Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200782432-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200753776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay chính sách của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) thuộc Chương tr̀nh Phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 và vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 08:23:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ CHỨC NĂNG
1 *PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,4722 100 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13,3106 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,3781 100m3
4 Công tác đắp cát nền móng công trình. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 99,0352 m3
5 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 19,187 m3
6 Bê tông móng có chiều rộng <=250cm, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 90,475 m3
7 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,0185 100m2
8 GCLĐ cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0319 tấn
9 GCLĐ cốt thép móng đường kính <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,3917 tấn
10 GCLĐ cốt thép móng đường kính &gt;18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,3055 tấn
11 Bê tông cột có tiết diên cột >0.1m2 và chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,8458 m3
12 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,3183 100m2
13 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1008 tấn
14 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8112 tấn
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, Vữa xi măng cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 19,9425 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,8355 m3
17 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1767 100m2
18 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,3013 tấn
19 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,7389 tấn
20 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 23,0986 m3
21 Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,696 m3
22 Kẻ roon nền BT Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 87 m
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4,5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,404 m3
24 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1966 m3
25 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2621 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13,675 m2
27 Láng granitô tam cấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13,675 m2
28 * PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8,292 m3
29 Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,636 m3
30 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,3706 100m2
31 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2288 tấn
32 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,2587 tấn
33 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,4514 tấn
34 GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,1557 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 9,7198 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 21,5198 m3
37 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,1669 100m2
38 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,3358 tấn
39 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1927 tấn
40 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8235 tấn
41 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5912 tấn
42 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,4791 tấn
43 GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8093 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 21,7042 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 49,1161 m3
46 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7,2027 100m2
47 GCLĐ cốt thép sàn mái chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7,0358 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 9,288 m3
49 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,5484 100m2
50 GCLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2394 tấn
51 GCLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=28m, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,8186 tấn
52 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,7406 m3
53 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,6194 100m2
54 GCLĐ cốt thép cầu thang chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,161 tấn
55 GCLĐ cốt thép cầu thang chiều cao <=6m, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,9607 tấn
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 318,02 m2
57 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 393,217 m2
58 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 669,27 m2
59 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.219,064 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 609,532 m2
61 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 609,532 m2
62 * PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5,4 m3
63 Xây tường có chiều dày <=10, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,32 m3
64 Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 43,9698 m3
65 Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m bằng BTKN ống 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 97,8401 m3
66 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6,4314 m3
67 Xây tường có chiều dày <=10, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,8122 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4,5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,944 m3
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 55,16 m2
70 Láng granitô cầu thang. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 55,16 m2
71 Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.099,688 m2
72 Trát tường xây gạch không nung, tường trong chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 750,95 m2
73 Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.753,45 m2
74 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.099,688 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 653,762 m2
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 138,98 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 187,94 m2
78 * PHẦN HOÀN THIỆN Trát gờ chỉ. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 76,2 m
79 Kẻ roon tường Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 234,8868 m
80 Đắp bánh ú. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,25 m2
81 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 327,416 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 230,69 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 49,35 m2
84 Ôp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 260,908 m2
85 Ôp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 31,27 m2
86 Gia công khung đỡ lavabô Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1058 tấn
87 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 9,408 m2
88 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,665 m2
89 Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,5zem +khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 50,73 m2
90 * PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN Lắp đặt ống Inox 304 D60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,76 100m
91 Lắp đặt ống Inox 304 D30x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,055 100m
92 Đầu chụp inox. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 45 cái
93 Gia công cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0305 tấn
94 Lắp dựng cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 m2
95 Tole phẳng dày 4,5 zame (nắp lên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1 m2
96 SX cửa đi pano nhôm - kính dày 4.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 71,1 m2
97 SX cửa sổ nhôm - kính dày 4.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 71,4 m2
98 SX khung nhôm - kính dày 4.8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,7 m2
99 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 157,26 m2
100 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,365 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 73,8 m2
102 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 53,5346 m2
103 * PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1583 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,1583 tấn
105 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zame mạ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,9364 100m2
106 * PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,46 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,43 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,48 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,1 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,84 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,49 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,22 100m
113 Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 24 cái
115 Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13 cái
116 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 22 cái
117 Lắp đặt co nhựa 45° D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
118 Lắp đặt co nhựa 45° D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 31 cái
119 Lắp đặt co nhựa 45° D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 cái
120 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
121 Lắp đặt co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 20 cái
122 Lắp đặt Y nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
123 Lắp đặt Y nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 18 cái
124 Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
125 Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
126 Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 22 cái
127 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10 cái
129 Lắp đặt khóa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
131 Lắp đặt khóa đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
134 Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 30 cái
135 Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 bộ
136 Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bộ
137 Lắp đặt gương soi + kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
138 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
139 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 bộ
140 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 cái
141 Lắp đặt móc áo inox đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 cái
142 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 bộ
143 Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 bộ
144 Lắp đặt phễu thu ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 15 cái
145 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m3 + van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 bể
146 Lắp đặt chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt co nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10 cái
148 Lắp đặt cầu chắn rác D150 ( Mái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10 cái
149 Bát sắt treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 120 cái
150 Lắp đặt nối thông sàn D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt nối thông sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13 cái
152 Lắp đặt nối thông sàn D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
153 * PHẦN NƯỚC KHỐI THÍ NGHIỆM Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,13 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,57 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,36 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,15 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,57 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,34 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,29 100m
160 Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
162 Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29 cái
163 Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
164 Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cái
165 Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 26 cái
166 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
167 Lắp đặt co nhựa 45° D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 18 cái
168 Lắp đặt co nhựa 45° D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 24 cái
169 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
170 Lắp đặt co nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 26 cái
171 Lắp đặt Y nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt Y nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
174 Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 30 cái
175 Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
176 Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
177 Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 24 cái
178 Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14 cái
179 Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8 cái
180 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
182 Lắp đặt khóa đồng D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
183 Lắp đặt khóa đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
184 Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 52 cái
185 Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 12 bộ
186 Lắp đặt kệ đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 12 cái
187 * PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 2x18W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 34 bộ
188 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 29 bộ
189 Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 39 bộ
190 Lắp đặt quạt trần 80W 220V. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14 cái
191 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 39 cái
192 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14 cái
193 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
194 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 11 cái
195 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 8 cái
196 Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
197 Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
198 Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
199 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 cái
200 Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
201 Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
202 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
203 Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
204 Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
205 Lắp đặt MCB 2P-75A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 58 hộp
207 Lắp đặt hộp + mặt CB Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 18 hộp
208 Lắp đặt hộp nối dây tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 116 hộp
209 Lắp đặt hộp nối dây vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 45 hộp
210 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.533 m
211 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 737 m
212 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 218 m
213 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 31 m
214 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.135 m
215 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 109 m
216 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14 m
217 Măng xông nối ống D16. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 356 cái
218 Măng xông nối ống D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 34 cái
219 Măng xông nối ống D25. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5 cái
220 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13 cuộn
221 Lắp đặt tủ điện âm 14 module Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
222 Lắp đặt tủ điện âm 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
223 * HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ + Hệ thống báo cháy tự động Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x20zone + Acquy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 1 trung tâm
224 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 14,9 10 đầu
225 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 16,8 5 đèn
226 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,6 5 nút
227 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2,6 5 chuông
228 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4.209 m
229 Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4.205 m
230 Măng xông nối ống D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1.300 cái
231 + PCCC Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,14 100m
232 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,07 100m
233 Lắp đặt tê giảm STK D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
234 Lắp đặt co STK D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
235 Lắp đặt côn giảm STK D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
236 Sơn chống sét và sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 kg
237 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
238 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
239 Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cuộn
240 Lăng chữa cháy D50/13mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
241 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cái
242 Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 bình
243 Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 bình
244 Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 bộ
245 * ĐIỆN - NƯỚC - CHỮA CHÁY TỔNG THỂ Điện Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 45 m
246 Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x16mm²) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 7 m
247 Kẹp ngừng cáp + bulong móc Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cái
248 Kẹp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
249 Nước Phá dỡ nền gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13 m2
250 Lát gạch xi măng tự chèn dày (sử dụng lại gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 13 m2
251 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,16 m3
252 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,16 m3
253 Lát gạch thẻ. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,94 m2
254 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,18 100m
255 Lắp đặt tê nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3 cái
256 Lắp đặt co nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
257 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,26 100m
258 Lắp đặt Y nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
259 Lắp đặt co nhựa 45° D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 cái
260 Chữa cháy Phá dỡ nền gạch tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 61 m2
261 Lát gạch xi măng tự chèn dày (sử dụng lại gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 61 m2
262 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5,2 m3
263 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 5,2 m3
264 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,4 100m
265 Lắp đặt co STK D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
266 Lắp đặt tê STK D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
267 Lắp đặt côn giảm STK D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1 cái
268 Sơn chống sét và sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 2 kg
269 * HẦM THẤM 3M3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0557 100m3
270 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0184 100m3
271 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,191 m3
272 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,684 m3
273 Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2508 m3
274 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,2688 m3
275 GCLĐ cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0199 tấn
276 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0112 100m2
277 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện >50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4 cấu kiện
278 Làm tầng lọc đá dăm 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0023 100m3
279 * HẦM BTH 5M3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,228 100m3
280 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0811 100m3
281 Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 1,6305 m3
282 Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5285 m3
283 Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 4,4666 m3
284 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,5565 m3
285 GCLĐ cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0974 tấn
286 GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,023 100m2
287 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện >50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 6 cấu kiện
288 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 23,048 m2
289 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 3,92 m2
290 Quét nước xi măng 2 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 26,97 m2
291 Làm tầng lọc đá dăm 1x2. Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 0,0012 100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Trải ni lông giữ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 10,65 100m2
2 Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 74,55 m3
3 Kẻ roon 2000x2000 chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT 85,2 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->