Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200814976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 18:01:00 đến ngày 2020-08-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,946,171,232 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà khám bệnh (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 477,124 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo hồ sơ BVTC | 184,386 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ BVTC | 1,5456 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ BVTC | 0,3 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,5491 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,5491 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ BVTC | 1,5456 | 100m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 408,926 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 252,584 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 27 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 28,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ BVTC | 1.276,98 | Kg |
| B | Phần mở rộng (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BVTC | 2,532 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ BVTC | 1,0958 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 16,9625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BVTC | 50,3534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 50,3534 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 50,3534 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 121,704 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 16,083 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 1,5 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,4087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,8728 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 2,4733 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 26,3388 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 20,755 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC | 0,4057 | 100m3 |
| 16 | Đào san đất bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,8114 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,8114 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 0,8114 | 100m3 |
| C | Kiến trúc - kết cấu (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC | 1,2672 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC | 2,4041 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC | 3,1769 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 1,0324 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 4,139 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,5927 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,3952 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BVTC | 2,0316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ BVTC | 3,8911 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 8,3635 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 11,353 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 33,1728 | m3 |
| D | Thang bộ (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ BVTC | 0,2625 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,2402 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,2609 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 2,1671 | m3 |
| E | Công tác xây (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 100,2678 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 13,9331 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 1,5399 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ BVTC | 1,5399 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ BVTC | 2,326 | 100m2 |
| F | Phần hoàn thiện (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 473,21 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 438,3155 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 164,6383 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 240,41 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 357,98 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Theo hồ sơ BVTC | 324,939 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 38,2713 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 16,011 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 263,496 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 38,3042 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ BVTC | 37,4949 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 758,8348 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 473,21 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BVTC | 120,3516 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BVTC | 158,6558 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) | Theo hồ sơ BVTC | 38,3042 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao dạng trần thả, khung xương nổi | Theo hồ sơ BVTC | 38,3042 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 49,563 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 33,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 10,5072 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ BVTC | 2.087,7999 | Kg |
| G | Cấp điện (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x150mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ BVTC | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BVTC | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ BVTC | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BVTC | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BVTC | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BVTC | 40 | cái |
| 10 | Mặt che công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 61 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BVTC | 1.750 | m |
| H | Chống sét (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo hồ sơ BVTC | 28 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Theo hồ sơ BVTC | 28 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ BVTC | 70 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ BVTC | 80 | m |
| 7 | Gia công cọc đỡ dây D10 | Theo hồ sơ BVTC | 40 | cái |
| 8 | Bầu kim thu sét | Theo hồ sơ BVTC | 8 | quả |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 10 | m2 |
| 10 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo hồ sơ BVTC | 1 | Hộp |
| I | Phần nước (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất <br/>cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 14,3419 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 0,8436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đáy bể+ nắp bể | Theo hồ sơ BVTC | 0,0559 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dầm + đan đáy bể+đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,1509 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 1,7945 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 3,0739 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 34,3994 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BVTC | 103,198 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 2,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ BVTC | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ BVTC | 164 | cái |
| 15 | Ba chạc 90CB D50-25-50 | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 16 | Côn thu D50-25 | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 17 | Zăc co PPR D50 | Theo hồ sơ BVTC | 14 | cái |
| 18 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 32 | cái |
| 19 | Zăc co PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 20 | cái |
| 20 | Ba chạc 90CB PPR D25 | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo hồ sơ BVTC | 24 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 26 | Máy bơm nước 1,5kw | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ BVTC | 1 | bể |
| 28 | Van phao điện | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 29 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ BVTC | 6 | Lô |
| 30 | Ống u.PVC D90mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,8 | 100m |
| 31 | Ống u.PVC D34mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ BVTC | 50 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo hồ sơ BVTC | 50 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 38 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ BVTC | 10 | Lô |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BVTC | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BVTC | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 43 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi lavabo) | Theo hồ sơ BVTC | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bình nước nóng | Theo hồ sơ BVTC | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ BVTC | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 52 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 11 | Bộ |
| 53 | Ống thải chữ P chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 11 | Bộ |
| 54 | Dây cấp nước chậu rửa | Theo hồ sơ BVTC | 11 | Bộ |
| 55 | Lắp ga thoát sàn ĐK 100mm | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC | 6,1342 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 1,1133 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 2,6717 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 24,2882 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ BVTC | 5,1368 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ĐK<= 10mm | Theo hồ sơ BVTC | 0,0561 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 0,63 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ BVTC | 16 | cái |
| J | Cổng, hàng rào (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng cũ | Theo hồ sơ BVTC | 16,64 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 25,8888 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 25,8888 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường, cột trụ | Theo hồ sơ BVTC | 25,8888 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cổng, hàng rào | Theo hồ sơ BVTC | 408,29 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng biển cổng + bộ chữ bằng hợp kim Alumium | Theo hồ sơ BVTC | 4,4656 | m2 |
| K | Sân (Trạm Y tế Tiên Phong) | |||
| 1 | Phá dỡ kết sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BVTC | 90 | m3 |
| 2 | Đào sửa đất bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 3 | 1m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ BVTC | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 90 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 90 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ BVTC | 6 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC | 48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC | 30 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 30 | m3 |
| 10 | Cắt khe co dãn đường bê tông | Theo hồ sơ BVTC | 4 | 10m |
| 11 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC | 400 | m2 |
| 12 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo hồ sơ BVTC | 3,2 | 1m3 |
| L | Nhà điều trị 2 (Trạm Y tế Tân Hương) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC | 10,905 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ BVTC | 56,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, li tô gỗ trên mái | Theo hồ sơ BVTC | 5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,18 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 197,47 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ BVTC | 47,79 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 8,2199 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BVTC | 8,2199 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 98,155 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 99,315 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm | Theo hồ sơ BVTC | 99,315 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC | 4,779 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC | 2,3895 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ BVTC | 47,79 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ BVTC | 5,3952 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,4468 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ BVTC | 0,2217 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,4468 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,2217 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 0,624 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC | 98,155 | m2 |
| 22 | Làm trần tôn (chỉ tính công lắp dựng) | Theo hồ sơ BVTC | 47,79 | m2 |
| 23 | Trần tôn hoa văn trang trí | Theo hồ sơ BVTC | 47,79 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 7,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Theo hồ sơ BVTC | 3,705 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa sổ | Theo hồ sơ BVTC | 62,125 | Kg |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x150mm | Theo hồ sơ BVTC | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ BVTC | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đế âm tường công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BVTC | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ BVTC | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BVTC | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ BVTC | 12 | cái |
| 35 | Mặt che công tắc, ổ cắm | Theo hồ sơ BVTC | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ BVTC | 150 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BVTC | 300 | m |
| M | Cổng, hàng rào (Trạm Y tế Tân Hương) | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng cũ | Theo hồ sơ BVTC | 9,5 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BVTC | 13,2 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BVTC | 13,2 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường, cột trụ | Theo hồ sơ BVTC | 13,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cổng, hàng rào | Theo hồ sơ BVTC | 203,808 | Kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng biển cổng + bộ chữ bằng hợp kim Alumium | Theo hồ sơ BVTC | 4,4656 | m2 |
| N | Nhà điều trị 1 (Trạm Y tế Tân Hương) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ BVTC | 79,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, li tô gỗ trên mái | Theo hồ sơ BVTC | 5 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,5757 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BVTC | 0,5757 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BVTC | 0,798 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi