Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200820429-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Dương Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200820011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 18:09:00 đến ngày 2020-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,583,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 13,851 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,84 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 2,499 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,059 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,777 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | 0,777 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 1,421 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 3,749 | 100m | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 49 | mối nối | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,036 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,036 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 1,036 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,236 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,311 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,517 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,33 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,785 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,754 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,019 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,708 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 23,445 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,249 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 1,628 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 19,013 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,232 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,368 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,008 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,807 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,068 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,047 | tấn | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 2,009 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,56 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,754 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 10,754 | m2 | |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,278 | m2 | |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | 5,278 | m2 | |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 2,639 | m2 | |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,023 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,057 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 9,867 | m3 | |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,587 | m3 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,69 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 2,46 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,021 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,086 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,208 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,056 | tấn | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,711 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,58 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,384 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 14,384 | m2 | |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,523 | m2 | |
| 57 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 9,523 | m2 | |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,002 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 62 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,715 | 100m2 | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,32 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,181 | tấn | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,771 | tấn | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 11,82 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,484 | 100m2 | |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,521 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,443 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,054 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 19,583 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 3,759 | 100m2 | |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,643 | tấn | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 52,189 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,413 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,189 | tấn | |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,326 | tấn | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,659 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,142 | 100m2 | |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,205 | tấn | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 1,457 | m3 | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 0,714 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,714 | tấn | |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,144 | m2 | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,179 | 100m3 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 18,607 | m3 | |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 79,795 | m3 | |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 20,38 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,051 | m3 | |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 4,755 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 381,787 | m2 | |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 624,006 | m2 | |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,495 | m2 | |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 222,115 | m2 | |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 331,168 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 197,23 | m | |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 17,82 | m | |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42,289 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 313,83 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | 26,45 | m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 93,528 | m2 | |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | 19,051 | m2 | |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 17,044 | m2 | |
| 104 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 35,238 | m2 | |
| 105 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 130,406 | m2 | |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,167 | 100m2 | |
| 107 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 600 | 30,68 | md | |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 964,96 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.333,24 | m2 | |
| 110 | Vách kính nhựa UPVC có lõi thép gia cường kính trắng an toàn dày 6,38mm, vách cố định | 33,776 | m2 | |
| 111 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 5,28 | m2 | |
| 112 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dầy 6,38mm | 24,64 | m2 | |
| 113 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 8,22 | m2 | |
| 114 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 34,32 | m2 | |
| 115 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng an toàn dày 6,38mm | 2,832 | m2 | |
| 116 | Sản xuất cửa chớp mái , cửa nhựa lõi thép | 1,32 | m2 | |
| 117 | Gia công lan can bằng inox hộp | 0,264 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng lan can inox | 28,078 | m2 | |
| 119 | Lắp đặt trụ lan can cầu thang | 1 | trụ | |
| 120 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | 14,945 | m | |
| 121 | Gia công hoa sắt bằng inox 304 vuông rỗng 20x20mm | 0,598 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 41,899 | m2 | |
| 123 | Khóa cửa hầm thang | 1 | cái | |
| 124 | Nắp tôn ô thăm mái | 1 | cái | |
| 125 | Đắp chữ nổi tên nhà văn hóa | 1 | trọn bộ | |
| 126 | Vách composite nhà vệ sinh | 16,68 | m2 | |
| 127 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 0,02 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 2,34 | 100m2 | |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,016 | 100m2 | |
| 130 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 6 module | 2 | cái | |
| 132 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa 8 module | 2 | cái | |
| 133 | Lắp bảng điện phòng 8-12 modul, đặt MCB, nhựa chống cháy, có mica che, loại âm tường | 5 | bảng | |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A (MCB - 2P - 10kA) | 2 | cái | |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A (MCB - 2P - 10kA) | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A (MCB - 2P - 10kA) | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A (MCB - 2P - 10kA) | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A (MCB - 2P - 10kA) | 2 | cái | |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A (MCB 1P 6kA) | 7 | cái | |
| 140 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A (MCB 1P 6kA) | 3 | cái | |
| 141 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (MCB 1P 6kA) | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A (MCB 1P 6kA) | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W | 25 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn led lắp nổi 2x18W dài 1,2m | 40 | bộ | |
| 146 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 147 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 1x8W công suất 160m3/h | 4 | cái | |
| 148 | Ổ cắm đôi 3 cực | 19 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 151 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | 4 | cái | |
| 152 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm, công tắc | 33 | cái | |
| 153 | Hộp số tốc độ quạt trần | 18 | cái | |
| 154 | Jack cắm mạng ADSL | 4 | cái | |
| 155 | Model ADSL kèm phát Wifi | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3Cx16mm2 | 8,29 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx6m2 | 5,6 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2Cx10m2+10mm2 | 18 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 65 | m | |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 293 | m | |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 683 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 266 | m | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 50 | m | |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 100 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt máng nhựa cấp nguồn kích thước 60x22mm | 24 | m | |
| 167 | Phá dỡ Nền gạch block vỉa hè | 23,04 | m2 | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | 0,768 | 100m | |
| 169 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn | 0,768 | 100m | |
| 170 | Lát gạch lại vỉa hè bằng gạch tân dụng | 23,04 | m2 | |
| 171 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 2x1x1,5mm2 | 77,664 | m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 16,8 | m | |
| 174 | Công tắc đơn | 2 | cái | |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,379 | m3 | |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,379 | m3 | |
| 177 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D =16mm có sẵn | 8 | cọc | |
| 178 | Thép thoát sét D10 | 28,19 | m | |
| 179 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 28,2 | m | |
| 182 | Kéo rải cáp đồng trần D=50mm2 | 35 | m | |
| 183 | Kẹp đồng chống sét | 8 | cái | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,299 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,21 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,36 | 100m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,51 | 100m | |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 10 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt van khóa DN25 | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt van khóa DN20 | 1 | cái | |
| 192 | Rọ hút DN25 | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Y lọc nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 194 | Lắp đăt mối nối mềm, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đăt mối nối mềm, đường kính d=20mm | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt van chặn PPR D25mm | 2 | cái | |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25x20mm | 6 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | 10 | cái | |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 25 | cái | |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | 32 | cái | |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm, ren trong | 12 | cái | |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d32x25mm | 2 | cái | |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d25x20mm | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đăt măng sông ren trong, đường kính d=32mm | 7 | cái | |
| 205 | Lắp đăt măng sông ren ngoài, đường kính d=25mm | 4 | cái | |
| 206 | Lắp đăt cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 207 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 2 | cái | |
| 208 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | 6 | cái | |
| 209 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D32 | 5 | cái | |
| 210 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D25 | 4 | cái | |
| 211 | Ống nhựa uPVC DN200 | 0,081 | 100m | |
| 212 | Ống nhựa uPVC DN110 | 0,12 | 100m | |
| 213 | Ống nhựa uPVC DN90 | 0,95 | 100m | |
| 214 | Ống nhựa uPVC DN60 | 0,2 | 100m | |
| 215 | Ống nhựa uPVC DN48 | 0,07 | 100m | |
| 216 | Ống nhựa uPVC DN42 | 0,016 | 100m | |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 6 | cái | |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90x60mm | 2 | cái | |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa UPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | 3 | cái | |
| 220 | Chếch uPVC DN110 | 16 | cái | |
| 221 | Chếch uPVC DN90 | 23 | cái | |
| 222 | Chếch uPVC DN60 | 8 | cái | |
| 223 | Chếch uPVC DN48 | 5 | cái | |
| 224 | Chếch uPVC DN42 | 6 | cái | |
| 225 | Cút vuông PVC DN60 | 6 | cái | |
| 226 | Cút vuông PVC DN48 | 5 | cái | |
| 227 | Cút vuông PVC DN42 | 6 | cái | |
| 228 | Côn nhựa PVC DN90/60 | 2 | cái | |
| 229 | Côn nhựa PVC DN60/42 | 3 | cái | |
| 230 | Bạc chuyển bậc D100/48 | 1 | cái | |
| 231 | Siphong D60 | 4 | cái | |
| 232 | Lắp đặt vòi xả | 5 | cái | |
| 233 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn đá | 4 | bộ | |
| 234 | Bàn đá lavabo | 4 | bộ | |
| 235 | Giá đỡ lavabo | 4 | bộ | |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 240 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 241 | Quả cầu chắn rác inox DN90 | 8 | cái | |
| 242 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 243 | Van phao điều chỉnh mực nước | 1 | cái | |
| 244 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | 1 | cái | |
| 245 | Máy bơm nước Q=1.2-4.8m3/h, h=22-:-31m | 1 | bộ | |
| 246 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 640x400x180 | 4 | hộp | |
| 247 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC, 4 kg MFZL - 4 | 4 | bộ | |
| 248 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2, 4KG MT-3 | 4 | bộ | |
| 249 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | bộ | |
| B | SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,816 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,683 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 12,75 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 36 | m3 | |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 36,5 | m | |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 360 | m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,2296 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4099 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 7,854 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 23,6775 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 12,3832 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,0188 | m3 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,44 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 52,8 | m | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 475,2 | m | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6552 | m2 | |
| 17 | Vữa đắp đầu cột M100 | 0,1943 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 11,3377 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4664 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,3728 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,1304 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 149,3437 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,9369 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 3,7371 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | 176,762 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 176,762 | m2 | |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,0219 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0073 | 100m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0144 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0343 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0212 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,162 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,245 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0,317 | m3 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,492 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | 1,2781 | m3 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,88 | m2 | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,4 | m | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 22 | m | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,88 | m2 | |
| 42 | Gia công cổng sắt | 0,1951 | tấn | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,539 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,2695 | m2 | |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,159 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,3758 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0658 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1374 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 4,2432 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,2357 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,938 | m2 | |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 18,912 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,4135 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1362 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1416 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 70 | cấu kiện | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông nền bằng vải nhung may lượn sóng, độ chun 2 | KT: 5,2m x3,7m | 19,24 | M2 |
| 2 | Vải cờ đỏ | KT 1,6mx3,7m độ chun 2 | 5,92 | M2 |
| 3 | Biển Khẩu hiệu Đảng cộng sản Việt Nam/ NCHXHCNVN bằng mica nổi | KT: 2 x 5,2m x0,5m | 5,2 | M2 |
| 4 | Biểu tượng búa liềm và sao năm cánh | 1 | Bộ | |
| 5 | Bục phát biểu hòa phát | KT: 800x600x1200mm | 1 | Chiếc |
| 6 | Bục tượng Bác + Tượng Bác | KT: 800x600x1200mm | 1 | Chiếc |
| 7 | Hoa sen trang trí tượng Bác | 1 | Chiếc | |
| 8 | Bàn hội trường: Gỗ công nghiệp | KT: 1200x600x750mm | 8 | Chiếc |
| 9 | Ghế hội trường: cao 0,48m, ghế đôn có kiềng tròn, mặt Inox | 180 | Chiếc | |
| 10 | Loa đa năng hội trường | Công suất 600W Model: DH-306; Hãng SAC Audio-Korea hoặc tương đương; Đáp tuyến tần số: 65Hz ~ 20Hz; SPL: 113dB Driver: LOW 8” x 1,; Hi 1” x 14 Trở kháng: 8Ohm Công suất: 150-600W Độ tán xạ: 90˚x 50˚ (Rotatable) Kết nối: 2xNL | 1 | Đôi |
| 11 | Mixer | Model: QX2222USB Hãng - Nguồn gốc: BehringerGermany hoặc tương đương Thiết bị 22-Input 2/2-Bus Mixer với XENYX Mic tiền khuyếch đại & nén khí, Klark Teknik Multi-FX Processor, Option Wireless và USB / Audio Interface. Chất lượng cực cao bộ xử lý FX Klark Teknik với màn hình hiển thị LCD, dual thông số, chức năng Tap và các thiết lập tham số người dùng có thể lưu trữ 3 aux sends per channel: 1 pre fader for monitoring, 1 pre/post fader switchable formonitoring/FX applications, 1 post fader (for internal FX or as external send) | 1 | Chiếc |
| 12 | Amply power | Model: D2.0 Hãng SAC Audio-Korea hoặc tương đương Công suất hoạt động : 300W @ 8 Ohms 600W @ 4 Ohms 8 Ohms Bridged @ 1200W 100V Bridged @ 1200W Dải tần : 10Hz~22kHz Trở kháng đầu vào: 2.2kΩ S/N ratio: ≥110dB Độ ồn/ nhiễu: ≤-80dB Độ nhạy đầu vào 1V Tổng hiễu hài: < 0,03% Mạch bảo vệ: Temperature, Over Current, Input RMS Power, DC, High Frequency, Over/Under Voltage Kích thước (WxHxD): 482 x 88 x 285 mm Cân nặng: 4.5kg | 1 | Chiếc |
| 13 | Dây loa | Dây loa 2x2,5mm cho hệ thống âm thanh; Vỏ PVC chống va đập | 100 | M |
| 14 | Micro không dây cầm tay 2 tay cầm | Model: M 750 Hãng Vaka – USA hoặc tương đương Chenel 2 x 100 CH Dải tần hoạt động: 60 - 15000 Hz Dải tần thay đổi 600 - 900 MHz Band width: 50 MHz Dynamic range: 100dB T.H.D < 0.5% Khoảng cách thu phát micro sử dụng: >50 mét, 01 bộ thu + 2 tay miro không dây Tự động ngắt tin hiệu micro Chống hú: có ON/OFF tùy chỉnh Sensitivity: 2.0.uV output: 2x baland + 1x 6 Ly unbaland Power adaptor: 100-240V AC/ Output DC 12~14V Power micro pin AA: DC 2.4 ~ 4.8V | 2 | cái |
| 15 | Tủ máy 12U có ngăn chứa mixer | Làm từ gỗ công nghiệp sơn đen thẩm mỹ Bọc nhôm bốn góc chống va đập Có bánh xe đa hướng dễ di chuyển | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi