Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Chương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:27:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,844,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo chương V | 33,0235 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo chương V | 2,9723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,2017 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 2,2017 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 12,2378 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,736 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,463 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 1,7754 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V | 1,1105 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 35,2105 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3837 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,4789 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,6659 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,9291 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2078 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,5051 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 43,6854 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,1095 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2468 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,203 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 6,6464 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3531 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,4066 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,4633 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,806 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 11,681 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 3,6724 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 4,4979 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0747 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 37,0095 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,7163 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0816 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2467 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,0423 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,8337 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,6811 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,4144 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 122,6688 | m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,9978 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,5704 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,4628 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 329,534 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 465,9575 | m2 |
| 58 | Trát hẻm cửa, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 37,5201 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 251,9554 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 326,3414 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 163,2215 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,5408 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 356,26 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 490,4983 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.108,5724 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0.45mm | Theo chương V | 2,6595 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 43,1542 | md |
| 68 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 12,96 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 7,425 | m2 |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 4,32 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính trăng an toàn dày 6.38mm | Theo chương V | 25,92 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định, kính dày 6.38mm | Theo chương V | 12,956 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 33,75 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,75 | m2 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,5276 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 25,8579 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 213,2711 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 103,8386 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 103,8386 | m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,3268 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6683 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,963 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,963 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 4,7712 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,8825 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,8742 | m2 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 64,8742 | m2 |
| 94 | Đắp chữ nổi " Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Đắp chữ nổi " Nhà văn hóa thôn kỳ dương" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Aptomat MCB 2P/60A-10kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 2P/30A-6kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P/20A-6kA | Theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Máng đèn neon đơn (1x36W)-220V | Theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Máng đèn neon đôi (2x36W)-220V | Theo chương V | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 12W -220V | Theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn pha halogen 300W lắp sân khấu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Hạt công tắc | Theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | vị trí |
| 113 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 114 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x4) | Theo chương V | 280 | m |
| 115 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x2.5) | Theo chương V | 100 | m |
| 116 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x(1x1.5) | Theo chương V | 760 | m |
| 117 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) cho tủ | Theo chương V | 15 | m |
| 118 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | Theo chương V | 130 | m |
| 119 | Ống gen PVC D20 | Theo chương V | 50 | m |
| 120 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 200 | m |
| 121 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 125 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 12 | m |
| 126 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 128 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 4,8 | m3 |
| 133 | Rọ chắn rác D150 | Theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Ông PVC D90 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 135 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Đai Inox giữ ống | Theo chương V | 30 | cái |
| 137 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 0,3699 | m3 |
| 8 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,7862 | m3 |
| 9 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,9988 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,62 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,8 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m |
| 13 | Đắp vữa sần dày 20 chân cột | Theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Tai trụ | Theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 15,62 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,1359 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng sắt hộp 50x50x2.5 | Theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 19 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,1649 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 15,5 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,504 | m2 |
| 23 | Chốt cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tôn bịt cổng dày 2mm | Theo chương V | 30,144 | m2 |
| 26 | Bánh xe cao su D80 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gia công và lắp dựng biển tên cổng bằng thép dày 1mm | Theo chương V | 32,97 | kg |
| 28 | Gia công biển tên bằng sắt hộp 40x40x3 mm | Theo chương V | 0,0584 | tấn |
| 29 | Lắp dựng biển tên nhà văn hóa | Theo chương V | 4,2 | m2 |
| 30 | Logo "NHÀ VĂN HÓA THÔN KỲ DƯƠNG" | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 26 | cái |
| D | HÀNG RÀO HOA SẮT 1A (76.8M) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,358 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 4,2706 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1543 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,3086 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 4,6848 | m3 |
| 9 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,2086 | m3 |
| 10 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,5482 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 4,224 | m3 |
| 14 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,5589 | m3 |
| 15 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,6768 | m3 |
| 16 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,4829 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,8868 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 106,9986 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,6585 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 183,5439 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 1,7294 | tấn |
| 22 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 494 | cái |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 85,032 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 170,064 | m2 |
| E | HÀNG RÀO HOA SẮT 1B (31,0M) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,705 | m3 |
| 4 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,6239 | m3 |
| 5 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,8718 | m3 |
| 6 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,0608 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,8236 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,471 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 75,3554 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bẳng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo chương V | 0,7216 | tấn |
| 12 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | Theo chương V | 209 | cái |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo chương V | 34,032 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 68,064 | m2 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 1.335 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 133,5 | m3 |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo chương V | 49,9146 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào, đất cấp I - | Theo chương V | 4,4923 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,2863 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 29,5767 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 4,9914 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 4,9914 | 100m3 |
| H | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 15,6989 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 1,4129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,5233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,0466 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,0466 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 4,309 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 11,997 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 32,8848 | m3 |
| I | RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 5,9704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,5373 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 5,4031 | m3 |
| 9 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,1514 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,7244 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,3853 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 71,2752 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,992 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2966 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 2,851 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 57,48 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4642 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,4037 | m3 |
| 27 | Xây gach đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,6354 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,0128 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,1532 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,1693 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,8619 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,663 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,079 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,287 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7277 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,943 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,9187 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0933 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6433 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1934 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,976 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,63 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,4 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,191 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,9 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,33 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,63 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 66,397 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24 | m |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,35 | m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 1,0124 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,7058 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,9885 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,64 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,28 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dày 5mm | Theo chương V | 5,75 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở 2 cánh, nhôm hệ Xingfa kính dày 5mm | Theo chương V | 0,4 | m2 |
| 45 | Aptomat MCB 10A-4,5ka | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compact 15W-220V | Theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Công tắc 1 hạt 250V,10A | Theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5) | Theo chương V | 30 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2.5) | Theo chương V | 40 | m |
| 50 | Ống gen PVC D16 | Theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Thu sàn Inox D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Van khóa các loại | Theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Van phao điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20x1/2" | Theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25x1/2" | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32x3/4" | Theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 0,39 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Ống PVC D34 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Ống PVC D48 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 73 | Ống PVC D110 | Theo chương V | 0,62 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/34 | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bạc nhựa PVC D90x48 | Theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bạc nhựa PVC D110x90 | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | đai giữ ống | Theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PVC D48x34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Giếng khoan | Theo chương V | 1 | giếng |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,1895 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0793 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,067 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6102 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3996 | m3 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,8884 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,513 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,273 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,02 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,029 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 16,302 | m2 |
| 111 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,1357 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4596 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,9298 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,338 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,679 | m2 |
| 118 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 119 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V | 10,017 | m2 |
| 120 | Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Bộ lọc nước bằng cát, đá, sỏi và than hoạt tính | Theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Ống lọc nước | Theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi