Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200839292-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200730700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - đào tạo trong năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:20:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,909,557,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,643,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC II: KHỐI PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,1261 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 15,029 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,0841 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,042 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,26 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 22,476 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9853 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 60,525 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6144 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,3483 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,574 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,1136 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,2825 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,5297 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 45,036 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,2592 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 65,062 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,6605 100m2
19 Lát gạch bọng 150x200x400 Theo hướng dẫn tại Chương V. 318,72 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,896 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,104 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,0061 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5996 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5854 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,5694 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,6306 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0026 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,3221 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,3123 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3074 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,427 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2197 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,1807 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,9995 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3115 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,0576 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,232 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,516 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,362 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,196 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,8825 tấn
42 Xây gạch 4x8x19 không nung, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,089 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,0448 m3
44 Xây gạch ống 8x8x19 không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 42,1344 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,5745 m3
46 Xây gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 102,2945 m3
47 Xây gạch ống 8x8x19 không nung câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,9904 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 129,84 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,793 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,793 tấn
51 Gia công xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5781 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5781 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,0168 100m2
54 Tole úp nóc Theo hướng dẫn tại Chương V. 45,7 m
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 679,345 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.941,33 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 317,66 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 736,32 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 766,05 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 152 m
61 Cắt ron trang trí Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 m
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 873,26 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 454,08 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 264,7 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 GẠCH 300X300 NHÁM Theo hướng dẫn tại Chương V. 114,24 m2
66 Công tác ốp gạch len tường 100x500, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 57,96 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 322,56 m2
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 82,858 m2
69 Làm trần thạch cao khung nổi Theo hướng dẫn tại Chương V. 314,25 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 2.298,115 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.774,43 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 679,345 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3.393,2 m2
74 Lắp dựng lan can Theo hướng dẫn tại Chương V. 135,19 m2
75 Lan can sắt hộp Theo hướng dẫn tại Chương V. 135,19 m2
76 Tay vịnh sắt D90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 122,9 m
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 192,96 m2
78 Cửa đi khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 111,04 m2
79 Cửa sổ khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 81,92 m2
80 Thang lên mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
81 Lắp đặt vách kính Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,48 m2
82 Vách kính khung sắt kính 5 ly Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,48 m2
83 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cử sổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,52 m2
84 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,52 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 837,8076 m2
86 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 191,7 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 191,7 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,1376 100m2
C HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện lớn Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ nhỏ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tủ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hướng dẫn tại Chương V. 85 cái
4 Đầu vào + đầu ra internet Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
5 Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 1x20w Theo hướng dẫn tại Chương V. 25 bộ
6 Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 2x20w Theo hướng dẫn tại Chương V. 36 bộ
7 Lắp đặt đèn cầu thang Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
8 Lắp đặt công tắc đơn Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
9 Lắp đặt công tắc đôi Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
12 Lắp đặt công tắc quạt Theo hướng dẫn tại Chương V. 27 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w Theo hướng dẫn tại Chương V. 9 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 18 cái
15 Lắp đặt aptomat Theo hướng dẫn tại Chương V. 20 bộ
16 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx8mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx6mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 50 m
18 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 110 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2.5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 750 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 50 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D21 Theo hướng dẫn tại Chương V. 800 m
D HẠNG MỤC IV HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 22,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,904 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2268 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6,048 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 60,48 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,68 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,68 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 43,68 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,008 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0478 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
E HẠNG MỤC V PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van khóa PVC D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,65 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 100m
7 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 47 cái
8 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 21 cái
9 Lắp đặt Tê uPVC D114 Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
10 Lắp đặt Co uPVC D114 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
11 Lắp đặt Giảm PVC D114/34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 36 cái
12 Lắp đặt Co PVC D34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
13 Lắp đặt Tê PVC D34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
14 Lắp đặt Giảm PVC D60/34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
15 Lắp đặt Tê PVC D60 Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
16 Lắp đặt Co PVC D60 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
17 Lắp đặt van khóa uPVC D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
19 Lắp đặt chậu rửa Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 bộ
20 Lắp đặt bồn cầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 bộ
21 Lắp đặt vòi xịt Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
22 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 bộ
23 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bể
F HẠNG MỤC VI: PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 488,2858 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 759,7119 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->