Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200839160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia và cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 11:03:00 đến ngày 2020-08-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,274,953,588 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC ĐIỂM CƠ SỞ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,344 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm gốc >= 4,5cm dài 4,7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 74,025 | 100M |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,839 | M3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cọc tràm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,429 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,92 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,37 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,696 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,325 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,538 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,032 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | 100M2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | M3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,093 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,616 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,55 | 100M2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,403 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,365 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,398 | 100M2 |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,962 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,249 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,813 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | 100M2 |
| 25 | Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,442 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,096 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,772 | 100M2 |
| 29 | Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,79 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,129 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,687 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | 100M2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,966 | M3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | Tấn |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,426 | 100M2 |
| 37 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,146 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,175 | Tấn |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | 100M2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,924 | M3 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,569 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,366 | M3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,016 | M3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,176 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | M3 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,72 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,04 | M2 |
| 53 | Lắp dựng khung sắt bào vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,52 | M2 |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,231 | Tấn |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,185 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,416 | Tấn |
| 57 | LD ổ khóa cửa (tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,14 | M2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 287,88 | M2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,44 | M2 |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,84 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 108 | M2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,8 | Mét |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,092 | M2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,092 | M2 |
| 66 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,56 | M2 |
| 67 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,129 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,125 | M2 |
| 69 | Ốp cột, gạch Hạ Long | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,52 | M2 |
| 70 | Làm trần trần tấm xi măng phủ nhựa, khung xương nổi 60cmx60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 177,12 | M2 |
| 71 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,14 | M2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 184,755 | M2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 193,04 | M2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 344,595 | M2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 191,06 | M2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,787 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,787 | Tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 127,307 | M2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,143 | 100M2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 81 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt CB 2P - 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 83 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 84 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 85 | Lắp ổ cắm đơn 16A - 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 86 | Lắp công tắc đơn 16A - 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 91 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 96 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối dây 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 98 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | Mét |
| 99 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 100 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | Mét |
| 101 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | Mét |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450 | Mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,42 | 100M |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỂM LẺ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 55,32 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,084 | 100M3 |
| 3 | Đào xúc đất đấp đê | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,969 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 94,828 | 100M3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,017 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,019 | 100M3 |
| 7 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 110,45 | 100M |
| 8 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,518 | M3 |
| 9 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,518 | M3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,002 | M3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,725 | M3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,914 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,666 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,28 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,969 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng, đà tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,912 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,721 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,969 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,221 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,385 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,597 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,512 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,38 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,445 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,513 | Tấn |
| 28 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | 100M |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,906 | M3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,296 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 820,65 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 115,465 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 217,8 | M2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 195,24 | Mét |
| 35 | Ốp chân tường gạch gốm hạ long | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,416 | M2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,981 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | M2 |
| 38 | SXLD bảng tên công trình bằng tole | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,8 | M2 |
| 39 | Lắp dựng khung sắt hàng rào thép tròn đặc D16 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,814 | M2 |
| 40 | Lắp dựng khung sắt hàng rào khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 378,807 | M2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 345,984 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 333,265 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 679,249 | M2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 429,621 | M2 |
| 45 | Đóng cọc BTCT hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,48 | 100M |
| 46 | Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48 | Cái |
| 47 | Kéo chì gai hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.384,632 | M |
| 48 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,09 | 100M2 |
| 49 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 140,63 | M3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,152 | M3 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,017 | M3 |
| 52 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,872 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,033 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,029 | Tấn |
| 55 | Đắp cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,005 | M3 |
| 56 | Trải ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,02 | 100M2 |
| 57 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,352 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,684 | M3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 35,046 | M2 |
| 60 | Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,21 | M2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,352 | M2 |
| 62 | SXLD cột cờ Inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,344 | 100M3 |
| 64 | Đóng cọc tràm gốc >= 4,5cm dài 4,7m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 74,025 | 100M |
| 65 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,839 | M3 |
| 66 | Đắp cát đệm đầu cọc tràm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,429 | M3 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,92 | M3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,37 | 100M2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,696 | Tấn |
| 70 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,325 | M3 |
| 71 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,538 | 100M2 |
| 72 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,032 | M3 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,592 | Tấn |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,72 | 100M2 |
| 76 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,6 | M3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,093 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,616 | Tấn |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,55 | 100M2 |
| 80 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,403 | M3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,365 | Tấn |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,398 | 100M2 |
| 83 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,962 | M3 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,249 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,813 | Tấn |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,328 | 100M2 |
| 87 | Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,442 | M3 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,042 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,096 | Tấn |
| 90 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,772 | 100M2 |
| 91 | Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,79 | M3 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,129 | Tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,687 | Tấn |
| 94 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | 100M2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,966 | M3 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,031 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | Tấn |
| 98 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,426 | 100M2 |
| 99 | Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,146 | M3 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,175 | Tấn |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,625 | 100M2 |
| 103 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,924 | M3 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,035 | Tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 108 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,569 | M3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,366 | M3 |
| 110 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,016 | M3 |
| 111 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,176 | M3 |
| 112 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | M3 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,72 | M2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,04 | M2 |
| 115 | Lắp dựng khung sắt bào vệ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,52 | M2 |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép hình 50x100x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,231 | Tấn |
| 117 | Sản xuất vì kèo thép hình 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,185 | Tấn |
| 118 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,416 | Tấn |
| 119 | LD ổ khóa cửa (tay nắm) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,14 | M2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 287,88 | M2 |
| 122 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 90,44 | M2 |
| 123 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,84 | M2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 108 | M2 |
| 125 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 119,8 | Mét |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,092 | M2 |
| 127 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,092 | M2 |
| 128 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40,56 | M2 |
| 129 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 172,129 | M2 |
| 130 | Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 103,125 | M2 |
| 131 | Ốp cột, gạch Hạ Long | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,52 | M2 |
| 132 | Làm trần trần tấm xi măng phủ nhựa, khung xương nổi 60cmx60cm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 177,12 | M2 |
| 133 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 154,14 | M2 |
| 134 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 184,755 | M2 |
| 135 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 193,04 | M2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 344,595 | M2 |
| 137 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 191,06 | M2 |
| 138 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,787 | Tấn |
| 139 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,787 | Tấn |
| 140 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 127,307 | M2 |
| 141 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,143 | 100M2 |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tồng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 143 | Lắp đặt MCCB 2P - 63A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt CB 2P - 32A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 145 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 146 | Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 147 | Lắp ổ cắm đơn 16A - 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 148 | Lắp công tắc đơn 16A - 220V | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | Cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 151 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 152 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 157 | Lắp đặt đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 158 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối dây 3 đường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 160 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | Mét |
| 161 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 162 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 250 | Mét |
| 163 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 150 | Mét |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 450 | Mét |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,42 | 100M |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 168 | Lắp đặt cầu chắn rác D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 169 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17,503 | M3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,117 | 100M3 |
| 171 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 172 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | 100m |
| 173 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,8 | M3 |
| 174 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | 100M2 |
| 175 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,049 | Tấn |
| 176 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 178 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,573 | 100M2 |
| 179 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 180 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 181 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,584 | M3 |
| 182 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 183 | Rải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 184 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,567 | m3 |
| 185 | SXLD cốt thép nền, đường kính 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 186 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,996 | m3 |
| 187 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,149 | 100M2 |
| 188 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 189 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 190 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,609 | m3 |
| 191 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 192 | SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 194 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,88 | m2 |
| 195 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,572 | m3 |
| 196 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,23 | M3 |
| 197 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,288 | m3 |
| 198 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 44,076 | m2 |
| 199 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 128,215 | M2 |
| 200 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 201 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,676 | M2 |
| 202 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 34,435 | M2 |
| 203 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,28 | m2 |
| 204 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 68,676 | M2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,715 | M2 |
| 206 | Lắp dựng cửa khung nhôm cà mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,2 | M2 |
| 207 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 92,58 | m2 |
| 208 | Công tác ốp khuôn gió 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 209 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,11 | m2 |
| 210 | Lát nền wc vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,64 | M2 |
| 211 | Lợp mái tôn sống vuông dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 212 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 213 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 214 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50,7 | m |
| 215 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | m3 |
| 216 | Rải Nylon lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 217 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 218 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền sân, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 219 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | m2 |
| 220 | Đèn ống LED 1x1,2 - 18W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 221 | Đèn ống LED 1x0,6 -18W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | bộ |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa BHDD D20 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 215 | m |
| 223 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 109 | m |
| 224 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 41 | m |
| 225 | Lắp đặt đế hộp âm tường đơn chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | hộp |
| 226 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | hộp |
| 227 | Lắp đặt mặt viền che đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | hộp |
| 228 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cái |
| 229 | Lắp MCB 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | 100m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,071 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 234 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 235 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 236 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 237 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 238 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,846 | m3 |
| 239 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,286 | m2 |
| 240 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 241 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 243 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 244 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 245 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 246 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 247 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 248 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước treo tường tương đương Caesar CS1230 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | bộ |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn tương đương Viglacera V41 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 252 | Lắp đặt lavabo bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 253 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 255 | Lắp đặt máy bơm áp lực lên cao 1HP | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 256 | Lắp đặt van thau khóa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 257 | Lắp đặt tay vịn inox cho trẻ khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 258 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,18 | 100M |
| 259 | Lắp đặt ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,193 | 100M |
| 260 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,153 | 100M |
| 261 | Lắp đặt ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,51 | 100M |
| 262 | Lắp đặt ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2 | 100M |
| 263 | Lắp đặt co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | Cái |
| 264 | Lắp đặt co răng ngoài PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 265 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 266 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Cái |
| 267 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 268 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 19 | Cái |
| 269 | Lắp đặt nối PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 270 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Cái |
| 271 | Lắp đặt co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 272 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi