Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn BT, GPMB dự án thành phần ĐTXD đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 đoạn qua huyện Tĩnh Gia |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 00:00:00 đến ngày 2020-08-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,409,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Móng cột thép 4T44-48 (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x7, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182,34 | m³ |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,52 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 194,56 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.867,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp hoàn trả) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.665,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình ( đắp chân cột) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 284,6 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất để đắp (phần khối lượng thiếu) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 182,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thép móng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,34 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,84 | m3 |
| B | Bu lông neo BL56 (32 CÁI) | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.032,96 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | Tấn |
| C | Tiếp địa RC-4 (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đắp đất tiếp địa, thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60 | m3 |
| D | Tiếp địa RC-4 (2 vị trí) phần tính theo 4970 | |||
| 1 | Các chi tiết mạ kẽm tiếp đại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 269,72 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,7 | 100kg |
| 3 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,27 | Tấn |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10cọc |
| E | Lắp dựng cột, xà | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công, Chiều cao cột =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,22 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,22 | Tấn |
| 3 | Biển báo nguy hiểm và số thứ tự cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Biển báo an toàn thi công vượt đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Cái |
| F | Phần dây, cách điện phụ kiện và cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<300mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,144 | Km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,38 | Km |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =< 2x18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =< 18 bát, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Chuỗi |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | Chuỗi |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, nhà dân cao >7m. Tiết diện dây =< 400mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | Vị trí |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,57 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển cách điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,01 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,38 | Tấn |
| G | Vật tư mua sắm cho đường dây | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 300/39 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.144,4 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 381,5 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét (có mỏ thu sét) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | Quả |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét TK 70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | Quả |
| 10 | Cột néo 2 mạch N211-42B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,209 | Tấn |
| 11 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,104 | Tấn |
| H | Phần tháo ra và lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,756 | km |
| 2 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,252 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| I | Phần thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,122 | km |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,93 | tấn |
| 3 | Dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,374 | km |
| 4 | Vận chuyển dây chống sét ra vị trí tập kết | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | tấn |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang, chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | chuỗi |
| 9 | Chống rung dây dẫn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Chống rung dây chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cột thép II220-5B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | tấn |
| 12 | Cột thép ЦY37BC-9,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | tấn |
| J | Thí nghiệm đo thông số đường dây | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 220kV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | ngăn lộ |
| 2 | Chi phí vận chuyển quân đi đo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | TB |
| K | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 512 | Bát |
| L | Vận chuyển đường dài vật tư | |||
| 1 | Vận chuyển đường dài vật tư | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi