Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200820429-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Dương Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200820011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 18:09:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,583,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 13,851 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,84 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,499 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,059 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,777 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,777 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 1,421 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 3,749 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 49 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,036 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T 1,036 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T 1,036 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,236 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,311 100m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,517 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 1,33 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,785 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,754 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,708 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 23,445 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột 0,249 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 1,628 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 19,013 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,232 100m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,368 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,008 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,48 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,807 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,068 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,047 tấn
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 2,009 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,56 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,754 m2
36 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 10,754 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,278 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước 5,278 m2
39 Ngâm nước xi măng chống thấm 2,639 m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,48 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,023 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,057 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 4 cái
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 9,867 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,587 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,69 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 2,46 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,021 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,086 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,208 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,056 tấn
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,711 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,58 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,384 m2
55 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 14,384 m2
56 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,523 m2
57 Ngâm nước xi măng chống thấm 9,523 m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,025 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,002 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan 1 cái
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 1,715 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,32 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,181 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,771 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 11,82 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,484 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,521 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,443 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,054 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 19,583 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 3,759 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,643 tấn
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 52,189 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,413 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,189 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,326 tấn
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,659 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,142 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,205 tấn
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 1,457 m3
82 Gia công xà gồ thép 0,714 tấn
83 Lắp dựng xà gồ thép 0,714 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,144 m2
85 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,179 100m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 18,607 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 79,795 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 20,38 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,051 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 4,755 m3
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 381,787 m2
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 624,006 m2
93 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 264,495 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 222,115 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 331,168 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 197,23 m
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 17,82 m
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,289 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 313,83 m2
100 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 26,45 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 93,528 m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm 19,051 m2
103 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 17,044 m2
104 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 35,238 m2
105 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 130,406 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,167 100m2
107 Tôn úp nóc, úp hồi khổ 600 30,68 md
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 964,96 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.333,24 m2
110 Vách kính nhựa UPVC có lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mm, vách cố định 33,776 m2
111 Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm 5,28 m2
112 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dầy 6,38mm 24,64 m2
113 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm 8,22 m2
114 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm 34,32 m2
115 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm 2,832 m2
116 Sản xuất cửa chớp mái , cửa nhựa lõi thép 1,32 m2
117 Gia công lan can bằng inox hộp 0,264 tấn
118 Lắp dựng lan can inox 28,078 m2
119 Lắp đặt trụ lan can cầu thang 1 trụ
120 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm 14,945 m
121 Gia công hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 20x20mm 0,598 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa 41,899 m2
123 Khóa cửa hầm thang 1 cái
124 Nắp tôn ô thăm mái 1 cái
125 Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa 1 trọn bộ
126 Vách composite nhà vệ sinh 16,68 m2
127 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,02 tấn
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 2,34 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,016 100m2
130 Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150mm 1 cái
131 Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module 2 cái
132 Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 8 module 2 cái
133 Lắp bảng điện phòng 8-12 modul, đặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che, loại âm tường 5 bảng
134 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A (MCB - 2P - 10kA) 2 cái
135 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A (MCB - 2P - 10kA) 2 cái
136 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A (MCB - 2P - 10kA) 2 cái
137 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A (MCB - 2P - 10kA) 5 cái
138 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A (MCB - 2P - 10kA) 2 cái
139 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (MCB 1P 6kA) 7 cái
140 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (MCB 1P 6kA) 3 cái
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (MCB 1P 6kA) 2 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A (MCB 1P 6kA) 1 cái
143 Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W 25 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
145 Lắp đặt các loại đèn led lắp nổi 2x18W dài 1,2m 40 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 18 cái
147 Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h 4 cái
148 Ổ cắm đôi 3 cực 19 cái
149 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
150 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 5 cái
151 Công tắc 1 hạt 2 chiều 4 cái
152 Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc 33 cái
153 Hộp số tốc độ quạt trần 18 cái
154 Jack cắm mạng ADSL 4 cái
155 Model ADSL kèm phát Wifi 2 bộ
156 Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3Cx16mm2 8,29 m
157 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx6m2 5,6 m
158 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx10m2+10mm2 18 m
159 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 65 m
160 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 293 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 683 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 266 m
163 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 10 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 50 m
165 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 100 hộp
166 Lắp đặt máng nhựa cấp nguồn kích thước 60x22mm 24 m
167 Phá dỡ Nền gạch block vỉa hè 23,04 m2
168 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm 0,768 100m
169 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn 0,768 100m
170 Lát gạch lại vỉa hè bằng gạch tân dụng 23,04 m2
171 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường 2 bộ
172 Lắp đặt dây đơn 2x1x1,5mm2 77,664 m
173 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 16,8 m
174 Công tắc đơn 2 cái
175 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,379 m3
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,379 m3
177 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D =16mm có sẵn 8 cọc
178 Thép thoát sét D10 28,19 m
179 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 2 cái
180 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m 2 cái
181 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 28,2 m
182 Kéo rải cáp đồng trần D=50mm2 35 m
183 Kẹp đồng chống sét 8 cái
184 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm 0,299 100m
185 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,21 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,36 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 0,51 100m
188 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm 10 cái
189 Lắp đặt van 1 chiều DN20 1 cái
190 Lắp đặt van khóa DN25 2 cái
191 Lắp đặt van khóa DN20 1 cái
192 Rọ hút DN25 2 cái
193 Lắp đặt Y lọc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm 1 cái
194 Lắp đăt mối nối mềm, đường kính d=25mm 1 cái
195 Lắp đăt mối nối mềm, đường kính d=20mm 1 cái
196 Lắp đặt van chặn PPR D25mm 2 cái
197 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25x20mm 6 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm 10 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 25 cái
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm 32 cái
201 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, ren trong 12 cái
202 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32x25mm 2 cái
203 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25x20mm 2 cái
204 Lắp đăt măng sông ren trong, đường kính d=32mm 7 cái
205 Lắp đăt măng sông ren ngoài, đường kính d=25mm 4 cái
206 Lắp đăt cút ren trong PPR D20 12 cái
207 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 2 cái
208 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm 6 cái
209 Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 5 cái
210 Lắp đặt rắc co ren ngoài D25 4 cái
211 Ống nhựa uPVC DN200 0,081 100m
212 Ống nhựa uPVC DN110 0,12 100m
213 Ống nhựa uPVC DN90 0,95 100m
214 Ống nhựa uPVC DN60 0,2 100m
215 Ống nhựa uPVC DN48 0,07 100m
216 Ống nhựa uPVC DN42 0,016 100m
217 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm 6 cái
218 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x60mm 2 cái
219 Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm 3 cái
220 Chếch uPVC DN110 16 cái
221 Chếch uPVC DN90 23 cái
222 Chếch uPVC DN60 8 cái
223 Chếch uPVC DN48 5 cái
224 Chếch uPVC DN42 6 cái
225 Cút vuông PVC DN60 6 cái
226 Cút vuông PVC DN48 5 cái
227 Cút vuông PVC DN42 6 cái
228 Côn nhựa PVC DN90/60 2 cái
229 Côn nhựa PVC DN60/42 3 cái
230 Bạc chuyển bậc D100/48 1 cái
231 Siphong D60 4 cái
232 Lắp đặt vòi xả 5 cái
233 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá 4 bộ
234 Bàn đá lavabo 4 bộ
235 Giá đỡ lavabo 4 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
237 Lắp đặt chậu tiểu nam 3 bộ
238 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
239 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
240 Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính 50mm 4 cái
241 Quả cầu chắn rác inox DN90 8 cái
242 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
243 Van phao điều chỉnh mực nước 1 cái
244 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm 1 cái
245 Máy bơm nước Q=1.2-4.8m3/h, h=22-:-31m 1 bộ
246 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 640x400x180 4 hộp
247 Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4 kg MFZL - 4 4 bộ
248 Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4KG MT-3 4 bộ
249 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy 4 bộ
B SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,816 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,683 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 12,75 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 36 m3
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 36,5 m
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 360 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,2296 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4099 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 7,854 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 23,6775 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 12,3832 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,0188 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 121,44 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 52,8 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 475,2 m
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,6552 m2
17 Vữa đắp đầu cột M100 0,1943 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 11,3377 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4664 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3728 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 5,1304 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 149,3437 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 256,9369 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt 3,7371 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt 176,762 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 176,762 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0219 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0073 100m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0343 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0212 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,162 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,245 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,317 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,492 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 1,2781 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,88 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,4 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 22 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,88 m2
42 Gia công cổng sắt 0,1951 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,539 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,2695 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,159 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,3758 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,599 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0658 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1374 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 4,2432 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,2357 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,938 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 18,912 m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,4135 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1362 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1416 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 70 cấu kiện
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2 KT: 5,2m x3,7m 19,24 M2
2 Vải cờ đỏ KT 1,6mx3,7m độ chun 2 5,92 M2
3 Biển Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/ NCHXHCNVN bằng mica nổi KT: 2 x 5,2m x0,5m 5,2 M2
4 Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh 1 Bộ
5 Bục phát biểu hòa phát KT: 800x600x1200mm 1 Chiếc
6 Bục tượng Bác + Tượng Bác KT: 800x600x1200mm 1 Chiếc
7 Hoa sen trang trí tượng Bác 1 Chiếc
8 Bàn hội trường: Gỗ công nghiệp KT: 1200x600x750mm 8 Chiếc
9 Ghế hội trường: cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox 180 Chiếc
10 Loa đa năng hội trường Công suất 600W Model: DH-306; Hãng SAC Audio-Korea hoặc tương đương; Đáp tuyến tần số: 65Hz ~ 20Hz; SPL: 113dB Driver: LOW 8” x 1,; Hi 1” x 14 Trở kháng: 8Ohm Công suất: 150-600W Độ tán xạ: 90˚x 50˚ (Rotatable) Kết nối: 2xNL 1 Đôi
11 Mixer Model: QX2222USB Hãng - Nguồn gốc: BehringerGermany hoặc tương đương Thiết bị 22-Input 2/2-Bus Mixer với XENYX Mic tiền khuyếch đại & nén khí, Klark Teknik Multi-FX Processor, Option Wireless và USB / Audio Interface. Chất lượng cực cao bộ xử lý FX Klark Teknik với màn hình hiển thị LCD, dual thông số, chức năng Tap và các thiết lập tham số người dùng có thể lưu trữ 3 aux sends per channel: 1 pre fader for monitoring, 1 pre/post fader switchable formonitoring/FX applications, 1 post fader (for internal FX or as external send) 1 Chiếc
12 Amply power Model: D2.0 Hãng SAC Audio-Korea hoặc tương đương Công suất hoạt động : 300W @ 8 Ohms 600W @ 4 Ohms 8 Ohms Bridged @ 1200W 100V Bridged @ 1200W Dải tần : 10Hz~22kHz Trở kháng đầu vào: 2.2kΩ S/N ratio: ≥110dB Độ ồn/ nhiễu: ≤-80dB Độ nhạy đầu vào 1V Tổng hiễu hài: < 0,03% Mạch bảo vệ: Temperature, Over Current, Input RMS Power, DC, High Frequency, Over/Under Voltage Kích thước (WxHxD): 482 x 88 x 285 mm Cân nặng: 4.5kg 1 Chiếc
13 Dây loa Dây loa 2x2,5mm cho hệ thống âm thanh; Vỏ PVC chống va đập 100 M
14 Micro không dây cầm tay 2 tay cầm Model: M 750 Hãng Vaka – USA hoặc tương đương Chenel 2 x 100 CH Dải tần hoạt động: 60 - 15000 Hz Dải tần thay đổi 600 - 900 MHz Band width: 50 MHz Dynamic range: 100dB T.H.D < 0.5% Khoảng cách thu phát micro sử dụng: >50 mét, 01 bộ thu + 2 tay miro không dây Tự động ngắt tin hiệu micro Chống hú: có ON/OFF tùy chỉnh Sensitivity: 2.0.uV output: 2x baland + 1x 6 Ly unbaland Power adaptor: 100-240V AC/ Output DC 12~14V Power micro pin AA: DC 2.4 ~ 4.8V 2 cái
15 Tủ máy 12U có ngăn chứa mixer Làm từ gỗ công nghiệp sơn đen thẩm mỹ Bọc nhôm bốn góc chống va đập Có bánh xe đa hướng dễ di chuyển 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->