Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200816349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200816190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, thuế đất, thuê mặt nước năm 2019 và ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 10:08:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,046,943,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,165 | 100 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 46,165 | 100 m2 | |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 5,48 | 100 Tấn | |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 5,48 | 100 Tấn | |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*5km) | 5,48 | 100 Tấn | |
| B | PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 0,62 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố thu | 4,91 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Làm lớp đệm đá 4x6 | 0,2 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu, cột chống bằng thép ống | 0,123 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,43 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hố thu đường kính cốt thép <=10 mm | 0,029 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng hố thu đường kính cốt thép >10 mm | 0,108 | tấn | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép L180x90x10 | 0,239 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10 mm | 0,017 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10 mm | 0,027 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan Mác 300 đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | 1,03 | m3 | |
| 3 | Đào đất mương | 25,19 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 2,09 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 0,765 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 10,45 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,128 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D<=10mm | 0,221 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 0,258 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,7 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | 27 | cấu kiện | |
| 12 | Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2 vữa Mác 150 XMPC40 | 1,03 | m3 | |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng Terrazo 30x30x3 vữa XM Mác 100 | 10,26 | m2 | |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 4 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | 37,77 | m2 | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm | 243,69 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm | 34,2 | m2 | |
| E | CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi