Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ thôn Đồng Bài, xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200827917-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ thôn Đồng Bài, xã Tứ Quận đi thôn Làng Chẩu 1, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200818353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 17:43:00 đến ngày 2020-08-23 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,906,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3325 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,837 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4021 100m3
5 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3935 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4844 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3325 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3325 100m4
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3526 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3526 100m3
13 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3935 100m3
14 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3935 100m3
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3935 100m3
16 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
B Phần mặt đường
1 Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0344 100m3
2 Rải lớp bạt dứa ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,3443 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 ( VL trừ nhựa đường + gỗ khe co dãn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606,89 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2326 100m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,642 10m
6 Ma tít chèn khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,5 0.0
7 Gỗ chèn khe dãn dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 0.0
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2253 tấn
9 ống nhựa PVC D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,86 m
C Cống thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,991 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4992 100m3
3 Tháo dỡ ống cống cũ tính 60% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,24 m3
6 Ống cống D=75 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 ống
7 Ống cống D=150 mua sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ống
8 Vận chuyển ống cống ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
9 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 ống
10 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ống
11 Xây cống, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,98 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 m3
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
14 Cốt thép mũ mố + tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
15 Cốt thép tấm bản D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4229 tấn
16 Cốt thép tấm bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
17 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5379 100m2
18 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3601 100m2
19 Bê tông mối nối + neo, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
20 Cốt thép mối nối + neo D >10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
21 Cốt thép mối nối + neo D <10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
22 Lắp đặt ống cống + tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3151 100m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6342 100m3
25 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6342 100m3
D Kè rọ đá
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2512 100m3
2 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 rọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->