Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837759-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200814976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 18:01:00 đến ngày 2020-08-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,171,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà khám bệnh (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 2,88 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ BVTC 477,124 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần Theo hồ sơ BVTC 184,386 m2
4 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ BVTC 1,5456 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ BVTC 0,3 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,5491 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,5491 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4mm Theo hồ sơ BVTC 1,5456 100m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 408,926 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 252,584 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 27 m2
12 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 28,56 m2
13 Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa đi cửa sổ Theo hồ sơ BVTC 1.276,98 Kg
B Phần mở rộng (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BVTC 2,532 100m2
2 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo hồ sơ BVTC 1,0958 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 16,9625 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ BVTC 50,3534 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 50,3534 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 50,3534 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 121,704 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 16,083 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 1,5 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,4087 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BVTC 0,8728 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BVTC 2,4733 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 26,3388 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 20,755 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC 0,4057 100m3
16 Đào san đất bằng máy , đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,8114 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,8114 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 0,8114 100m3
C Kiến trúc - kết cấu (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC 1,2672 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC 2,4041 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC 3,1769 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 1,0324 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BVTC 4,139 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,5927 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BVTC 0,3952 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BVTC 2,0316 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BVTC 3,8911 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 8,3635 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 11,353 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 33,1728 m3
D Thang bộ (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ BVTC 0,2625 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,2402 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,2609 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 2,1671 m3
E Công tác xây (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 100,2678 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 13,9331 m3
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 1,5399 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép hộp Theo hồ sơ BVTC 1,5399 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0,4mm Theo hồ sơ BVTC 2,326 100m2
F Phần hoàn thiện (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 473,21 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 438,3155 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 164,6383 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 240,41 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 357,98 m2
6 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Theo hồ sơ BVTC 324,939 m2
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 38,2713 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 16,011 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 263,496 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 38,3042 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ BVTC 37,4949 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 758,8348 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 473,21 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BVTC 120,3516 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BVTC 158,6558 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chỉ tính công lắp dựng) Theo hồ sơ BVTC 38,3042 m2
17 Trần thạch cao dạng trần thả, khung xương nổi Theo hồ sơ BVTC 38,3042 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 49,563 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 33,48 m2
20 Sản xuất lắp dựng vách bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 10,5072 m2
21 Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa đi cửa sổ Theo hồ sơ BVTC 2.087,7999 Kg
G Cấp điện (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x150mm Theo hồ sơ BVTC 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ BVTC 16 hộp
3 Lắp đặt đế âm tường công tắc ổ cắm Theo hồ sơ BVTC 61 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BVTC 16 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ BVTC 26 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ BVTC 14 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ BVTC 6 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ BVTC 21 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ BVTC 40 cái
10 Mặt che công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ BVTC 61 bộ
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ BVTC 8 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ BVTC 8 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ BVTC 450 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BVTC 550 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BVTC 600 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo hồ sơ BVTC 1.750 m
H Chống sét (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Theo hồ sơ BVTC 28 m3
2 Đắp rãnh tiếp địa, đất cấp 3 Theo hồ sơ BVTC 28 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ BVTC 12 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ BVTC 8 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ BVTC 70 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ BVTC 80 m
7 Gia công cọc đỡ dây D10 Theo hồ sơ BVTC 40 cái
8 Bầu kim thu sét Theo hồ sơ BVTC 8 quả
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 10 m2
10 Hộp kiểm tra RTĐ Theo hồ sơ BVTC 1 Hộp
I Phần nước (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất <br/>cấp III Theo hồ sơ BVTC 14,3419 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 0,8436 m3
3 Ván khuôn gỗ đáy bể+ nắp bể Theo hồ sơ BVTC 0,0559 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dầm + đan đáy bể+đan nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,1509 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 1,7945 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 3,0739 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 34,3994 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BVTC 103,198 m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ BVTC 4 cái
10 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Theo hồ sơ BVTC 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D50 Theo hồ sơ BVTC 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 Theo hồ sơ BVTC 2,2 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ BVTC 18 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ BVTC 164 cái
15 Ba chạc 90CB D50-25-50 Theo hồ sơ BVTC 12 cái
16 Côn thu D50-25 Theo hồ sơ BVTC 12 cái
17 Zăc co PPR D50 Theo hồ sơ BVTC 14 cái
18 Tê PPR D25 Theo hồ sơ BVTC 32 cái
19 Zăc co PPR D25 Theo hồ sơ BVTC 20 cái
20 Ba chạc 90CB PPR D25 Theo hồ sơ BVTC 12 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo hồ sơ BVTC 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hồ sơ BVTC 12 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Theo hồ sơ BVTC 24 cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo hồ sơ BVTC 2 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm Theo hồ sơ BVTC 2 cái
26 Máy bơm nước 1,5kw Theo hồ sơ BVTC 1 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ BVTC 1 bể
28 Van phao điện Theo hồ sơ BVTC 1 cái
29 Đai giữ ống Theo hồ sơ BVTC 6
30 Ống u.PVC D90mm Theo hồ sơ BVTC 0,8 100m
31 Ống u.PVC D34mm Theo hồ sơ BVTC 0,5 100m
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo hồ sơ BVTC 50 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo hồ sơ BVTC 50 cái
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo hồ sơ BVTC 4 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm Theo hồ sơ BVTC 4 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm Theo hồ sơ BVTC 2 cái
37 Van 1 chiều D90 Theo hồ sơ BVTC 2 cái
38 Đai giữ ống Theo hồ sơ BVTC 10
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ BVTC 11 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BVTC 6 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) Theo hồ sơ BVTC 6 cái
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
43 Van xả tiểu nam Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
44 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
45 Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi lavabo) Theo hồ sơ BVTC 11 bộ
46 Lắp đặt bình nước nóng Theo hồ sơ BVTC 4 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BVTC 8 cái
48 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BVTC 8 cái
49 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ BVTC 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ BVTC 8 cái
51 Lắp đặt vòi rửa tự do Theo hồ sơ BVTC 6 cái
52 Xi phông chậu rửa Theo hồ sơ BVTC 11 Bộ
53 Ống thải chữ P chậu rửa Theo hồ sơ BVTC 11 Bộ
54 Dây cấp nước chậu rửa Theo hồ sơ BVTC 11 Bộ
55 Lắp ga thoát sàn ĐK 100mm Theo hồ sơ BVTC 12 cái
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC 6,1342 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 1,1133 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 2,6717 m3
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 24,2882 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ BVTC 5,1368 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ĐK<= 10mm Theo hồ sơ BVTC 0,0561 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 0,63 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ BVTC 16 cái
J Cổng, hàng rào (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng cũ Theo hồ sơ BVTC 16,64 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BVTC 25,8888 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 25,8888 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên tường, cột trụ Theo hồ sơ BVTC 25,8888 m2
5 Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cổng, hàng rào Theo hồ sơ BVTC 408,29 Kg
6 Sản xuất lắp dựng biển cổng + bộ chữ bằng hợp kim Alumium Theo hồ sơ BVTC 4,4656 m2
K Sân (Trạm Y tế Tiên Phong)
1 Phá dỡ kết sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ BVTC 90 m3
2 Đào sửa đất bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 3 1m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ BVTC 0,9 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 90 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 90 m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ BVTC 6 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC 48 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BVTC 30 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 30 m3
10 Cắt khe co dãn đường bê tông Theo hồ sơ BVTC 4 10m
11 Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC 400 m2
12 Đắp phụ nền, lề đường Theo hồ sơ BVTC 3,2 1m3
L Nhà điều trị 2 (Trạm Y tế Tân Hương)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BVTC 10,905 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo hồ sơ BVTC 56,7 m2
3 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, li tô gỗ trên mái Theo hồ sơ BVTC 5 m3
4 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép Theo hồ sơ BVTC 0,18 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BVTC 197,47 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát Theo hồ sơ BVTC 47,79 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 8,2199 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BVTC 8,2199 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 98,155 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 99,315 m2
11 Ốp tường trụ, cột KT gạch 250x400mm Theo hồ sơ BVTC 99,315 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BVTC 4,779 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BVTC 2,3895 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo hồ sơ BVTC 47,79 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ BVTC 5,3952 m2
16 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,4468 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình Theo hồ sơ BVTC 0,2217 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,4468 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ BVTC 0,2217 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BVTC 0,624 100m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC 98,155 m2
22 Làm trần tôn (chỉ tính công lắp dựng) Theo hồ sơ BVTC 47,79 m2
23 Trần tôn hoa văn trang trí Theo hồ sơ BVTC 47,79 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 7,2 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa sổ lùa bằng nhôm hệ tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38ly Theo hồ sơ BVTC 3,705 m2
26 Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cửa sổ Theo hồ sơ BVTC 62,125 Kg
27 Lắp đặt vỏ tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x150mm Theo hồ sơ BVTC 1 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ BVTC 4 hộp
29 Lắp đặt đế âm tường công tắc ổ cắm Theo hồ sơ BVTC 16 bộ
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BVTC 6 bộ
31 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ BVTC 3 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ BVTC 6 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ BVTC 4 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ BVTC 12 cái
35 Mặt che công tắc, ổ cắm Theo hồ sơ BVTC 16 bộ
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ BVTC 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo hồ sơ BVTC 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo hồ sơ BVTC 200 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ BVTC 150 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo hồ sơ BVTC 300 m
M Cổng, hàng rào (Trạm Y tế Tân Hương)
1 Tháo dỡ hàng rào sắt, cánh cổng cũ Theo hồ sơ BVTC 9,5 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BVTC 13,2 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BVTC 13,2 m2
4 Công tác ốp đá granit tự nhiên tường, cột trụ Theo hồ sơ BVTC 13,2 m2
5 Sản xuất lắp dựng xen hoa inox 304 cổng, hàng rào Theo hồ sơ BVTC 203,808 Kg
6 Sản xuất lắp dựng biển cổng + bộ chữ bằng hợp kim Alumium Theo hồ sơ BVTC 4,4656 m2
N Nhà điều trị 1 (Trạm Y tế Tân Hương)
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Theo hồ sơ BVTC 79,8 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, li tô gỗ trên mái Theo hồ sơ BVTC 5 m3
3 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,5757 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BVTC 0,5757 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BVTC 0,798 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->