Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838575-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Tiến, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:54:00 đến ngày 2020-08-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Vệ sinh mặt bằng Theo thiết kế được phê duyệt 18,9423 100m2
2 Vét bùn Theo thiết kế được phê duyệt 37,34 m3
3 Vét hữu cơ+ đánh cấp Theo thiết kế được phê duyệt 22,231 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,812 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 0,812 100m3
6 Đào khuôn đường Theo thiết kế được phê duyệt 1.278,91 m3
7 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được phê duyệt 10,0538 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,7299 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,7299 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 9,4711 100m3
11 Bù vênh bằng đá 4x6 Theo thiết kế được phê duyệt 145,01 m3
12 Móng đường đá thải đầm chặt, dày 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 18,9423 100m2
13 Móng đường đá 4x6 đầm chặt, dày 20cm Theo thiết kế được phê duyệt 18,9423 100m2
14 Móng đường đá 4x6 đầm chặt, dày 12cm Theo thiết kế được phê duyệt 18,7259 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đầm chặt, dày 12cm Theo thiết kế được phê duyệt 35,2646 100m2
16 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 35,2646 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4035 100m2
18 Đá hộc kè vỉa Theo thiết kế được phê duyệt 48,07 m3
19 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 25,27 m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 9,625 100m
21 Phên nứa cao 0,7m Theo thiết kế được phê duyệt 53,9 m2
22 Thanh tre nẹp ngang Theo thiết kế được phê duyệt 154 m
23 Thép buộc 3 ly Theo thiết kế được phê duyệt 12,81 kg
24 Cột biển báo, thép mạ kẽm D76 Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
25 Biển báo bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
27 Đắp đập ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 100m3
28 Mua đất Theo thiết kế được phê duyệt 417,3 m3
29 Phá đập ngăn nước, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 100m3
30 Vận chuyển đất trong phạm vi 1km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 3,9 100m3
32 Bơm nước Theo thiết kế được phê duyệt 6,5 ca
B Cống D600
1 Đào đất móng cống Theo thiết kế được phê duyệt 324,31 m3
2 Đắp móng cống độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 131,74 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,7545 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp II Theo thiết kế được phê duyệt 1,7545 100m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,5733 100m3
6 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 35,335 100m
7 Đá dăm đệm đáy cống dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 5,65 m3
8 Ván khuôn thép bê tông đế cống đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 1,1304 100m2
9 Cốt thép BT đế cống đúc sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 0,3911 tấn
10 Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,06 m3
11 Lắp đặt đế cống Theo thiết kế được phê duyệt 151 cấu kiện
12 Lắp đặt ống cống Theo thiết kế được phê duyệt 88 đoạn ống
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 52,281 m2
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 12,493 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 2 m3
16 Lớp nilong chống mất nước Theo thiết kế được phê duyệt 19,99 m2
17 Ván khuôn móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,0775 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,39 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 13,7 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 55,98 m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn BT mũ ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,2471 100m2
22 Cốt thép mũ ga Theo thiết kế được phê duyệt 0,3507 tấn
23 Đổ bê tông, bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,95 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,0936 100m2
25 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,2881 tấn
26 Bê tông tấm đan M250 Theo thiết kế được phê duyệt 1,56 m3
27 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 26 cấu kiện
28 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 23,2123 100m
29 Thi công lớp đá dăm đệm móng dày 10cm Theo thiết kế được phê duyệt 3,51 m3
30 Xây Móng tường đầu, tường cánh xây bằng gạch đặc KT(220x105x60) vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,13 m3
31 Xây tường đầu, tường cánh xây bằng gạch đặc KT(220x105x60) vữa XMCV mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,12 m3
32 Trát tường bên trong và láng đáy vữa XMCV mác 75 dày 1,5cm Theo thiết kế được phê duyệt 71,26 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->