Gói thầu: Cải thiện mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Hồng (đoạn C-F)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Cải thiện mặt đường, hệ thống thoát nước đường Lạc Hồng (đoạn C-F) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp ngành giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:23:00 đến ngày 2020-08-24 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,224,036,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,379 | 100M2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,1663 | 100M2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 221,25 | M2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4416 | 100M3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3398 | 100M2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3974 | 100M3 |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3974 | 100M3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,208 | 100M2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,85 | M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,56 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7312 | 100M2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,57 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,99 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2115 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8536 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8908 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,1138 | M3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,9511 | M3 |
| 11 | Lắp đan, rãnh bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 914 | Cái |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2301 | 100M3 |
| 13 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,214 | 100M |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,932 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0006 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0103 | Tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1274 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4604 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4248 | 100M2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,624 | M3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1563 | M3 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0934 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0326 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6361 | M3 |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 1000 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Mối nối |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2702 | 100M3 |
| 29 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,296 | 100M |
| 30 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,42 | 100M |
| 31 | Kẹp cổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100M |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0105 | Tấn |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100M2 |
| 34 | Đắp bờ kênh mương Dung trọng <= 1,60 tấn/m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,5 | M3 |
| 35 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc <=2,5m Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,716 | 100M |
| 36 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0962 | 100M3 |
| 37 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,998 | 100M |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,932 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài (sân cống) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0892 | 100M2 |
| 40 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,546 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2118 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | Tấn |
| 43 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,822 | M3 |
| 44 | Xếp đá khan không chít mạch Mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | M3 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu đoạn thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Công |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 đèn chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | Bộ |
| 3 | Cung cấp biển chữ nhật 50x100cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | Bộ |
| 4 | Cung cấp biển phản quang tròn 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 2 biển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | Bộ |
| 5 | Cung cấp biển phản quang tam giác cạnh 70cm, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | Bộ |
| 6 | Dây cảnh báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | M |
| 7 | Cung cấp thép ống D60, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,618 | M |
| 8 | Cung cấp thép hộp làm khung, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho 1 tháng sử dụng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8662 | Kg |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1974 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn panen 4 mặt, đá 1x2 Mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6725 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi