theo chương V 213,2711 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 103,8386 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 103,8386 m2
82 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,3268 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0044 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0088 100m3
85 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0088 100m3
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,6683 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,963 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 9,963 m2
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0914 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 4,7712 m3
91 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,8825 m3
92 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 64,8742 m2
93 Láng granitô cầu thang Theo chương V 64,8742 m2
94 Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" Theo chương V 1 bộ
95 Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn kỳ dương" Theo chương V 1 bộ
96 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
97 Aptomat MCB 2P/60A-10kA Theo chương V 1 cái
98 Aptomat MCB 2P/30A-6kA Theo chương V 6 cái
99 Aptomat MCB 1P/20A-6kA Theo chương V 3 cái
100 Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA Theo chương V 1 cái
101 Máng đèn neon đơn (1x36W)-220V Theo chương V 1 bộ
102 Máng đèn neon đôi (2x36W)-220V Theo chương V 15 bộ
103 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W -220V Theo chương V 7 bộ
104 Lắp đặt đèn pha halogen 300W lắp sân khấu Theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 11 cái
106 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
109 Hạt công tắc Theo chương V 7 cái
110 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 15 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 8 cái
112 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 3 vị trí
113 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 Theo chương V 100 m
114 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) Theo chương V 280 m
115 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) Theo chương V 100 m
116 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) Theo chương V 760 m
117 Dây nối đất Cu/PVC (1x6) cho tủ Theo chương V 15 m
118 Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) Theo chương V 130 m
119 Ống gen PVC D20 Theo chương V 50 m
120 Ống gen PVC D16 Theo chương V 200 m
121 Gia công kim thu sét dài 1m Theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo chương V 3 cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
125 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 12 m
126 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 20 cái
127 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Theo chương V 5 bộ
128 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
129 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bộ
130 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,8 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 4,8 m3
133 Rọ chắn rác D150 Theo chương V 10 cái
134 Ông PVC D90 Theo chương V 0,68 100m
135 Chếch, cút D90 Theo chương V 30 cái
136 Đai Inox giữ ống Theo chương V 30 cái
137 Ống PVC D34 Theo chương V 0,015 100m
B HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
C CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,654 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,0589 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0218 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0436 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0436 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0109 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 0,3699 m3
8 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,7862 m3
9 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,9988 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,62 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,8 m
12 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,6 m
13 Đắp vữa sần dày 20 chân cột Theo chương V 8 cái
14 Tai trụ Theo chương V 8 cái
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 15,62 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,1359 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V 0,1359 tấn
18 Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x50x2.5 Theo chương V 0,1044 tấn
19 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Theo chương V 0,1428 tấn
20 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 0,1649 tấn
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 15,5 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 37,504 m2
23 Chốt cổng Theo chương V 2 cái
24 Khóa cổng Theo chương V 1 cái
25 Tôn bịt cổng dày 2mm Theo chương V 30,144 m2
26 Bánh xe cao su D80 Theo chương V 2 cái
27 Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm Theo chương V 32,97 kg
28 Gia công biển tên bằng sắt hộp 40x40x3 mm Theo chương V 0,0584 tấn
29 Lắp dựng biển tên nhà văn hóa Theo chương V 4,2 m2
30 Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN KỲ DƯƠNG" Theo chương V 1 bộ
31 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 26 cái
D HÀNG RÀO HOA SẮT 1A (76.8M)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,358 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,2706 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,4166 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1543 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,3086 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,3086 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1536 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 4,6848 m3
9 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,2086 m3
10 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,5482 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3072 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2934 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 4,224 m3
14 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,5589 m3
15 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,6768 m3
16 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,4829 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,8868 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 106,9986 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,6585 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 183,5439 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 1,7294 tấn
22 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 494 cái
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 85,032 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 170,064 m2
E HÀNG RÀO HOA SẮT 1B (31,0M)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,124 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1184 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,705 m3
4 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,6239 m3
5 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,8718 m3
6 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1035 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 19,0608 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,8236 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,471 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 75,3554 m2
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt bẳng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo chương V 0,7216 tấn
12 Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt Theo chương V 209 cái
13 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo chương V 34,032 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 68,064 m2
F SÂN BÊ TÔNG
1 Nilon chống thấm Theo chương V 1.335 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 133,5 m3
G SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo chương V 49,9146 m3
2 Đào bùn bằng máy đào, đất cấp I - Theo chương V 4,4923 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 3,2863 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 29,5767 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 4,9914 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 4,9914 100m3
H KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 15,6989 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 1,4129 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,5233 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,0466 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,0466 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 4,309 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 11,997 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 32,8848 m3
I RÃNH, HỐ GA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 5,9704 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,5373 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,199 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,398 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,398 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,027 100m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,115 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 5,4031 m3
9 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,1514 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2069 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,7244 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,3853 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 71,2752 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,992 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,149 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2966 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 2,851 m3
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 57,48 cái
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 0,4642 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,0418 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0155 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,031 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,031 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,002 100m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0139 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,4037 m3
27 Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,6354 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0303 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,3024 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0121 tấn
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,0128 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1532 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0121 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0239 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,1693 m3
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 6 cái
J HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,8619 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,0776 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0287 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0575 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0575 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,02 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,663 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,079 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,287 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0164 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1221 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0661 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7277 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,943 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,9187 m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,126 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0933 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,016 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1029 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6433 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,099 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1441 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,96 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0452 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0055 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1934 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 42,976 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 32,63 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V 15,4 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,191 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,9 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,33 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 32,63 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 66,397 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 24 m
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,35 m2
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V 1,0124 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,7058 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,9885 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 10,64 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,28 m2
43 Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dày 5mm Theo chương V 5,75 m2
44 Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dày 5mm Theo chương V 0,4 m2
45 Aptomat MCB 10A-4,5ka Theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V Theo chương V 4 bộ
47 Công tắc 1 hạt 250V,10A Theo chương V 2 cái
48 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) Theo chương V 30 m
49 Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) Theo chương V 40 m
50 Ống gen PVC D16 Theo chương V 50 m
51 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo chương V 2 cái
55 Thu sàn Inox D90 Theo chương V 4 cái
56 Van khóa các loại Theo chương V 3 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 1 cái
63 Van phao điện Theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2" Theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" Theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32x3/4" Theo chương V 3 cái
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo chương V 0,39 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo chương V 0,16 100m
70 Ống PVC D34 Theo chương V 0,12 100m
71 Ống PVC D48 Theo chương V 0,04 100m
72 Ống PVC D90 Theo chương V 0,48 100m
73 Ống PVC D110 Theo chương V 0,62 100m
74 Lắp đặt tê nhựa PVC D34/34 Theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 Theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Theo chương V 6 cái
78 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo chương V 3 cái
79 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 Theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 Theo chương V 1 cái
84 Rọ chắn rác Theo chương V 1 cái
85 đai giữ ống Theo chương V 60 cái
86 Lắp đặt côn thu PVC D48x34 Theo chương V 2 cái
87 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
88 Giếng khoan Theo chương V 1 giếng
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 1,1895 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1071 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0397 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0793 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0793 100m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0101 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,61 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0468 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,067 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0209 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0625 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6102 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3996 m3
102 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,8884 m3
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,513 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,0237 100m2
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0331 tấn
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 5 cấu kiện
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,273 m2
108 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 13,02 m2
109 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,029 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 16,302 m2
111 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,1357 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0416 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1334 tấn
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4596 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,9298 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,338 m2
117 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,679 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 10,017 m2
119 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo chương V 10,017 m2
120 Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn Theo chương V 1 bộ
121 Bộ lọc nước bằng cát, đá, sỏi và than hoạt tính Theo chương V 1 bộ
122 Ống lọc nước Theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->