Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200782432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200753776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay chính sách của Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) thuộc Chương tr̀nh Phát triển giáo dục trung học giai đoạn 2 và vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 08:23:00 đến ngày 2020-08-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN VÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | *PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,4722 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,3106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,3781 | 100m3 |
| 4 | Công tác đắp cát nền móng công trình. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 99,0352 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,187 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng <=250cm, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 90,475 | m3 |
| 7 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,0185 | 100m2 |
| 8 | GCLĐ cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 9 | GCLĐ cốt thép móng đường kính <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,3917 | tấn |
| 10 | GCLĐ cốt thép móng đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,3055 | tấn |
| 11 | Bê tông cột có tiết diên cột >0.1m2 và chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,8458 | m3 |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3183 | 100m2 |
| 13 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 14 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8112 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, Vữa xi măng cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,9425 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,8355 | m3 |
| 17 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1767 | 100m2 |
| 18 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3013 | tấn |
| 19 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,7389 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 23,0986 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 22 | Kẻ roon nền BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 87 | m |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4,5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 24 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1966 | m3 |
| 25 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2621 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,675 | m2 |
| 27 | Láng granitô tam cấp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,675 | m2 |
| 28 | * PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,292 | m3 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diên cột <=0.1m2 và chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,636 | m3 |
| 30 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,3706 | 100m2 |
| 31 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2288 | tấn |
| 32 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,2587 | tấn |
| 33 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4514 | tấn |
| 34 | GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,1557 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,7198 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,5198 | m3 |
| 37 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,1669 | 100m2 |
| 38 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3358 | tấn |
| 39 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1927 | tấn |
| 40 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=6m, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8235 | tấn |
| 41 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 42 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,4791 | tấn |
| 43 | GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=28m, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8093 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=6m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,7042 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <=28m, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm), đổ bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 49,1161 | m3 |
| 46 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,2027 | 100m2 |
| 47 | GCLĐ cốt thép sàn mái chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,0358 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,288 | m3 |
| 49 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,5484 | 100m2 |
| 50 | GCLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=28m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| 51 | GCLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao <=28m, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8186 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông mác 250, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,7406 | m3 |
| 53 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6194 | 100m2 |
| 54 | GCLĐ cốt thép cầu thang chiều cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 55 | GCLĐ cốt thép cầu thang chiều cao <=6m, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9607 | tấn |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 318,02 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 393,217 | m2 |
| 58 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 669,27 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.219,064 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 609,532 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 609,532 | m2 |
| 62 | * PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 63 | Xây tường có chiều dày <=10, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 64 | Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 43,9698 | m3 |
| 65 | Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=28m bằng BTKN ống 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 97,8401 | m3 |
| 66 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,4314 | m3 |
| 67 | Xây tường có chiều dày <=10, chiều cao <=28m bằng gạch BTKN 9x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,8122 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4,5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 55,16 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 55,16 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung, tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.099,688 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung, tường trong chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 750,95 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả 1 lớp bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.753,45 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.099,688 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 653,762 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 138,98 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 187,94 | m2 |
| 78 | * PHẦN HOÀN THIỆN Trát gờ chỉ. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 76,2 | m |
| 79 | Kẻ roon tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 234,8868 | m |
| 80 | Đắp bánh ú. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 327,416 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 230,69 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 49,35 | m2 |
| 84 | Ôp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 260,908 | m2 |
| 85 | Ôp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 31,27 | m2 |
| 86 | Gia công khung đỡ lavabô | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,408 | m2 |
| 88 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,665 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,5zem +khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 50,73 | m2 |
| 90 | * PHẦN CỬA, LAN CAN, TAY VỊN Lắp đặt ống Inox 304 D60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống Inox 304 D30x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 92 | Đầu chụp inox. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 45 | cái |
| 93 | Gia công cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0305 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 95 | Tole phẳng dày 4,5 zame (nắp lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 96 | SX cửa đi pano nhôm - kính dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 71,1 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ nhôm - kính dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 71,4 | m2 |
| 98 | SX khung nhôm - kính dày 4.8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 99 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 157,26 | m2 |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dụng STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 53,5346 | m2 |
| 103 | * PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1583 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,1583 | tấn |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5 zame mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,9364 | 100m2 |
| 106 | * PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa 45° D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 140 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m3 + van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 146 | Lắp đặt chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 ( Mái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Bát sắt treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối thông sàn D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 152 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | * PHẦN NƯỚC KHỐI THÍ NGHIỆM Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| 171 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt khóa đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 52 | cái |
| 185 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 186 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 187 | * PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 2x18W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 188 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 29 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 190 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB 2P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt MCB 2P-75A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 58 | hộp |
| 207 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | hộp |
| 208 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 116 | hộp |
| 209 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 45 | hộp |
| 210 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.533 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 737 | m |
| 212 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 218 | m |
| 213 | Lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.135 | m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 109 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 217 | Măng xông nối ống D16. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 356 | cái |
| 218 | Măng xông nối ống D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 219 | Măng xông nối ống D25. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | cuộn |
| 221 | Lắp đặt tủ điện âm 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | * HỆ THỐNG PCCC TRONG NHÀ + Hệ thống báo cháy tự động Lắp đặt trung tâm báo cháy 1x20zone + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 224 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,9 | 10 đầu |
| 225 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,8 | 5 đèn |
| 226 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,6 | 5 nút |
| 227 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,6 | 5 chuông |
| 228 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4.209 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4.205 | m |
| 230 | Măng xông nối ống D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.300 | cái |
| 231 | + PCCC Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 233 | Lắp đặt tê giảm STK D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt co STK D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn giảm STK D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | kg |
| 237 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cuộn |
| 240 | Lăng chữa cháy D50/13mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 242 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 243 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 244 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 245 | * ĐIỆN - NƯỚC - CHỮA CHÁY TỔNG THỂ Điện Lắp đặt dây cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 45 | m |
| 246 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC CVV (2x16mm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 247 | Kẹp ngừng cáp + bulong móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 249 | Nước Phá dỡ nền gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 250 | Lát gạch xi măng tự chèn dày (sử dụng lại gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | m2 |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 253 | Lát gạch thẻ. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 258 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Chữa cháy Phá dỡ nền gạch tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 61 | m2 |
| 261 | Lát gạch xi măng tự chèn dày (sử dụng lại gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 61 | m2 |
| 262 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 264 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 265 | Lắp đặt co STK D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê STK D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn giảm STK D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 268 | Sơn chống sét và sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | kg |
| 269 | * HẦM THẤM 3M3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0557 | 100m3 |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0184 | 100m3 |
| 271 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 272 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 273 | Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2508 | m3 |
| 274 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2688 | m3 |
| 275 | GCLĐ cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 276 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 277 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 278 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 279 | * HẦM BTH 5M3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 281 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,6305 | m3 |
| 282 | Xây tường có chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5285 | m3 |
| 283 | Xây tường có chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m bằng gạch BTKN 4.5x9x19, Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,4666 | m3 |
| 284 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5565 | m3 |
| 285 | GCLĐ cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 286 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 287 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trọng lượng cấu kiện >50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 288 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 23,048 | m2 |
| 289 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 290 | Quét nước xi măng 2 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 291 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Trải ni lông giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,65 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 74,55 | m3 |
| 3 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 85,2 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi