Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn quản lý dự án PMC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 07:28:00 đến ngày 2020-08-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,698,843,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,171 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,656 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,463 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,054 | 100M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L=4,5m, đk ngọn >= 4,5cm vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,113 | 100M |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,46 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,24 | M3 |
| 8 | Bê tông cổ móng, cột, Bổ trụ, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,356 | M3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,828 | M3 |
| 10 | Bê tông dầm mái, vì kèo đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,146 | M3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, giằng tường, giằng mái, giằng sê nô đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,298 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,525 | M3 |
| 13 | Bê tông giằng bó nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,404 | M3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,342 | M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,866 | 100M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,486 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, cột, bổ trụ bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,857 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,037 | 100M2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông dầm mái, vì kèo đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, vì kèo, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,358 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, giằng mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,455 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, viền mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,393 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,486 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,408 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,281 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, cột, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,93 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,353 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,073 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,098 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,263 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm mái, vì kèo, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,693 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, viền mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,598 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, lanh tô , đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,094 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mái, giằng tường, lanh tô , đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,148 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng bó nền, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,141 | Tấn |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,239 | Tấn |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,439 | Tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, litô thép hộp 50x100x2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,212 | Tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,622 | Tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 25x25x1,2mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,512 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,024 | Tấn |
| 45 | Xây tường bó nền gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,402 | M3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,098 | M3 |
| 47 | Lát đá granit đen bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22,737 | M2 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường bao che) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,312 | M3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 (tường trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,334 | M3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,004 | M3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,521 | M3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,443 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,256 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 235,915 | M2 |
| 55 | Trát dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,3 | M2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,54 | M2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,19 | M2 |
| 58 | Trát trần ngoài vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,68 | M2 |
| 59 | Trát trần trong vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,95 | M2 |
| 60 | Đắp vữa rộng 100 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 87,022 | Mét |
| 61 | Đắp vữa rộng 60 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,14 | Mét |
| 62 | Đắp vữa rộng 30 dày 30, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,6 | Mét |
| 63 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,8 | Mét |
| 64 | Kẻ ron chìm 10x10 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,328 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 235,915 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 360,256 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, ô văng, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,52 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào cột, ô văng, dầm, trần trong | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 48,14 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 429,776 | M2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 283,396 | M2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,6 | M2 |
| 72 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 33,6 | M2 |
| 73 | Lát nền bằng gạch 400x400,vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 139,859 | M2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,2 | M2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 160,16 | M2 |
| 76 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,4 | M2 |
| 77 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm, dán đề can mờ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,4 | M2 |
| 78 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,08 | M2 |
| 79 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh quay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh quay | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 82 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.2 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,08 | M2 |
| 83 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,16 | M2 |
| 84 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,96 | M2 |
| 85 | Làm trần bằng tấm trần prima chịu nước 60x60cm khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,2 | M2 |
| 86 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,574 | 100M2 |
| 87 | Lắp dựng lam thép hộp 40x40x1.2 mm, CK50, sơn tĩnh điện màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11,859 | M2 |
| 88 | Lắp dựng bông thép mỹ nghệ, sơn dầu màu đen | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,073 | M2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,18 | M2 |
| 90 | Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-11 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,4 | M2 |
| 91 | Công tác ốp gạch Inax 255/PPC-103 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24,776 | M2 |
| 92 | Công tác ốp gạch Inax Hal-20BN/HB-7 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8,444 | M2 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt Lavabo treo tường + phụ kiện xả | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen + vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn có bàn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi chậu rửa (inox) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 107 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 108 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16 | Cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 110 | Lắp đặt co rút PVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | Cái |
| 112 | Co 90 độ PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 11 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 17 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13 | Cái |
| 122 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cái |
| 123 | Lắp đặt tê rút PVC D114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | Cái |
| 124 | Băng keo non | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Cuồn |
| 125 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,12 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,35 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống PVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,052 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,26 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,73 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,38 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1 | 100M |
| 132 | Đào đất hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,089 | 100M3 |
| 133 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,06 | 100M3 |
| 134 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5,693 | 100M |
| 135 | Cát lèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | M3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,57 | M3 |
| 137 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,57 | M3 |
| 138 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,061 | Tấn |
| 139 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,062 | Tấn |
| 140 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan HTH | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,009 | 100M2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,506 | M3 |
| 142 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,029 | 100M2 |
| 143 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,637 | M3 |
| 144 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,33 | M3 |
| 145 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,859 | M3 |
| 146 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 147 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,001 | 100M3 |
| 148 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,064 | TT |
| 149 | Trát thành HTH, hố ga dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,076 | M2 |
| 150 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,57 | M2 |
| 151 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,572 | M2 |
| 152 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt bộ đèn led 2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn áp trần tròn, led 18W | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 156 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu (2 cái/ bộ) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28 | Cái |
| 158 | Lắp công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18 | Cái |
| 159 | Lắp hộp đế đơn âm + mặt che 1x3 thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | Cái |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện phân phối (chứa 10-14 Moduls, mặt - đế kim loại, KT 200x337x58) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 162 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
| 164 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7 | Cái |
| 165 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 120 | Mét |
| 166 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | Mét |
| 167 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | Mét |
| 168 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | Mét |
| 169 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 45 | Mét |
| 170 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 171 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | Mét |
| 172 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Þ25 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 200 | Mét |
| 173 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP loại treo tường | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Máy |
| 175 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 có màn chắn | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | Cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 có bọc cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,15 | 100M |
| 177 | ống đồng máy lạnh 1.5Hp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 24 | m |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TAO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính trục 2 đoạn C-E: | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 74,425 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường vệ sinh trục 5-6 đoạn D-E, dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,96 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, nền bê tông gạch vỡ bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,522 | M3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bậc tam cấp trục 2-5 (đoạn A-B) | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,445 | M2 |
| 6 | Phá dỡ tường tay vịn bậc cấp trụ E đoạn 2-3 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,62 | M3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 36,02 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 218,286 | M2 |
| 9 | Vệ sinh sê nô | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 58,95 | m2 |
| 10 | Chà nhám toàn bộ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 745,29 | m2 |
| 11 | Chà nhám toàn bộ tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 662,687 | m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,134 | M3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134,822 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134,822 | M2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 134,822 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 662,687 | M2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 745,29 | M2 |
| 18 | Lát đá granít bậc tam cấp vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,445 | M2 |
| 19 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 23,04 | M2 |
| 20 | Chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 85,2 | M2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch 400x400, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 14,73 | M2 |
| 22 | SX Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,02 | M2 |
| 23 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45ly | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2,183 | 100M2 |
| C | HANG MỤC: NÂNG CẤP CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG VÀ SƠN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,673 | 100M3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 67,323 | M3 |
| 3 | Kẻ ron chống nứt (2x2)m | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 112,205 | Mét |
| 4 | Chà nhám tường rào | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,402 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 104,402 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,26 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,26 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi