Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839160-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200839007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 11:03:00 đến ngày 2020-08-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,274,953,588 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC ĐIỂM CƠ SỞ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,344 100M3
2 Đóng cọc tràm gốc >= 4,5cm dài 4,7m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 74,025 100M
3 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,839 M3
4 Đắp cát đệm đầu cọc tràm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,429 M3
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,92 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,37 100M2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,696 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,325 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,538 100M2
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,032 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,089 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,592 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,72 100M2
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 M3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,093 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,616 Tấn
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,55 100M2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,403 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,365 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,398 100M2
21 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,962 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,249 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,813 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,328 100M2
25 Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,442 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,096 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,772 100M2
29 Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,79 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,129 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,687 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,153 100M2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,966 M3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,216 Tấn
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,426 100M2
37 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,146 M3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,175 Tấn
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 100M2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,924 M3
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,052 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 Tấn
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,569 M3
47 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,366 M3
48 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,016 M3
49 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,176 M3
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 M3
51 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,72 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,04 M2
53 Lắp dựng khung sắt bào vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,52 M2
54 Sản xuất vì kèo thép hình 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,231 Tấn
55 Sản xuất vì kèo thép hình 40x80x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,185 Tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,416 Tấn
57 LD ổ khóa cửa (tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Bộ
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,14 M2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 287,88 M2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,44 M2
61 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,84 M2
62 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 108 M2
63 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 119,8 Mét
64 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,092 M2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,092 M2
66 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,56 M2
67 Lát nền gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 172,129 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 103,125 M2
69 Ốp cột, gạch Hạ Long Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,52 M2
70 Làm trần trần tấm xi măng phủ nhựa, khung xương nổi 60cmx60cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 177,12 M2
71 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,14 M2
72 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 184,755 M2
73 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 193,04 M2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 344,595 M2
75 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 191,06 M2
76 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,787 Tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,787 Tấn
78 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 127,307 M2
79 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,143 100M2
80 Lắp đặt tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
81 Lắp đặt MCCB 2P - 63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
82 Lắp đặt CB 2P - 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
83 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Bộ
84 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
85 Lắp ổ cắm đơn 16A - 220V Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
86 Lắp công tắc đơn 16A - 220V Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Cái
87 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
88 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
89 Lắp đặt cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
90 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
91 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
92 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
93 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
94 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
95 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Hộp
96 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Hộp
97 Lắp đặt hộp nối dây 3 đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Hộp
98 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 Mét
99 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 Mét
100 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 Mét
101 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 Mét
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 450 Mét
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,42 100M
104 Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
105 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
106 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
B HẠNG MỤC: ĐIỂM LẺ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 55,32 100m2
2 Nạo vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,084 100M3
3 Đào xúc đất đấp đê Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,969 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 94,828 100M3
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,017 100M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 100M3
7 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 110,45 100M
8 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,518 M3
9 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,518 M3
10 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,002 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28,725 M3
12 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,914 M3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,666 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,28 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,969 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng, đà tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,912 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,721 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,05 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,969 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,221 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,385 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,29 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,597 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,512 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,38 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,445 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,513 Tấn
28 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,48 100M
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 15,906 M3
30 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,296 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 820,65 M2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 115,465 M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 217,8 M2
34 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 195,24 Mét
35 Ốp chân tường gạch gốm hạ long Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,416 M2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói mũi hài 75viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,981 M2
37 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 M2
38 SXLD bảng tên công trình bằng tole Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8,8 M2
39 Lắp dựng khung sắt hàng rào thép tròn đặc D16 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 38,814 M2
40 Lắp dựng khung sắt hàng rào khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 378,807 M2
41 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 345,984 M2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 333,265 M2
43 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 679,249 M2
44 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 429,621 M2
45 Đóng cọc BTCT hàng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,48 100M
46 Lắp cột bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 48 Cái
47 Kéo chì gai hàng rào Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1.384,632 M
48 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,09 100M2
49 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 140,63 M3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,152 M3
51 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,017 M3
52 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,872 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,033 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,029 Tấn
55 Đắp cát tôn nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,005 M3
56 Trải ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,02 100M2
57 Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,352 M3
58 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,684 M3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 35,046 M2
60 Trát granitô trụ, cột, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,21 M2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 16,352 M2
62 SXLD cột cờ Inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Bộ
63 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,344 100M3
64 Đóng cọc tràm gốc >= 4,5cm dài 4,7m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 74,025 100M
65 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,839 M3
66 Đắp cát đệm đầu cọc tràm móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,429 M3
67 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,92 M3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,37 100M2
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,696 Tấn
70 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,325 M3
71 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,538 100M2
72 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,032 M3
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,089 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,592 Tấn
75 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,72 100M2
76 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,6 M3
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,093 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,616 Tấn
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,55 100M2
80 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12,403 M3
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,365 Tấn
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,398 100M2
83 Bê tông đà bó nền, đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,962 M3
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,249 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,813 Tấn
86 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,328 100M2
87 Bê tông tam cấp, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,442 M3
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,042 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,096 Tấn
90 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,772 100M2
91 Bê tông đà mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,79 M3
92 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,129 Tấn
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà mái, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,687 Tấn
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,153 100M2
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,966 M3
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,031 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,216 Tấn
98 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sê nô mái Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,426 100M2
99 Bê tông sê nô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,146 M3
100 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 Tấn
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,175 Tấn
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,625 100M2
103 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,924 M3
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,052 Tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,035 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,072 Tấn
108 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,569 M3
109 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5,366 M3
110 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,016 M3
111 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 14,176 M3
112 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x1 M75, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 M3
113 Lắp dựng cửa đi khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18,72 M2
114 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 23,04 M2
115 Lắp dựng khung sắt bào vệ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 11,52 M2
116 Sản xuất vì kèo thép hình 50x100x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,231 Tấn
117 Sản xuất vì kèo thép hình 40x80x2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,185 Tấn
118 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,416 Tấn
119 LD ổ khóa cửa (tay nắm) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Bộ
120 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,14 M2
121 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 287,88 M2
122 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 90,44 M2
123 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 51,84 M2
124 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 108 M2
125 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 119,8 Mét
126 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,092 M2
127 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,092 M2
128 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40,56 M2
129 Lát nền gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 172,129 M2
130 Ốp tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 103,125 M2
131 Ốp cột, gạch Hạ Long Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9,52 M2
132 Làm trần trần tấm xi măng phủ nhựa, khung xương nổi 60cmx60cm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 177,12 M2
133 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 154,14 M2
134 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 184,755 M2
135 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 193,04 M2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 344,595 M2
137 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 191,06 M2
138 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,787 Tấn
139 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,787 Tấn
140 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 127,307 M2
141 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,143 100M2
142 Lắp đặt tủ điện tồng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Hộp
143 Lắp đặt MCCB 2P - 63A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
144 Lắp đặt CB 2P - 32A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
145 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Bộ
146 Lắp đèn Led 1,2m 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
147 Lắp ổ cắm đơn 16A - 220V Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13 Cái
148 Lắp công tắc đơn 16A - 220V Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 Cái
149 Lắp đặt quạt trần + dimer Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 12 Cái
150 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
151 Lắp đặt cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
152 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 6 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
153 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 5 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
154 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 4 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
