Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Hùng Cường |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-13 22:21:00 đến ngày 2020-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,818,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110cv, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 1,389 | 100m3 |
| 2 | Đắp bù nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,389 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù nền đường bằng đất chọn lọc, máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 (Đất mới) | Theo yêu cầu tại chương V | 8,867 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,813 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 52,38 | 100m2 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo yêu cầu tại chương V | 52,38 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5 cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,38 | 100m2 |
| 8 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | nt | 16 | cái |
| 11 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | nt | 1,294 | m3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | nt | 1,345 | m3 |
| B | MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 1,725 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6 dày 20cm, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | nt | 43,12 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60cm h <=2m, vữa XM mác 100 | nt | 70,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | nt | 57,493 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi