Gói thầu: gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị PCCC; chống mối công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200836740-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị PCCC; chống mối công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200822988
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 14:02:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,707,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A -2.0
B HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI NHÀ 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250  Chương V 63,1429 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột  Chương V 5,0988 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm  Chương V 2,0338 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm  Chương V 6,8995 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Chương V 0,1638 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg  Chương V 0,901 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg  Chương V 0,901 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I  Chương V 10,012 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (hệ số 0.75)  Chương V 0,089 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm  Chương V 91 mối nối
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 1,3294 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 4,0287 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 3,6401 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 2,7294 m3
15 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II  Chương V 4,3736 m3
16 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,3997 100m3
17 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn  Chương V 3,7906 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV  Chương V 0,0379 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 16,1934 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,9934 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 2,1992 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 4,3543 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 1,6308 100m2
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 2,0247 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 69,4014 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 30,5725 m3
27 Đổ bê tông giằng tường, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,5967 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường  Chương V 0,3269 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,3543 tấn
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,3704 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0802 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,1935 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 1,7909 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột  Chương V 0,4446 100m2
35 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 1,7919 100m3
36 Đất đắp công trình.  Chương V 71,4482 m3
37 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 1,2088 100m3
38 Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 34,5388 m3
39 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 23,4117 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,6021 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 2,4651 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 3,8048 tấn
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 3,7104 100m2
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 47,9193 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 1,8881 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 7,0229 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 4,6739 100m2
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 1,5824 100m2
49 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 158,6642 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 13,8758 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 12,4825 100m2
52 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250  Chương V 8,0861 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,8882 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,157 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường  Chương V 0,8025 100m2
56 Gia công xà gồ thép  Chương V 0,9083 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,9083 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 164,3024 m2
59 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  Chương V 9,5994 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,4726 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,541 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 1,5418 100m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,0597 100m3
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 0,663 m3
65 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,893 100m3
66 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,78 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,1171 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,3487 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,1109 tấn
70 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,2376 100m2
71 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,96 m3
72 Gia công cột bằng thép hình  Chương V 3,1736 tấn
73 Lắp dựng cột thép các loại  Chương V 3,1736 tấn
74 Gia công thang sắt  Chương V 6,2806 tấn
75 Lắp thang sắt  Chương V 6,2806 tấn
76 Gia công lan can  Chương V 0,2678 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 16,1367 m2
78 Sơn tĩnh điện  Chương V 16,0994 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 181,3435 m2
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Chương V 230,8918 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Chương V 18,8954 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 8,0131 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  Chương V 972,5052 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  Chương V 1.474,1403 m2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 229,874 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 540,6286 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 1.154,0434 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 877,4694 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ  Chương V 3.168,8123 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50  Chương V 233,4 m
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75  Chương V 880,4252 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75  Chương V 49,5948 m2
93 Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75  Chương V 6,336 m2
94 Công tác ốp đá chẻ màu sẫm kích thước viên 100x200, vữa XM mác 75  Chương V 41,049 m2
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75  Chương V 4,0128 m3
96 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,1669 100m3
97 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100  Chương V 8,208 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền  Chương V 0,0912 100m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75  Chương V 18,24 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75  Chương V 31,92 m2
101 Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh  Chương V 82,4844 m2
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75  Chương V 94,2066 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75  Chương V 253,035 m2
104 Cung cấp vách compact dày 18ly  Chương V 73,62 m2
105 Thi công vách compact  Chương V 73,62 m2
106 Cung cấp trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi (STT:618)  Chương V 94,2066 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi  Chương V 94,2066 m2
108 Gia công khung chậu rửa bằng inox  Chương V 0,1236 tấn
109 Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ chậu rửa  Chương V 0,1236 tấn
110 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V 11,04 m2
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 1,9108 m3
112 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V 62,155 m2
113 Gia công lan can  Chương V 0,1378 tấn
114 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 16,5396 m2
115 Sơn tĩnh điện lan can  Chương V 11,9724 m2
116 Tay vịn gỗ cầu thang  Chương V 15,036 md
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V 4,5555 100m2
118 Gia công lan can  Chương V 2,9154 tấn
119 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 140,361 m2
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 191,7146 m2
121 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75  Chương V 193,7785 m2
122 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 387,557 m2
123 Đắp cát tôn nền mái  Chương V 9,5223 m3
124 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100  Chương V 1,9838 m3
125 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 39,676 m2
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 1,6066 m3
127 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 22,4355 m2
128 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75  Chương V 5,8032 m2
129 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 1,7582 tấn
130 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 97,845 m2
131 Sơn tĩnh điện  Chương V 66,1306 m2
132 Tôn huỳnh 1 mặt dày 1 ly  Chương V 0,9646 m2
133 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 83,52 m2
134 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 12,48 m2
135 Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 28,08 m2
136 Cửa sổ mở quay 4 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 64,8 m2
137 Cửa sổ mở lật khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 3,06 m2
138 Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 5,4 m2
139 Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
140 Aptomat MCCB-3P-80A-18KA  Chương V 1 cái
141 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 2 cái
142 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 4 cái
143 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
144 AMPEKE 0-80A  Chương V 3 cái
145 VONKE 0-500V  Chương V 1 cái
146 Chuyển mạch vonke  Chương V 1 cái
147 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
148 Cầu chì 2A  Chương V 3 cái
149 Thanh cái CU, Icp=80A  Chương V 1 hệ
150 Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
151 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 1 cái
152 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 4 cái
153 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
154 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
155 Cầu chì 2A  Chương V 4 cái
156 Thanh cái CU, Icp=50A  Chương V 1 hệ
157 Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
158 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 1 cái
159 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 4 cái
160 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
161 Aptomat MCB-1P-20A-6KA  Chương V 1 cái
162 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
163 Cầu chì 2A  Chương V 4 cái
164 Thanh cái CU, Icp=50A  Chương V 1 hệ
165 Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL  Chương V 12 hộp
166 APTOMAT MCB-2P-32A-10KA  Chương V 12 cái
167 APTOMAT MCB-1P-20A-6KA  Chương V 36 cái
168 APTOMAT MCB-1P-16A-6KA  Chương V 12 cái
169 Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN  Chương V 48 cái
170 ĐẾ ÂM  Chương V 48 hộp
171 BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN  Chương V 108 bộ
172 BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 120/18W CHUYÊN DỤNG  Chương V 24 bộ
173 ĐÈN TUYP LED 1200MM-35W GẮN TƯỜNG  Chương V 1 bộ
174 ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W  Chương V 45 bộ
175 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W  Chương V 48 cái
176 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V  Chương V 4 cái
177 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V  Chương V 19 cái
178 CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V  Chương V 6 cái
179 ĐẾ ÂM ĐƠN  Chương V 29 hộp
180 MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO  Chương V 92 m
181 CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2  Chương V 10 m
182 CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2  Chương V 160 m
183 DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 1.000 m
184 DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2  Chương V 4.400 m
185 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2  Chương V 10 m
186 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2  Chương V 160 m
187 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 500 m
188 ỐNG PVC D16  Chương V 1.540 m
189 ỐNG PVC D20  Chương V 400 m
190 ỐNG PVC D32  Chương V 34 m
191 Kim thu sét D16 dài 0.7m  Chương V 10 cái
192 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 8 cọc
193 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 240 m
194 Hộp kiểm tra điện trở nối đất  Chương V 3 hộp
195 Chân đỡ dây dẫn sét D10  Chương V 160 cái
196 Tiếp địa thép dẹt 40x4mm  Chương V 18 m
197 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 10 cọc
198 Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25  Chương V 42 m
199 Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 480 m
200 Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2  Chương V 120 m
201 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 120 m
202 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 240 m
203 Ống Upvc class - 2 D110  Chương V 0,6 100m
204 Ống Upvc class - 2 D90  Chương V 0,6 100m
205 Ống Upvc class - 2 D60  Chương V 0,24 100m
206 Ống Upvc class - 2 D42  Chương V 0,16 100m
207 Côn thu Upvc D110-60  Chương V 4 cái
208 Côn thu Upvc D110-90  Chương V 4 cái
209 Côn thu Upvc D90-42  Chương V 27 cái
210 Cút chếch D110  Chương V 35 cái
211 Cút chếch D90  Chương V 30 cái
212 Cút chếch D60  Chương V 3 cái
213 Cút chếch D42  Chương V 35 cái
214 Cút vuông D42  Chương V 27 cái
215 Y đều D110  Chương V 10 cái
216 Y đều D90  Chương V 15 cái
217 Tê đều D110  Chương V 3 cái
218 Măng sông D110  Chương V 5 cái
219 Măng sông D75  Chương V 5 cái
220 Cầu chắn rác D110  Chương V 1 cái
221 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm  Chương V 0,24 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm  Chương V 0,08 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Chương V 0,72 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Chương V 0,68 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm  Chương V 0,32 100m
226 Van cửa PPR D50  Chương V 2 cái
227 Van cửa PPR D32  Chương V 1 cái
228 Van cửa PPR D25  Chương V 7 cái
229 Van nhựa PVC D42  Chương V 2 cái
230 Nối ren ngoài D50  Chương V 1 cái
231 Nối ren ngoài D32  Chương V 1 cái
232 Nối ren ngoài D25  Chương V 1 cái
233 Rắc co D50  Chương V 2 cái
234 Rắc co D25  Chương V 1 cái
235 Rắc co D32  Chương V 1 cái
236 Tê thu D50-32  Chương V 1 cái
237 Tê thu D50-25  Chương V 3 cái
238 Tê thu D40-25  Chương V 2 cái
239 Tê thu D32-25  Chương V 4 cái
240 Cút chếch D50  Chương V 2 cái
241 Cút vuông D50  Chương V 2 cái
242 Cút vuông D40  Chương V 3 cái
243 Cút vuông D32  Chương V 5 cái
244 Cút vuông D25  Chương V 25 cái
245 Cút vuông D20  Chương V 20 cái
246 Côn thu D50-40  Chương V 2 cái
247 Côn thu D40-32  Chương V 2 cái
248 Côn thu D32-25  Chương V 2 cái
249 Cút ren trong D20  Chương V 48 cái
250 Măng sông D50  Chương V 4 cái
251 Măng sông D32  Chương V 15 cái
252 Măng sông D25  Chương V 20 cái
253 Lavabo (Inax - L 2293V) hoặc tương đương  Chương V 15 bộ
254 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S) hoặc tương đương  Chương V 15 bộ
255 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT) hoặc tương đương  Chương V 15 bộ
256 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m) hoặc tương đương  Chương V 15 cái
257 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V) hoặc tương đương  Chương V 9 bộ
258 Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động  Chương V 9 cái
259 Phếu thu sàn D90 + si phông  Chương V 18 cái
260 Van phao điện  Chương V 1 cái
261 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3  Chương V 2 bể
262 Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m  Chương V 1 1 máy
263 Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m  Chương V 1 cái
264 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 3,2421 m3
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0101 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,3454 tấn
267 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể  Chương V 0,078 100m2
268 Đổ bê tông giằng bể, đá 2x4, mác 200  Chương V 0,4212 m3
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0089 tấn
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,0785 tấn
271 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể  Chương V 0,0526 100m2
272 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,9874 m3
273 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V 0,1289 tấn
274 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,0339 100m2
275 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan  Chương V 5 cái
276 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75  Chương V 6,8484 m3
277 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 8,4 m2
278 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 31,008 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Chương V 1.247,212 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao  Chương V 40,8152 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ  Chương V 2.445,2686 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần  Chương V 1.166,5152 m2
5 Tháo dỡ cửa  Chương V 302,114 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa sắt  Chương V 122,7751 m2
7 Tháo dỡ con tiện bê tông đúc sẵn  Chương V 252 cấu kiện
8 Phá dỡ giằng lan can hành lang  Chương V 6,7448 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  Chương V 8,4736 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Chương V 18 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Chương V 12 bộ
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V 27,92 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Chương V 10 m2
14 Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ  Chương V 17,63 m
15 Tháo dỡ lan can cầu thang  Chương V 0,0951 tấn
16 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép  Chương V 0,5751 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  Chương V 2,9695 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm  Chương V 0,9001 m3
19 Tháo dỡ trần  Chương V 118,5204 m2
20 Tháo dỡ mái tôn  Chương V 504,7517 m2
21 Dở bỏ lớp Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang  Chương V 84,5276 m2
22 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T  Chương V 150,1564 m3
23 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ để thay mới (tạm tính nhân công 3.5/7)  Chương V 5 công
24 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa, con tiện bê tông (Tạm tính ca xe ô tô 7 tấn)  Chương V 5 ca
25 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 16,7684 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 27,92 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 104,34 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 10 m2
29 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75  Chương V 98,384 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 795,3538 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 3.057,074 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75  Chương V 1.061,0694 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75  Chương V 63,8256 m2
34 Quét dung dịch chống thấm WC  Chương V 116,217 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 116,217 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch KT30x30, vữa XM M75  Chương V 116,217 m2
37 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT30x60, vữa XM M75  Chương V 316,491 m2
38 Cung cấp trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 (STT:749)  Chương V 116,217 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Chương V 116,217 m2
40 Cung cấp vách compact dày 18ly  Chương V 61,068 m2
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V 61,1096 m2
42 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 214 1 lỗ khoan
43 Gia công lan can  Chương V 0,2807 tấn
44 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang  Chương V 18,0284 m2
45 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 24,242 m2
46 Bulong, vít nở liên kết  Chương V 214 cái
47 Chèn vữa XM mác 100 vào các vị trí liên kết tay vịn  Chương V 3 Vị trí
48 Tay vịn cầu thang bằng gỗ  Chương V 17,63 m
49 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan vào cột, sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 324 1 lỗ khoan
50 Bật sắt 14x14  Chương V 43,6963 kg
51 Gia công lan can hành lang  Chương V 1,9508 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 95,914 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 106,4932 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 23,418 m2
55 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên  Chương V 23,7263 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V 5,0475 100m2
57 Tôn úp nóc  Chương V 65,741 md
58 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 110,7 m2
59 Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 14,58 m2
60 Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 132,3 m2
61 Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 14,94 m2
62 Cửa sổ mở lật khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 3,114 m2
63 Cửa thăm mái, khung sắt đặc, bịt tôn  Chương V 1,1236 m2
64 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 444 1 lỗ khoan
65 Bật sắt 14x14 chôn vào tường  Chương V 68,3138 kg
66 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 2,3704 tấn
67 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 148,914 m2
68 Sơn tĩnh điện  Chương V 86,2764 m2
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,0597 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 0,663 m3
71 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,893 100m3
72 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,78 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,1171 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,3487 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,1109 tấn
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,2376 100m2
77 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,96 m3
78 Gia công cột bằng thép hình  Chương V 3,1736 tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại  Chương V 3,1737 tấn
80 Gia công thang sắt  Chương V 5,4977 tấn
81 Lắp thang sắt  Chương V 5,4977 tấn
82 Gia công lan can  Chương V 0,2678 tấn
83 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 16,1367 m2
84 Sơn tĩnh điện  Chương V 16,0994 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 181,032 m2
86 Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
87 Aptomat MCCB-3P-100A-18KA  Chương V 1 cái
88 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 2 cái
89 Aptomat MCB-2P-50A-10KA  Chương V 1 cái
90 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 4 cái
91 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
92 BIẾN DÒNG BI 100/5A  Chương V 3 bộ
93 AMPEKE 0-100A  Chương V 3 cái
94 VONKE 0-500V  Chương V 1 cái
95 Chuyển mạch vonke  Chương V 1 cái
96 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
97 Cầu chì 2A  Chương V 3 cái
98 Thanh cái CU, Icp=100A  Chương V 1 hệ
99 Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
100 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 1 cái
101 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 5 cái
102 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
103 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
104 Cầu chì 2A  Chương V 4 cái
105 Thanh cái CU, Icp=80A  Chương V 1 hệ
106 Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
107 Aptomat MCB-3P-50A-10KA  Chương V 1 cái
108 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 5 cái
109 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
110 Aptomat MCB-1P-20A-6KA  Chương V 1 cái
111 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
112 Cầu chì 2A  Chương V 4 cái
113 Thanh cái CU, Icp=80A  Chương V 1 hệ
114 TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL  Chương V 1 hộp
115 Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL  Chương V 14 hộp
116 APTOMAT MCB-2P-50A-10KA  Chương V 1 cái
117 APTOMAT MCB-2P-32A-10KA  Chương V 14 cái
118 APTOMAT MCB-1P-20A-6KA  Chương V 46 cái
119 APTOMAT MCB-1P-16A-6KA  Chương V 15 cái
120 Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN  Chương V 64 cái
121 BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN  Chương V 117 bộ
122 BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 120/18W CHUYÊN DỤNG  Chương V 26 bộ
123 Bộ tuyp led 1200mm-35W gắn tường  Chương V 2 bộ
124 ĐÈN PANEL LED 600X600-35W.DA  Chương V 12 bộ
125 Quạt hút WC Pmax 25W  Chương V 7 cái
126 ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W  Chương V 50 bộ
127 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W  Chương V 56 cái
128 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V  Chương V 2 cái
129 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V  Chương V 20 cái
130 CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V  Chương V 2 cái
131 CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V  Chương V 6 cái
132 ĐẾ ÂM  Chương V 94 hộp
133 Mặt công tắc 1.2.3 lỗ  Chương V 30 cái
134 MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO  Chương V 116 m
135 CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2  Chương V 10 m
136 CÁP CU/PVC/PVC (2X10)MM2  Chương V 16 m
137 CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2  Chương V 259 m
138 DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 1.300 m
139 DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2  Chương V 5.400 m
140 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2  Chương V 26 m
141 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2  Chương V 259 m
142 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 680 m
143 ỐNG PVC D16  Chương V 1.890 m
144 ỐNG PVC D20  Chương V 544 m
145 ỐNG PVC D32  Chương V 57 m
146 Kim thu sét D16 dài 0.7m  Chương V 7 cái
147 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 8 cọc
148 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 270 m
149 Hộp kiểm tra điện trở nối đất  Chương V 3 hộp
150 Chân đỡ dây dẫn sét D10  Chương V 190 cái
151 Tiếp địa thép dẹt 40x4mm  Chương V 18 m
152 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 10 cọc
153 Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25  Chương V 42 m
154 Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 600 m
155 Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2  Chương V 120 m
156 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 120 m
157 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 300 m
158 Ống Upvc Class-2 D110  Chương V 0,6 100m
159 Ống Upvc Class-2 D90  Chương V 0,6 100m
160 Ống Upvc Class-2 D60  Chương V 0,24 100m
161 Ống Upvc Class-2 D42  Chương V 0,16 100m
162 Côn thu Upvc D110-60  Chương V 4 cái
163 Côn thu Upvc D110-90  Chương V 4 cái
164 Côn thu Upvc D90-42  Chương V 27 cái
165 Cút chếch Upvc D110  Chương V 35 cái
166 Cút chếch Upvc D90  Chương V 30 cái
167 Cút chếch Upvc D60  Chương V 3 cái
168 Cút chếch Upvc D42  Chương V 35 cái
169 Cút vuông Upvc D42  Chương V 27 cái
170 Y đều Upvc D110  Chương V 10 cái
171 Y đều Upvc D90  Chương V 15 cái
172 Tê đều Upvc D110  Chương V 3 cái
173 Măng sông Upvc D110  Chương V 5 cái
174 Măng sông Upvc D75  Chương V 5 cái
175 Cầu chắn rác Upvc D110  Chương V 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm  Chương V 0,24 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm  Chương V 0,08 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm  Chương V 0,72 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm  Chương V 0,68 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm  Chương V 0,32 100m
181 Van cửa PPR D50  Chương V 2 cái
182 Van cửa PPR D32  Chương V 1 cái
183 Van cửa PPR D25  Chương V 7 cái
184 Van nhựa PVC D42  Chương V 2 cái
185 Nối ren ngoài D50  Chương V 1 cái
186 Nối ren ngoài D32  Chương V 1 cái
187 Nối ren ngoài D25  Chương V 1 cái
188 Rắc co PPR D50  Chương V 2 cái
189 Rắc co PPR D25  Chương V 1 cái
190 Rắc co PPR D32  Chương V 1 cái
191 Tê thu PPR D50-32  Chương V 1 cái
192 Tê thu PPR D50-25  Chương V 3 cái
193 Tê thu PPR D40-25  Chương V 2 cái
194 Tê thu PPR D32-25  Chương V 4 cái
195 Cút chếch PPR D50  Chương V 2 cái
196 Cút vuông PPR D50  Chương V 2 cái
197 Cút vuông PPR D40  Chương V 3 cái
198 Cút vuông PPR D32  Chương V 5 cái
199 Cút vuông PPR D25  Chương V 25 cái
200 Cút vuông PPR D20  Chương V 20 cái
201 Côn thu PPR D50-40  Chương V 2 cái
202 Côn thu PPR D40-32  Chương V 2 cái
203 Côn thu PPR D32-25  Chương V 2 cái
204 Cút ren trong D20(1/2')  Chương V 48 cái
205 Măng sông PPR D50  Chương V 4 cái
206 Măng sông PPR D32  Chương V 15 cái
207 Măng sông PPR D25  Chương V 5 cái
208 Lavabo (Inax - L 2293V) hoặc tương đương  Chương V 18 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S) hoặc tương đương  Chương V 18 bộ
210 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT) hoặc tương đương  Chương V 15 bộ
211 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m) hoặc tương đương  Chương V 15 cái
212 Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V) hoặc tương đương  Chương V 9 bộ
213 Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động  Chương V 9 cái
214 Phễu thu sàn D90 + xi phông  Chương V 18 cái
215 Van phao điện  Chương V 1 cái
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3  Chương V 2 bể
217 Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m  Chương V 1 1 máy
218 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Chương V 6 bộ
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG - NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại  Chương V 862,6471 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ  Chương V 489,0114 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ  Chương V 675,8016 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần  Chương V 976,6883 m2
5 Tháo dỡ cửa  Chương V 241,596 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa sắt  Chương V 182,736 m2
7 Tháo dỡ con tiện đúc sẵn  Chương V 188 cấu kiện
8 Phá dỡ giằng lan can hành lang  Chương V 1,2287 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  Chương V 3,3975 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V 145,6572 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ  Chương V 458,8872 m2
12 Tháo dỡ lan can gỗ 60x80  Chương V 15,538 m
13 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m  Chương V 0,2428 tấn
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn  Chương V 2,0414 m3
15 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m  Chương V 17,0112 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  Chương V 0,5983 m3
17 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm  Chương V 2,8004 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V 4,7978 m3
19 Đào xúc cát đen bục giảng  Chương V 10,1536 m3
20 Tháo dỡ mái tôn  Chương V 517,8707 m2
21 Dở bỏ lớp Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang  Chương V 109,4094 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm  Chương V 1,7297 m3
23 Phá dỡ lớp vữa của bảng dày 15mm  Chương V 60 m2
24 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T  Chương V 69,4283 m3
25 Vận chuyển cửa, con tiện bê tông (Tạm tính ca xe ô tô 7 tấn)  Chương V 3 ca
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75  Chương V 12,9883 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M75  Chương V 0,2448 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75  Chương V 192,2472 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75  Chương V 590,3727 m2
30 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75  Chương V 85,426 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 681,2586 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 2.242,8626 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75  Chương V 863,4958 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75  Chương V 51,8976 m2
35 Lát đá granite màu ghi  Chương V 3,96 m2
36 Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75  Chương V 56,3592 m2
37 Cung cấp vách tấm thạch cao 2 mặt, bao gồm cả khung xương, sơn bả hoàn thiện  Chương V 64,9716 m2
38 Thi công vách bằng tấm thạch cao  Chương V 64,9716 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75  Chương V 86,0908 m2
40 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 84 1 lỗ khoan
41 Gia công lan can  Chương V 0,2174 tấn
42 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang  Chương V 13,8941 m2
43 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 16,862 m2
44 Bulong, vít nở liên kết  Chương V 84 cái
45 Chèn vữa XM mác 100 vào các vị trí liên kết tay vịn  Chương V 3 Vị trí
46 Tay vịn cầu thang bằng gỗ  Chương V 15,538 m
47 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan vào cột, sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 181 1 lỗ khoan
48 Bật sắt 14x14  Chương V 27,8487 kg
49 Gia công lan can hành lang  Chương V 1,2789 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 64,701 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 69,9518 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 27,7287 m2
53 Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên  Chương V 11,7392 m2
54 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 1,9051 m3
55 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,2403 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,7818 m3
57 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,0902 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,0082 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,1363 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,0064 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,1576 tấn
62 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,008 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II  Chương V 0,0111 100m3
64 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,0105 100m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 0,6517 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 3,631 m2
67 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,906 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc  Chương V 0,0128 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <=10mm  Chương V 0,0342 tấn
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 9,0596 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, tạo nhám, chống trơn  Chương V 9,0596 m2
72 Gia công lan can hành lang  Chương V 0,0018 tấn
73 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 11,484 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 9,6257 m2
75 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 2,7212 m3
76 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 14,4274 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V 0,0353 100m2
78 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400 màu đỏ  Chương V 206,1056 m2
79 Lát nền, sàn bằng đá Granit màu ghi, vữa XM mác 75  Chương V 7,8716 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V 5,1787 100m2
81 Tôn úp nóc  Chương V 57,435 md
82 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75  Chương V 0,5902 m3
83 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75  Chương V 10,7304 m2
84 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75  Chương V 10,52 m
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 21,896 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 16,5308 m2
87 Lát gạch lá nem 40x40  Chương V 11,4592 m2
88 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 49,896 m2
89 Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 125,3412 m2
90 Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 12,75 m2
91 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm  Chương V 222 1 lỗ khoan
92 Bật sắt 14x14 chôn vào tường  Chương V 34,1569 kg
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 2,0187 tấn
94 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 125,208 m2
95 Sơn tĩnh điện  Chương V 73,4731 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 8,2166 100m2
97 Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
98 Aptomat MCCB-3P-100A-18KA  Chương V 1 cái
99 Aptomat MCB-3P-80A-10KA  Chương V 1 cái
100 Aptomat MCB-2P-50A-10KA  Chương V 2 cái
101 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 4 cái
102 Aptomat MCB-1P-20A-6KA  Chương V 1 cái
103 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
104 BIẾN DÒNG BI 100/5A  Chương V 3 bộ
105 AMPEKE 0-100A  Chương V 3 cái
106 VONKE 0-500V  Chương V 1 cái
107 Chuyển mạch vonke  Chương V 1 cái
108 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
109 Cầu chì 2A  Chương V 3 cái
110 Thanh cái CU, Icp=100A  Chương V 1 hệ
111 Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
112 Aptomat MCB-3P-80A-10KA  Chương V 1 cái
113 Aptomat MCB-2P-63A-10KA  Chương V 1 cái
114 Aptomat MCB-2P-50A-10KA  Chương V 3 cái
115 Aptomat MCB-2P-40A-10KA  Chương V 1 cái
116 Aptomat MCB-2P-32A-10KA  Chương V 1 cái
117 Aptomat MCB-1P-16A-6KA  Chương V 1 cái
118 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
119 Cầu chì 2A  Chương V 4 cái
120 Thanh cái CU, Icp=80A  Chương V 1 hệ
121 TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL  Chương V 1 hộp
122 Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL  Chương V 12 hộp
123 APTOMAT MCB-2P-63A-10KA  Chương V 1 cái
124 APTOMAT MCB-2P-50A-10KA  Chương V 6 cái
125 APTOMAT MCB-2P-40A-10KA  Chương V 1 cái
126 APTOMAT MCB-1P-32A-10KA  Chương V 5 cái
127 APTOMAT MCB-1P-20A-6KA  Chương V 37 cái
128 APTOMAT MCB-1P-16A-6KA  Chương V 8 cái
129 APTOMAT MCB-1P-10A-6KA  Chương V 5 cái
130 Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 36 cái
131 Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 66 cái
132 Đế âm  Chương V 98 hộp
133 BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN  Chương V 48 bộ
134 Đèn panel led 300x1200-35W DA  Chương V 48 bộ
135 ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W  Chương V 27 bộ
136 QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W  Chương V 31 cái
137 CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 3 cái
138 CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 12 cái
139 CÔNG TẮC ba 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 1 cái
140 CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn  Chương V 6 cái
141 Đế âm  Chương V 22 hộp
142 Mặt công tắc 1,2,3  Chương V 22 cái
143 MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO  Chương V 60 m
144 CÁP CU/XLPE/PVC (4X25)MM2  Chương V 6 m
145 CÁP CU/XLPE/PVC (2X16)MM2  Chương V 25 m
146 CÁP CU/XLPE/PVC (2X10)MM2  Chương V 120 m
147 CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2  Chương V 50 m
148 CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2  Chương V 110 m
149 DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 2.200 m
150 DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2  Chương V 3.200 m
151 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2  Chương V 31 m
152 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2  Chương V 120 m
153 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2  Chương V 160 m
154 DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2  Chương V 1.100 m
155 ỐNG PVC D16  Chương V 1.120 m
156 ỐNG PVC D20  Chương V 880 m
157 ỐNG PVC D32  Chương V 61 m
158 Kim thu sét D16 dài 0.7m  Chương V 10 cái
159 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 7 cọc
160 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 280 m
161 Hộp kiểm tra điện trở nối đất  Chương V 3 hộp
162 Chân đỡ dây dẫn sét D10  Chương V 190 cái
163 Tiếp địa thép dẹt 40x4mm  Chương V 18 m
164 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 10 cọc
165 Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25  Chương V 42 m
166 Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 560 m
167 Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2  Chương V 110 m
168 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 110 m
169 Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 280 m
170 Tủ điên nhẹ trung tâm - TDN1 - Rack 27U đặt trên sân  Chương V 1 hộp
171 Tủ điên nhẹ tầng 2 - TDN2 - Rack 15U đặt trên sân  Chương V 1 hộp
172 MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO  Chương V 75 m
173 Ống PVC D63  Chương V 1 m
174 Mặt 2 lỗ  Chương V 12 cái
175 Đế chữ nhật chống cháy  Chương V 12 hộp
176 Hạt nhân thoại RJ11  Chương V 13 cái
177 Cáp mạng Cat6 chống nhiễu  Chương V 470 m
178 Tổng đài nội bộ 3 trung kế 12 máy nhánh  Chương V 1 tủ
179 Tủ đấu dây chỉnh MDF 20P  Chương V 1 tủ
180 Hạt nhân mạng RJ45  Chương V 13 cái
181 Bộ phát wifi 2 băng tần 2.4Hz và 5.0Hz  Chương V 2 bộ
182 Cáp mạng Cat6 chống nhiễu  Chương V 560 m
183 Switch mạng 24port + patch panel 24P  Chương V 3 cái
184 Bộ phần mềm quản lý và tường lửa - Firewall  Chương V 1 bộ
185 Ống PVC D20  Chương V 150 m
186 UPS 3KVA  Chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM)
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,1307 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0551 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,3051 tấn
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,0965 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,3016 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,9631 m3
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250  Chương V 0,91 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,0374 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,1422 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,1654 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 2,2313 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,062 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,2834 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,2028 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 7,4276 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,8268 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 0,6527 100m2
18 Gia công xà gồ thép  Chương V 0,2575 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,2575 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 7,6296 m2
21 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V 0,9742 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,1324 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,017 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V 0,1141 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 20,894 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 1,0062 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 118,548 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50  Chương V 94,578 m2
29 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 8,0608 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 20,28 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 65,27 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton  Chương V 77,278 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Joton  Chương V 188,1888 m2
34 Lát  Chương V 0 0.0
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75  Chương V 21,8484 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 chống trơn màu đỏ, vữa XM mác 75  Chương V 14,2884 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ  Chương V 0,5139 100m2
38 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75  Chương V 37,0804 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 37,0804 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 0,108 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V 1,968 m2
42 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1,4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 3,24 m2
43 Cửa thép bao gồm cả phụ kiện  Chương V 3,24 m2
44 Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong  Chương V 10,83 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Chương V 0,0283 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa  Chương V 1,8 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 1,0315 m2
48 Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi  Chương V 2 bộ
49 Công tắc đơn 10A/250V  Chương V 1 cái
50 Mặt công tắc đơn  Chương V 1 cái
51 ĐẾ ÂM  Chương V 1 hộp
52 Quạt trần sải cánh 1400mm, P=80W + chiết áp quạt  Chương V 1 cái
53 Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V  Chương V 5 cái
54 ĐẾ ÂM  Chương V 5 hộp
55 Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 50 m
56 Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 40 m
57 Dây nối đất E CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 20 m
58 Ống PVC D16  Chương V 16 m
59 Ống PVC D20  Chương V 50 m
60 Hộp điện âm tường loại modul chứa 18 aptomat - EM18PL  Chương V 1 hộp
61 Aptomat MCB 1P 10A 6KA  Chương V 1 cái
62 Aptomat MCB 1P 20A 6KA  Chương V 3 cái
63 Aptomat MCB 2P 25A 10KA  Chương V 3 cái
64 Aptomat MCB 2P 32A 10KA  Chương V 1 cái
65 Aptomat MCB 3P 40A 10KA  Chương V 1 cái
66 Kim thu sét D16 dài 0.7m  Chương V 2 cái
67 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 3 cọc
68 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 70 m
69 Hộp kiểm tra điện trở nối đất  Chương V 2 hộp
70 Chân đỡ dây dẫn sét D10  Chương V 50 cái
71 Tiếp địa thép dẹt 40x4mm  Chương V 6 m
72 Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m  Chương V 4 cọc
73 Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M6  Chương V 15 m
74 Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi  Chương V 1 bộ
75 Công tắc đơn 10A/250V  Chương V 1 cái
76 Mặt công tắc đơn  Chương V 1 cái
77 ĐẾ ÂM  Chương V 1 hộp
78 Quạt gắn tường Pmax 25W  Chương V 1 cái
79 Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V  Chương V 3 cái
80 ĐẾ ÂM  Chương V 3 hộp
81 Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 30 m
82 Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 30 m
83 Dây nối đất E CU/PVC (1x2.5)mm2  Chương V 15 m
84 Ống PVC D16  Chương V 12 m
85 Ống PVC D20  Chương V 12 m
86 Hộp điện âm tường loại modul chứa 6 aptomat - EM6PL  Chương V 1 hộp
87 Aptomat MCB 1P 20A 6KA  Chương V 3 cái
88 Aptomat MCB 1P 10A 6KA  Chương V 1 cái
89 Aptomat MCB 2P 32A 10KA  Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1 Hao phí cọc cừ larsen 4 (60kg/m) (Tạm tính thời gian cọc thi công là 1 tháng, 1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ)  Chương V 48.720 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực  Chương V 8,12 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực  Chương V 8,12 100m
4 Gia công hệ khung (hao phí vật liệu chính)  Chương V 0,1858 tấn
5 Gia công hệ khung(tính vật liệu phụ - nhân công - máy)  Chương V 2,0893 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn  Chương V 2,0893 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn  Chương V 2,0893 tấn
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 5,6691 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 62,9897 m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 2,8417 100m3
11 Đổ bê tông lót bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100  Chương V 8,379 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0586 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 2,0444 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể  Chương V 0,1736 100m2
15 Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 27,9685 m3
16 Đổ bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V 59,793 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,5351 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 6,1281 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường  Chương V 3,5575 100m2
20 Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200  Chương V 13,75 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm  Chương V 0,0506 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm  Chương V 1,7546 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể  Chương V 0,7595 100m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 113,28 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 182,04 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 295,32 m2
G HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,6755 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 1,5558 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 4,8873 m3
4 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I  Chương V 1,0617 m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V 0,5458 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II  Chương V 0,2048 100m3
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 6,9256 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,4386 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,9104 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,5531 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,6571 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 13,5499 m3
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,632 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200  Chương V 3,1751 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,1342 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,5778 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,7405 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 4,9902 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,1655 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,458 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,1435 tấn
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,4058 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200  Chương V 1,9094 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,33 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 0,2102 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 14,0909 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  Chương V 12,7776 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 116,16 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 63,1156 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Joton  Chương V 179,2756 m2
31 Chữ hộp Inox, chân chữ cao 50mm, font chữ Arial, chữ cao 250mm, biển tên trường và chữ mặt sau  Chương V 1 bộ
32 Cổng sắt bằng Inox  Chương V 18,95 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm  Chương V 18,95 m2
34 Gia công tường rào sắt  Chương V 1,6688 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 101,64 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 53,1456 m2
H HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,2275 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 2,5278 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V 0,1982 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I  Chương V 0,0546 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 1,62 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0236 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,2852 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,2278 100m2
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,8411 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V 29,1517 m3
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Chương V 0,2333 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg  Chương V 0,2333 tấn
13 Bu lông M16 chôn sẵn trong móng  Chương V 54 cái
14 Gia công hệ khung nhà xe  Chương V 0,4089 tấn
15 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe  Chương V 0,4089 tấn
16 Gia công xà gồ thép  Chương V 0,1579 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép  Chương V 0,1579 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 52,2609 m2
19 Lợp mái tôn chống nóng  Chương V 1,1832 100m2
20 Máng thu nước  Chương V 25,7 md
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 117,449 m2
22 Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi  Chương V 7 bộ
23 Công tắc đơn 10A/250V  Chương V 1 cái
24 ĐẾ ÂM ĐƠN  Chương V 1 hộp
25 Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2  Chương V 150 m
26 Ống PVC D16  Chương V 60 m
I HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I  Chương V 0,1259 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I  Chương V 0,1134 m3
3 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 0,1389 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V 0,0429 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,825 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,2528 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 0,5632 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,3049 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,342 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 10,4691 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 4,0864 m3
12 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,2231 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,4789 m3
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 2,8072 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,0852 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,6309 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,5104 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 7,137 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,3446 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,8657 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,6433 100m2
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 12,6684 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,9662 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 1,2454 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 5,7575 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 79,483 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 64,33 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 124,54 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton  Chương V 268,353 m2
30 Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75  Chương V 12,561 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75  Chương V 64,93 m2
32 BT xỉ đổ bù cos mái  Chương V 3,5105 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 0,7314 m3
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 32,4136 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75  Chương V 25,1 m2
36 Gia công lan can  Chương V 1,1687 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 56,485 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 74,147 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 2,5322 100m2
J HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,2141 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II  Chương V 1,846 m3
3 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 0,2849 m3
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V 0,0371 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II  Chương V 0,1983 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 3,4823 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,3127 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  Chương V 1,1246 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V 0,3827 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,5175 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài  Chương V 0,2576 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 16,3478 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 3,1246 m3
14 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,2437 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,708 m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,9301 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,1194 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m  Chương V 0,8831 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m  Chương V 0,7146 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 8,7392 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,3807 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  Chương V 0,904 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m  Chương V 0,7944 100m2
24 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V 11,8451 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  Chương V 1,1618 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m  Chương V 1,2438 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75  Chương V 8,1287 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50  Chương V 2,1257 m3
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 140,756 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V 79,44 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V 124,38 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 43,5355 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton  Chương V 388,1115 m2
34 Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75  Chương V 12,561 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75  Chương V 57,9228 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …  Chương V 71,6405 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75  Chương V 71,6405 m2
38 Gia công lan can  Chương V 1,6129 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt  Chương V 79,1544 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 102,659 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m  Chương V 1,5323 100m2
K HẠNG MỤC: SÂN CẦU LÔNG - HỐ CÁT
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 2,3162 m3
2 Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 7,0042 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II  Chương V 0,8389 100m3
4 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,8291 100m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,0248 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2,8245 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 5,8654 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 4,5568 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250  Chương V 17,325 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cầu lông  Chương V 0,0687 100m2
11 Sơn kẻ sân cầu lông  Chương V 7,775 m2
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1 Đào nền đường , đất cấp II  Chương V 0,0585 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph  Chương V 50,52 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,4226 100m3
4 Lớp bạt chống thấm  Chương V 400 m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200  Chương V 60 m3
6 Đánh bóng nền sân  Chương V 400 m2
7 Lớp bạt chống thấm  Chương V 54 m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200  Chương V 8,1 m3
9 Đánh bóng nền sân  Chương V 54 m2
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 1,8635 100m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 1.870 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 40x40, vữa XM mác 75  Chương V 1.870 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV  Chương V 0,5052 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II  Chương V 0,0006 100m3
15 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 54,0854 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Chương V 14,233 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 48,7894 m3
18 Đổ đất màu trồng cây  Chương V 234,25 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V 234,25 m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường  Chương V 9,37 100m2
21 Cung cấp cỏ lá lạc  Chương V 937 m2
22 Trồng cây long não  Chương V 2 cây
23 Trồng cây sao đen  Chương V 6 cây
24 Tủ điện tổng thể - MDB(1000x600x350) - tủ kim loại tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện  Chương V 1 hộp
25 Aptomat MCCB-3P-250A;36KA  Chương V 1 cái
26 Aptomat MCCB-3P-100A;18KA  Chương V 2 cái
27 Aptomat MCCB-3P-80A;18KA  Chương V 1 cái
28 Aptomat MCCB-3P-50A;10KA  Chương V 1 cái
29 Aptomat MCCB-3P-40A;10KA  Chương V 2 cái
30 Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng)  Chương V 3 cái
31 Cầu chì 2A  Chương V 3 cái
32 Đồng hồ vôn kế 500V  Chương V 1 cái
33 Chuyển mạch vôn kế 4 vị trí - CV  Chương V 1 cái
34 Đồng hồ ampe kế 0-250A  Chương V 3 cái
35 Biến dòng 250/5A  Chương V 3 bộ
36 Thanh cái CU, Icp=250A  Chương V 1 hệ
37 Bê tông lót móng M100  Chương V 0,026 m3
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 0,338 m3
39 Bộ khung móng 4M16x650  Chương V 1 cái
40 Ống nhựa xoắn D100  Chương V 2 m
41 Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m  Chương V 3 cọc
42 Thép dẹt 40x4mm  Chương V 8 m
43 Đào đất hố móng  Chương V 0,4 m3
44 Đào xúc đất , đất cấp II  Chương V 0,4 m3
45 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2  Chương V 25 m
46 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2  Chương V 236 m
47 Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16) mm2  Chương V 20 m
48 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25) mm2  Chương V 50 m
49 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6) mm2  Chương V 106 m
50 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2  Chương V 15 m
51 Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) mm2  Chương V 300 m
52 Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2  Chương V 300 m
53 CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 - dây lên đèn  Chương V 100 m
54 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80  Chương V 20 m
55 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50  Chương V 240 m
56 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40  Chương V 115 m
57 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25  Chương V 240 m
58 Lắp đặt đèn cầu D=300 bóng LED 18W  Chương V 48 bộ
59 Cột đèn trang trí DC-06 đúc bằng gang - H=4m  Chương V 12 cột
60 Bê tông lót móng M100  Chương V 0,84 m3
61 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 3,456 m3
62 Bộ khung móng M16x260x260x500  Chương V 12 cái
63 Ống PVC D76  Chương V 18 m
64 Cút chếch 45 D76  Chương V 24 cái
65 Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m  Chương V 12 cọc
66 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 24 m
67 Đào đất hố móng  Chương V 7,68 m3
68 Đào xúc đất , đất cấp II  Chương V 7,68 m3
69 Đèn đường LED siêu sáng 100W  Chương V 3 bộ
70 Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn - H=9m  Chương V 3 cột
71 Lắp bảng điện cửa cột  Chương V 3 bảng
72 Bê tông lót móng M100  Chương V 0,21 m3
73 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V 0,864 m3
74 Bộ khung móng M16x260x260x500  Chương V 3 cái
75 Ống PVC D76  Chương V 4,5 m
76 Cút chếch 45 D76  Chương V 6 cái
77 Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m  Chương V 3 cọc
78 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm  Chương V 6 m
79 Đào đất hố móng  Chương V 1,92 m3
80 Đào xúc đất , đất cấp II  Chương V 1,92 m3
81 Lưới báo hiệu rộng 0.5m  Chương V 0,85 100m2
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 68 m3
83 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,2746 100m3
84 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,4195 100m3
85 Lưới báo hiệu rộng 0.5m  Chương V 1,3 100m2
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 104 m3
87 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,4199 100m3
88 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V 0,6416 100m3
89 Gạch làm dấu  Chương V 2.800 viên
90 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I  Chương V 64,02 m3
91 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 17,46 m3
92 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75  Chương V 23,76 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 108 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 108 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 39,6 m2
96 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V 5,1744 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V 0,3175 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V 0,4087 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V 147 cấu kiện
100 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,7831 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,0102 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  Chương V 0,0142 tấn
103 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Chương V 1,0472 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 4,536 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,7938 m2
106 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,2601 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V 0,0122 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V 0,0189 tấn
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan  Chương V 2 cái
110 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,3373 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột  Chương V 0,0047 100m2
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Chương V 0,165 m3
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,954 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75  Chương V 0,2809 m2
115 Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200  Chương V 0,0563 m3
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V 0,003 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Chương V 0,0034 tấn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan  Chương V 1 cái
119 Ống cấp nước HDPE D63 PN10  Chương V 0,12 100m
120 Ống cấp nước HDPE D50 PN10  Chương V 0,76 100m
121 Ống cấp nước HDPE D40 PN10  Chương V 1,28 100m
122 Ống cấp nước HDPE D32 PN10  Chương V 0,2 100m
123 Van điện  Chương V 0 cái
124 Măng sông HDPE D63  Chương V 2 cái
125 Măng sông HDPE D50  Chương V 10 cái
126 Măng sông HDPE D40  Chương V 20 cái
127 Măng sông HDPE D32  Chương V 2 cái
128 Vòi PPR DN15  Chương V 11 cái
129 Lắp đặt máy bơm nước  Chương V 2 1 máy
130 Bơm sinh hoạt Q=10m3/h; H=35m  Chương V 1 cái
131 Bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=35m  Chương V 1 cái
M HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực  Chương V 1 cái
2 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 4 cái
3 Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm  Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm  Chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm  Chương V 6 cái
6 Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm  Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm  Chương V 4 cái
9 Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm  Chương V 2 cái
10 Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm  Chương V 2 cái
11 Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm  Chương V 1 cái
12 Lắp đặt y lọc đường kính 100mm  Chương V 2 cái
13 Lắp đặt y lọc đường kính 40mm  Chương V 1 cái
14 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm  Chương V 22 cặp bích
15 Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng  Chương V 3 cái
16 Lắp đặt bình tích áp 100l  Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt bể mồi 100l  Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10  Chương V 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1x2.5  Chương V 15 m
20 Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 2x2,5  Chương V 15 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm  Chương V 45 m
22 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm  Chương V 0,24 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm  Chương V 0,11 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm  Chương V 0,12 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm  Chương V 0,16 100m
26 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm  Chương V 12 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 50mm  Chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm  Chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm  Chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm  Chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm  Chương V 5 cái
32 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm  Chương V 1 cái
33 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm  Chương V 1 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm  Chương V 5 cái
35 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm  Chương V 3 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm  Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm  Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm  Chương V 1 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm  Chương V 2 cái
40 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm  Chương V 5 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 11,2412 m2
42 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 0,24 100m
43 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm  Chương V 0,34 100m
44 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Chương V 2 m3
45 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm  Chương V 3,15 100m
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm  Chương V 1,75 100m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm  Chương V 0,08 100m
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm  Chương V 15 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm  Chương V 72 cái
50 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm  Chương V 3 cái
51 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm  Chương V 8 cái
52 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm  Chương V 2 cái
53 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm  Chương V 3 cái
54 Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm  Chương V 13 cái
55 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm  Chương V 3 cái
56 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm  Chương V 3 cái
57 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm  Chương V 13 cái
58 Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm  Chương V 10 cái
59 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm  Chương V 1 cái
60 Lắp đặt van mặt bích D65mm  Chương V 2 cái
61 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm  Chương V 4 cái
62 Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm  Chương V 13 cái
63 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm  Chương V 8 cái
64 Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm  Chương V 26 cái
65 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm  Chương V 13 cái
66 Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm  Chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ  Chương V 1 cái
68 Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ  Chương V 1 cái
69 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực  Chương V 1 cái
70 Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy  Chương V 1 cái
71 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar  Chương V 4 cái
72 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar  Chương V 13 cái
73 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm  Chương V 4 cái
74 Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm  Chương V 13 cái
75 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh  Chương V 13 cái
76 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8  Chương V 93 cái
77 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy  Chương V 31 cái
78 Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm  Chương V 2 cái
79 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm  Chương V 1 cái
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V 134,863 m2
81 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 3,15 100m
82 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm  Chương V 1,78 100m
83 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II  Chương V 6,48 m3
84 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,0648 100m3
85 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm  Chương V 5 cặp bích
86 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm  Chương V 8 cặp bích
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm  Chương V 17 hộp
88 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V)  Chương V 7,1 10 đầu
89 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V)  Chương V 1,2 10 đầu
90 Lắp đặt nút báo cháy  Chương V 2,8 5 nút
91 Lắp đặt đèn báo cháy  Chương V 2,8 5 đèn
92 Lắp đặt chuông báo cháy  Chương V 2,8 5 chuông
93 Lắp đặt điện trở báo cháy  Chương V 9 Cái
94 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy  Chương V 1 1 trung tâm
95 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC  Chương V 1 Cái
96 Vỏ tổ hợp báo cháy  Chương V 1 Cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2  Chương V 807 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2  Chương V 1.052 m
99 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2  Chương V 76 m
100 Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2  Chương V 161 m
101 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm  Chương V 2,8 5 đèn
102 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố  Chương V 6 5 đèn
103 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32/25mm  Chương V 2 100m
104 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm  Chương V 16,17 100m
105 Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm  Chương V 170 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe  Chương V 9 cái
N THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện  Chương V 1 Cái
2 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel:  Chương V 1 Cái
3 Máy bơm chữa bù áp cơ điện:  Chương V 1 Cái
4 Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy ( trọn bộ)  Chương V 1 Cái
5 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh,  Chương V 1 Cái
O HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Chương V 517,5 lít
2 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II  Chương V 34,5 m3
3 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V 0,345 100m3
4 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Chương V 44,85 công
5 Máy phun hoá chất  Chương V 13,8 ca
6 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Chương V 4.095,3 lít
7 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Chương V 177,463 công
8 Máy phun hoá chất  Chương V 68,255 ca
9 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)  Chương V 81,906 ca
10 Phun dung dịch Lenfos 50EC  Chương V 231,072 lít
11 Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7  Chương V 23,1072 công
12 Máy phun hoá chất  Chương V 11,5536 ca
13 Máy bơm nước chạy điện (0.75KW)  Chương V 13,8643 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->