155 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho 2 thiết bị Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Cái
156 Lắp đặt mặt nạ đôi dùng cho CB Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 Cái
157 Lắp đặt đế đôi âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3 Hộp
158 Lắp đặt đế đơn âm tường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Hộp
159 Lắp đặt hộp nối dây 3 đường Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Hộp
160 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 40 Mét
161 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 30 Mét
162 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 250 Mét
163 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 150 Mét
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 450 Mét
165 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,42 100M
166 Lắp đặt tê nhựa PVVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
167 Lắp đặt co nhựa PVC D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
168 Lắp đặt cầu chắn rác D60mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7 Cái
169 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 17,503 M3
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,117 100M3
171 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,748 m3
172 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 9 100m
173 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,8 M3
174 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,098 100M2
175 SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,049 Tấn
176 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6,79 m3
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,354 100m2
178 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,573 100M2
179 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,238 tấn
180 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,458 tấn
181 Đắp cát tôn nền công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,584 M3
182 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,63 m3
183 Rải nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,363 100m2
184 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2,567 m3
185 SXLD cốt thép nền, đường kính 8 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,117 tấn
186 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,996 m3
187 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,149 100M2
188 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 tấn
189 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,141 tấn
190 Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,609 m3
191 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,231 100m2
192 SXLD cốt thép sàn sê nô, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,136 tấn
193 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,88 m2
194 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20,88 m2
195 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc tam cấp, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 3,572 m3
196 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4,23 M3
197 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 7,288 m3
198 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 44,076 m2
199 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 128,215 M2
200 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 24,6 m2
201 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,676 M2
202 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 34,435 M2
203 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 57,28 m2
204 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 68,676 M2
205 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 91,715 M2
206 Lắp dựng cửa khung nhôm cà mờ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 13,2 M2
207 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 92,58 m2
208 Công tác ốp khuôn gió 200x200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,96 m2
209 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch trang trí 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10,11 m2
210 Lát nền wc vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 29,64 M2
211 Lợp mái tôn sống vuông dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,372 100m2
212 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x18mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,163 tấn
213 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,163 tấn
214 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 50,7 m
215 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 m3
216 Rải Nylon lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100m2
217 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,6 m3
218 SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền sân, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,052 tấn
219 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 20 m2
220 Đèn ống LED 1x1,2 - 18W, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
221 Đèn ống LED 1x0,6 -18W, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 5 bộ
222 Lắp đặt ống nhựa BHDD D20 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 215 m
223 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 109 m
224 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 41 m
225 Lắp đặt đế hộp âm tường đơn chống cháy Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 hộp
226 Lắp đặt hộp nối dây Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 hộp
227 Lắp đặt mặt viền che đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 hộp
228 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 25 cái
229 Lắp MCB 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 cái
230 Lắp đặt cầu chì 10A Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 cái
231 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,106 100m3
232 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,071 100m3
233 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,722 m3
234 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,468 m3
235 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,019 100m2
236 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,002 tấn
237 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,044 tấn
238 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1,846 m3
239 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 22,286 m2
240 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,372 m3
241 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,013 100m2
242 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,005 tấn
243 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,025 tấn
244 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 cái
245 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,216 m3
246 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,007 100m2
247 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,04 tấn
248 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 cái
249 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước treo tường tương đương Caesar CS1230 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 bộ
250 Lắp đặt chậu xí bệt liền khối 2 nút nhấn tương đương Viglacera V41 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 bộ
251 Lắp đặt vòi rửa inox Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
252 Lắp đặt lavabo bằng sứ Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Bộ
253 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 10 Cái
254 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
255 Lắp đặt máy bơm áp lực lên cao 1HP Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 1 Cái
256 Lắp đặt van thau khóa 2 chiều D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
257 Lắp đặt tay vịn inox cho trẻ khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Bộ
258 Lắp đặt ống PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,18 100M
259 Lắp đặt ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,193 100M
260 Lắp đặt ống PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,153 100M
261 Lắp đặt ống PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,51 100M
262 Lắp đặt ống PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 0,2 100M
263 Lắp đặt co PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 28 Cái
264 Lắp đặt co răng ngoài PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
265 Lắp đặt co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 8 Cái
266 Lắp đặt tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Cái
267 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 2 Cái
268 Lắp đặt co PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 19 Cái
269 Lắp đặt nối PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
270 Lắp đặt tê PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 18 Cái
271 Lắp đặt co PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 4 Cái
272 Lắp đặt tê PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->