Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838441-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200733207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện.Ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn. Ngân sách xã Nghĩa An và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 10:08:00 đến ngày 2020-08-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,182,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào hữu cơ bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 22,1844 m3
2 Đào hữu cơ bằng máy đào 1.25m3 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 421,504 m3
3 VC bằng Ô tô 7T đất hữu cơ đổ ra bãi thải: cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 443,6884 m3
4 Đào đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 15,3207 m3
5 Đào đất nền đường bằng máy đất cấp 3 (95% ) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 291,0941 m3
6 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 20,0069 m3
7 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 380,1315 m3
8 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 40,4415 m3
9 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 768,3881 m3
10 Lu lèn khuôn đường k=0.95 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5.392,197 m2
11 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 176,5812 m3
12 Đắp đất nền đường K95 bằng máy đầm 16T 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3.355,0431 m3
13 VC điều phối đất đắp bằng Ô tô 7T đất C3 cự ly BQ = 1Km Tận dụng 30% đất đào Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 454,6149 m3
14 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.060,768 m3
15 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển, bao gồm giá vật liệu, máy thi công phần đất đắp còn thiếu Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3.536,1207 m3
16 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly BQ =5 Km ô tô 7T Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3.536,1207 m3
B Mặt đường
1 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6.486,0268 m2
2 Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1.297,2054 m3
3 Lót Nilon tái sinh chống mất nước Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6.486,0268 m2
4 Đắp cát tạo phẳng Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 194,5808 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 743,732 m2
C Cống thoát nước
1 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9,2994 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 176,689 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 98,8772 m3
4 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 87,1113 m3
5 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 5,09 m3
6 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1354 tấn
7 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,4018 tấn
8 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 21,74 m2
9 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 19 cái
10 BT thân cống, tường cánh M150 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 11,8448 m3
11 Ván khuôn gỗ thân cống, tường cánh Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 64,2256 m2
12 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 4,184 m3
13 Gia công cốt thép xà mũ D<=10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0909 tấn
14 Gia công cốt thép xà mũ (chốt neo) D<18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,0132 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà mũ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 31,6552 m2
16 Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 26,3741 m3
17 Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 31,377 m2
18 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 26,0809 m3
19 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,06 m3
20 Nhựa đường lấp lỗ chốt Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 15,96 m2
21 Bê tông lớp phủ bản M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,4626 m3
D RÃNH ĐÁ HỘC XÂY HÌNH THANG
1 Đào rãnh đất cấp 3 bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 9,7453 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy 95% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 185,1608 m3
3 VC bằng ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 194,9061 m3
4 Đá hộc xây vữa XM M100 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 194,9061 m3
E RÃNH CHỊU LỰC BXH 0.5X0.4M
1 Đào hố móng đất cấp III bằng thủ công 5% Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1,5 m3
2 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 28,5 m3
3 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 10 m3
4 VC bằng Ô tô 7T đất đào C3 lẫn rác thải đổ ra bãi thải cự ly BQ = 2Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 20 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2 m3
6 VC kết cấu bê tông, đá xây đổ ra bãi thải cự ly BQ = 1Km Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2 m3
7 Bê tông thân rânh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 6,2875 m3
8 Cốt thép thân rãnh D<=10 đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,336 tấn
9 Đá dăm cát đệm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 2,5 m3
10 Ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 51,55 m2
F TẤM ĐAN
1 Bê tông tấm bản M250 đá 1x2 đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 3,9738 m3
2 Gia công cốt thép tấm bản D<10 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,2775 tấn
3 Gia công cốt thép tấm bản D>10<=18 Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 0,1656 tấn
4 Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 48,6476 m2
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn (tấm đan) Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 37 cái
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cọc tiêu BTCT làm mới Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 86 cái
2 Lắp đặt tiêu phản quang Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 172 cái
3 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 344 lỗ khoan
4 Biển báo phản quang tam giác Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1 cái
5 Lắp đặt biển báo phản quang tam giác Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->