Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:09:00 đến ngày 2020-08-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,857,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,1701 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0363 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9585 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3069 | 100m3 |
| 5 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,5 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 10m |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5493 | 100m3 |
| 9 | Đất mua về đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.969,6708 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0378 | 100m3 |
| 11 | Đất mua về K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,3481 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1766 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,0065 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,1263 | m3 |
| 15 | Đánh cấp đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,6677 | m3 |
| 16 | Đào đất KTH, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4817 | 100m3 |
| 17 | Đào hố móng kè đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.003,2819 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4921 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5671 | 100m3 |
| 20 | Đất mua về đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,4031 | m3 |
| 21 | Đào hố móng rãnh dọc đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2113 | m3 |
| 22 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0793 | 100m3 |
| 23 | Đất mua về đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0848 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9367 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0384 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2307 | 100m3 |
| 27 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4518 | m3 |
| 30 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9155 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4379 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | tấn |
| 35 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,051 | m2 |
| 36 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,545 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3701 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường vuốt nối dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,468 | m3 |
| 41 | Ván khuôn mặt đường bê tông vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7688 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5815 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2618 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1209 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,1843 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,8867 | m3 |
| 7 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7505 | m3 |
| 8 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | 100m3 |
| 9 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,34 | m |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2176 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,8959 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,675 | m2 |
| 13 | Đắp bờ vây, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3916 | 100m3 |
| 14 | Đào đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3916 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước thi công hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 16 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 8KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3916 | 100m3 |
| C | CỐNG TRÒN D75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, Đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3941 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường cánh, đầu cánh, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4339 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cánh, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3031 | 100m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Quét nhựa đường phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m2 |
| 11 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | m3 |
| 12 | Gỗ tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | 100m |
| 15 | Đào đất hố móng đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0468 | m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 17 | Đất mua về đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3002 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2605 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| D | RÃNH DỌC B=0,6M | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5046 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn - móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6533 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3364 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,1817 | m2 |
| 6 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,66 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng đỉnh rãnh, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2223 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng đỉnh rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2906 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5389 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,424 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0226 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,922 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4726 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.102 | 1cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,56 | tấn |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,56 | tấn |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,856 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi