Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834683-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200419700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 13:55:00 đến ngày 2020-08-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,400,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m3
4 Cắt mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 10m
5 Đào phá bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
6 Cào xới, lu lèn K98 30cm dưới lớp kết cấu áo đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,31 100m3
7 Đào phá lớp bê tông 2 bên mép đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m3
9 Vận chuyển phế liệu đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m3
10 San đất, phế liệu bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V, 3,49 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lót ni long 2 lớp chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,97 100m2
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I, lớp dưới, đường mở rộng, chiều dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
3 Bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,5 m3
4 Bê tông mặt đường mở rộng + Làm mới, đá 2x4, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,48 m3
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m2
6 Đục tẩy, vệ sinh mặt đường cũ trước khi đổ bê tông (bao gồm cả phần đục hạ 3cm ở những vị trí cần xử lý điểm ngàm bê tông đường cũ và lớp bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 898,58 m2
7 Gỗ đệm chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
8 Nhựa đường khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 kg
9 Cắt khe co đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,85 10m
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đệm cát sạn rãnh tam giác, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
2 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 m3
D VIÊN VỈA
1 Lót vữa đáy viên vỉa, dày 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2 m2
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m2
3 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,38 m3
4 Cốt thép viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
5 Bốc xếp viên vỉa, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 tấn
6 Vận chuyển viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100tấn/1km
7 Bốc xếp viên vỉa, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,24 tấn
8 Bó vỉa hè + Viên vỉa thu nước bằng viên vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
9 Bó vỉa hè bằng viên vỉa bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
E VỈA HÈ
1 Ván khuôn móng vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
2 Bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,49 m3
3 Cắt khe co bê tông vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 10m
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch TERRAZO KT 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 605,94 m2
F PHÁ DỠ RÃNH CŨ
1 Đào phá tường rãnh xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 100m3
2 Phá dỡ bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
3 Vận chuyển phế liệu đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
4 San đất, phế liệu bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m3
G RÃNH THƯỜNG KĐ60 LOẠI 2; RÃNH THƯỜNG KĐ70
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 100m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,37 m3
3 Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đk Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
4 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
5 Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,15 m3
6 Xây gạch không nung 60x105x217, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,89 m3
7 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,9 m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
9 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, 1,72 100m2
11 Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,35 m3
12 Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
13 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
14 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,86 tấn
15 Vận chuyển bản đậy rãnh trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100tấn/1km
16 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,86 tấn
17 Lắp dựng bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 433 cái
18 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m3
20 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V, 2,37 100m3
H HỐ GA, HỐ THU NƯỚC
1 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đk Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
4 Bê tông móng hố ga thu nước, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m3
5 Xây gạch không nung 60x105x217, xây tường hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,77 m3
6 Trát tường hố ga thu nước, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,36 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m3
8 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
10 Bê tông tấm bản đậy hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V, 1,73 m3
11 Cốt thép bản đậy hố ga, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
12 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bản đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
13 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 tấn
14 Vận chuyển bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100tấn/1km
15 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 tấn
16 Lắp dựng bản đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
17 Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
19 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m3
I RÃNH THƯỜNG BTCT KĐ60 LOẠI 1; RÃNH CL QUA ĐƯỜNG RẼ KĐ60, KĐ70
1 Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đk Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,75 m3
2 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m2
3 Cốt thép móng rãnh, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
4 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,24 m3
5 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 100m2
6 Cốt thép tường rãnh, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 tấn
7 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m3
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 m3
9 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
10 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V, 0,38 100m2
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m2
12 Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
13 Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 tấn
14 Bê tông tấm bản đậy rãnh, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,53 m3
15 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,81 tấn
16 Vận chuyển bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100tấn/1km
17 Bốc xếp bản đậy rãnh, bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,81 tấn
18 Lắp dựng bản đậy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 582 cái
J VẠCH SƠN PHẢN QUANG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m2
K BIỂN BÁO
1 SXLĐ biển báo phản quang, biển vuông (KT 60x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 SXLĐ biển báo phản quang, biển tam giác (KT 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 SXLĐ biển báo phản quang, biển chữ nhật (KT 160x100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->