Gói thầu: gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị PCCC; chống mối công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả phần xây dựng và thiết bị PCCC; chống mối công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200822988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 14:02:00 đến ngày 2020-08-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,707,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 265,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | -2.0 | |||
| B | HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC XÂY MỚI NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 63,1429 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,0988 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 2,0338 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 6,8995 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1638 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,901 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V | 0,901 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 10,012 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (hệ số 0.75) | Chương V | 0,089 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 91 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 1,3294 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,0287 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,6401 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,7294 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 4,3736 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3997 | 100m3 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 3,7906 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV | Chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,1934 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,9934 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,1992 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,3543 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,6308 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,0247 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,4014 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,5725 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông giằng tường, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5967 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,3269 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,3543 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,3704 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0802 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,1935 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7909 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | Chương V | 0,4446 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,7919 | 100m3 |
| 36 | Đất đắp công trình. | Chương V | 71,4482 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,2088 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 34,5388 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,4117 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6021 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,4651 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,8048 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,7104 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 47,9193 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,8881 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 7,0229 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,6739 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,5824 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 158,6642 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 13,8758 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 12,4825 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,0861 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8882 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,157 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8025 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9083 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9083 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 164,3024 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,5994 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4726 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,541 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,5418 | 100m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,663 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1171 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3487 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1109 | tấn |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 3,1736 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 3,1736 | tấn |
| 74 | Gia công thang sắt | Chương V | 6,2806 | tấn |
| 75 | Lắp thang sắt | Chương V | 6,2806 | tấn |
| 76 | Gia công lan can | Chương V | 0,2678 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,1367 | m2 |
| 78 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 16,0994 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,3435 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 230,8918 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,8954 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,0131 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 972,5052 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 1.474,1403 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 229,874 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 540,6286 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.154,0434 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 877,4694 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 3.168,8123 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V | 233,4 | m |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 880,4252 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,5948 | m2 |
| 93 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,336 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá chẻ màu sẫm kích thước viên 100x200, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,049 | m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0128 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 8,208 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,24 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,92 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Chương V | 82,4844 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,2066 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 30x60, vữa XM mác 75 | Chương V | 253,035 | m2 |
| 104 | Cung cấp vách compact dày 18ly | Chương V | 73,62 | m2 |
| 105 | Thi công vách compact | Chương V | 73,62 | m2 |
| 106 | Cung cấp trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi (STT:618) | Chương V | 94,2066 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Chương V | 94,2066 | m2 |
| 108 | Gia công khung chậu rửa bằng inox | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ chậu rửa | Chương V | 0,1236 | tấn |
| 110 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 11,04 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,9108 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,155 | m2 |
| 113 | Gia công lan can | Chương V | 0,1378 | tấn |
| 114 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,5396 | m2 |
| 115 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 11,9724 | m2 |
| 116 | Tay vịn gỗ cầu thang | Chương V | 15,036 | md |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,5555 | 100m2 |
| 118 | Gia công lan can | Chương V | 2,9154 | tấn |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 140,361 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 191,7146 | m2 |
| 121 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,7785 | m2 |
| 122 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 387,557 | m2 |
| 123 | Đắp cát tôn nền mái | Chương V | 9,5223 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 1,9838 | m3 |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 39,676 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6066 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4355 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8032 | m2 |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,7582 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 97,845 | m2 |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 66,1306 | m2 |
| 132 | Tôn huỳnh 1 mặt dày 1 ly | Chương V | 0,9646 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 83,52 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 12,48 | m2 |
| 135 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 28,08 | m2 |
| 136 | Cửa sổ mở quay 4 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 64,8 | m2 |
| 137 | Cửa sổ mở lật khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 3,06 | m2 |
| 138 | Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 5,4 | m2 |
| 139 | Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Aptomat MCCB-3P-80A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 144 | AMPEKE 0-80A | Chương V | 3 | cái |
| 145 | VONKE 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Chuyển mạch vonke | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 149 | Thanh cái CU, Icp=80A | Chương V | 1 | hệ |
| 150 | Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 151 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 155 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Thanh cái CU, Icp=50A | Chương V | 1 | hệ |
| 157 | Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 158 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 163 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Thanh cái CU, Icp=50A | Chương V | 1 | hệ |
| 165 | Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL | Chương V | 12 | hộp |
| 166 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 12 | cái |
| 167 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 168 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 169 | Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Chương V | 48 | cái |
| 170 | ĐẾ ÂM | Chương V | 48 | hộp |
| 171 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN | Chương V | 108 | bộ |
| 172 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 120/18W CHUYÊN DỤNG | Chương V | 24 | bộ |
| 173 | ĐÈN TUYP LED 1200MM-35W GẮN TƯỜNG | Chương V | 1 | bộ |
| 174 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W | Chương V | 45 | bộ |
| 175 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W | Chương V | 48 | cái |
| 176 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 4 | cái |
| 177 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 19 | cái |
| 178 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 6 | cái |
| 179 | ĐẾ ÂM ĐƠN | Chương V | 29 | hộp |
| 180 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO | Chương V | 92 | m |
| 181 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Chương V | 10 | m |
| 182 | CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Chương V | 160 | m |
| 183 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 1.000 | m |
| 184 | DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2 | Chương V | 4.400 | m |
| 185 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Chương V | 10 | m |
| 186 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Chương V | 160 | m |
| 187 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 500 | m |
| 188 | ỐNG PVC D16 | Chương V | 1.540 | m |
| 189 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 400 | m |
| 190 | ỐNG PVC D32 | Chương V | 34 | m |
| 191 | Kim thu sét D16 dài 0.7m | Chương V | 10 | cái |
| 192 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 240 | m |
| 194 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 3 | hộp |
| 195 | Chân đỡ dây dẫn sét D10 | Chương V | 160 | cái |
| 196 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Chương V | 18 | m |
| 197 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 198 | Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25 | Chương V | 42 | m |
| 199 | Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 480 | m |
| 200 | Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 201 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 202 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 240 | m |
| 203 | Ống Upvc class - 2 D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 204 | Ống Upvc class - 2 D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 205 | Ống Upvc class - 2 D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 206 | Ống Upvc class - 2 D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 207 | Côn thu Upvc D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 208 | Côn thu Upvc D110-90 | Chương V | 4 | cái |
| 209 | Côn thu Upvc D90-42 | Chương V | 27 | cái |
| 210 | Cút chếch D110 | Chương V | 35 | cái |
| 211 | Cút chếch D90 | Chương V | 30 | cái |
| 212 | Cút chếch D60 | Chương V | 3 | cái |
| 213 | Cút chếch D42 | Chương V | 35 | cái |
| 214 | Cút vuông D42 | Chương V | 27 | cái |
| 215 | Y đều D110 | Chương V | 10 | cái |
| 216 | Y đều D90 | Chương V | 15 | cái |
| 217 | Tê đều D110 | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Măng sông D110 | Chương V | 5 | cái |
| 219 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác D110 | Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 226 | Van cửa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 227 | Van cửa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Van cửa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 229 | Van nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Nối ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Nối ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| 232 | Nối ren ngoài D25 | Chương V | 1 | cái |
| 233 | Rắc co D50 | Chương V | 2 | cái |
| 234 | Rắc co D25 | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Tê thu D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Tê thu D50-25 | Chương V | 3 | cái |
| 238 | Tê thu D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê thu D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Cút chếch D50 | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Cút vuông D50 | Chương V | 2 | cái |
| 242 | Cút vuông D40 | Chương V | 3 | cái |
| 243 | Cút vuông D32 | Chương V | 5 | cái |
| 244 | Cút vuông D25 | Chương V | 25 | cái |
| 245 | Cút vuông D20 | Chương V | 20 | cái |
| 246 | Côn thu D50-40 | Chương V | 2 | cái |
| 247 | Côn thu D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Côn thu D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Cút ren trong D20 | Chương V | 48 | cái |
| 250 | Măng sông D50 | Chương V | 4 | cái |
| 251 | Măng sông D32 | Chương V | 15 | cái |
| 252 | Măng sông D25 | Chương V | 20 | cái |
| 253 | Lavabo (Inax - L 2293V) hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S) hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT) hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m) hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V) hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 258 | Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động | Chương V | 9 | cái |
| 259 | Phếu thu sàn D90 + si phông | Chương V | 18 | cái |
| 260 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 262 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 263 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Chương V | 1 | cái |
| 264 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,2421 | m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0101 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3454 | tấn |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông giằng bể, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,4212 | m3 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0089 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0785 | tấn |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9874 | m3 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1289 | tấn |
| 274 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 275 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 276 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8484 | m3 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4 | m2 |
| 278 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,008 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.247,212 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 40,8152 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.445,2686 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.166,5152 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 302,114 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa sắt | Chương V | 122,7751 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 252 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ giằng lan can hành lang | Chương V | 6,7448 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 8,4736 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 27,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 10 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 17,63 | m |
| 15 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 0,5751 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,9695 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 0,9001 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Chương V | 118,5204 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 504,7517 | m2 |
| 21 | Dở bỏ lớp Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V | 84,5276 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 150,1564 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ để thay mới (tạm tính nhân công 3.5/7) | Chương V | 5 | công |
| 24 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, cửa, con tiện bê tông (Tạm tính ca xe ô tô 7 tấn) | Chương V | 5 | ca |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,7684 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,92 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,34 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 98,384 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 795,3538 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.057,074 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 1.061,0694 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,8256 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm WC | Chương V | 116,217 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,217 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch KT30x30, vữa XM M75 | Chương V | 116,217 | m2 |
| 37 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT30x60, vữa XM M75 | Chương V | 316,491 | m2 |
| 38 | Cung cấp trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 (STT:749) | Chương V | 116,217 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 116,217 | m2 |
| 40 | Cung cấp vách compact dày 18ly | Chương V | 61,068 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,1096 | m2 |
| 42 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 214 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Gia công lan can | Chương V | 0,2807 | tấn |
| 44 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V | 18,0284 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 24,242 | m2 |
| 46 | Bulong, vít nở liên kết | Chương V | 214 | cái |
| 47 | Chèn vữa XM mác 100 vào các vị trí liên kết tay vịn | Chương V | 3 | Vị trí |
| 48 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 17,63 | m |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan vào cột, sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 324 | 1 lỗ khoan |
| 50 | Bật sắt 14x14 | Chương V | 43,6963 | kg |
| 51 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 1,9508 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 95,914 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 106,4932 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,418 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | Chương V | 23,7263 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,0475 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Chương V | 65,741 | md |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 110,7 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 14,58 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 132,3 | m2 |
| 61 | Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 14,94 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở lật khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 3,114 | m2 |
| 63 | Cửa thăm mái, khung sắt đặc, bịt tôn | Chương V | 1,1236 | m2 |
| 64 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 444 | 1 lỗ khoan |
| 65 | Bật sắt 14x14 chôn vào tường | Chương V | 68,3138 | kg |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,3704 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 148,914 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 86,2764 | m2 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,0597 | 100m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,663 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,893 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,78 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1171 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3487 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1109 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,96 | m3 |
| 78 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 3,1736 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 3,1737 | tấn |
| 80 | Gia công thang sắt | Chương V | 5,4977 | tấn |
| 81 | Lắp thang sắt | Chương V | 5,4977 | tấn |
| 82 | Gia công lan can | Chương V | 0,2678 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,1367 | m2 |
| 84 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 16,0994 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 181,032 | m2 |
| 86 | Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 92 | BIẾN DÒNG BI 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 93 | AMPEKE 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 94 | VONKE 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Chuyển mạch vonke | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Thanh cái CU, Icp=100A | Chương V | 1 | hệ |
| 99 | Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 100 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 102 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Thanh cái CU, Icp=80A | Chương V | 1 | hệ |
| 106 | Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 107 | Aptomat MCB-3P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Thanh cái CU, Icp=80A | Chương V | 1 | hệ |
| 114 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL | Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL | Chương V | 14 | hộp |
| 116 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | APTOMAT MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 14 | cái |
| 118 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 46 | cái |
| 119 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 15 | cái |
| 120 | Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN | Chương V | 64 | cái |
| 121 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN | Chương V | 117 | bộ |
| 122 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG BẢNG 120/18W CHUYÊN DỤNG | Chương V | 26 | bộ |
| 123 | Bộ tuyp led 1200mm-35W gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 124 | ĐÈN PANEL LED 600X600-35W.DA | Chương V | 12 | bộ |
| 125 | Quạt hút WC Pmax 25W | Chương V | 7 | cái |
| 126 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W | Chương V | 50 | bộ |
| 127 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W | Chương V | 56 | cái |
| 128 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 129 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 20 | cái |
| 130 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 2 | cái |
| 131 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V | Chương V | 6 | cái |
| 132 | ĐẾ ÂM | Chương V | 94 | hộp |
| 133 | Mặt công tắc 1.2.3 lỗ | Chương V | 30 | cái |
| 134 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO | Chương V | 116 | m |
| 135 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Chương V | 10 | m |
| 136 | CÁP CU/PVC/PVC (2X10)MM2 | Chương V | 16 | m |
| 137 | CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Chương V | 259 | m |
| 138 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 1.300 | m |
| 139 | DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2 | Chương V | 5.400 | m |
| 140 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Chương V | 26 | m |
| 141 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Chương V | 259 | m |
| 142 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 680 | m |
| 143 | ỐNG PVC D16 | Chương V | 1.890 | m |
| 144 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 544 | m |
| 145 | ỐNG PVC D32 | Chương V | 57 | m |
| 146 | Kim thu sét D16 dài 0.7m | Chương V | 7 | cái |
| 147 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 8 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 270 | m |
| 149 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 3 | hộp |
| 150 | Chân đỡ dây dẫn sét D10 | Chương V | 190 | cái |
| 151 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Chương V | 18 | m |
| 152 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 153 | Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25 | Chương V | 42 | m |
| 154 | Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 600 | m |
| 155 | Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 156 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 157 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 300 | m |
| 158 | Ống Upvc Class-2 D110 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 159 | Ống Upvc Class-2 D90 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 160 | Ống Upvc Class-2 D60 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 161 | Ống Upvc Class-2 D42 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Côn thu Upvc D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Côn thu Upvc D110-90 | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Côn thu Upvc D90-42 | Chương V | 27 | cái |
| 165 | Cút chếch Upvc D110 | Chương V | 35 | cái |
| 166 | Cút chếch Upvc D90 | Chương V | 30 | cái |
| 167 | Cút chếch Upvc D60 | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Cút chếch Upvc D42 | Chương V | 35 | cái |
| 169 | Cút vuông Upvc D42 | Chương V | 27 | cái |
| 170 | Y đều Upvc D110 | Chương V | 10 | cái |
| 171 | Y đều Upvc D90 | Chương V | 15 | cái |
| 172 | Tê đều Upvc D110 | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Măng sông Upvc D110 | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Măng sông Upvc D75 | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Cầu chắn rác Upvc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,72 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 181 | Van cửa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 182 | Van cửa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Van cửa PPR D25 | Chương V | 7 | cái |
| 184 | Van nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Nối ren ngoài D50 | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Nối ren ngoài D32 | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Nối ren ngoài D25 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 189 | Rắc co PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Rắc co PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Tê thu PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê thu PPR D50-25 | Chương V | 3 | cái |
| 193 | Tê thu PPR D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 194 | Tê thu PPR D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 195 | Cút chếch PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút vuông PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cút vuông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 198 | Cút vuông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 199 | Cút vuông PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 200 | Cút vuông PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 201 | Côn thu PPR D50-40 | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Côn thu PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Côn thu PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Cút ren trong D20(1/2') | Chương V | 48 | cái |
| 205 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 207 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 208 | Lavabo (Inax - L 2293V) hoặc tương đương | Chương V | 18 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Inax - FLV - 3002S) hoặc tương đương | Chương V | 18 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax - C-306VT) hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Inax - CFV - 102m) hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Inax - U117V) hoặc tương đương | Chương V | 9 | bộ |
| 213 | Lắp đặt van xả tiểu nam - cảm ứng tự động | Chương V | 9 | cái |
| 214 | Phễu thu sàn D90 + xi phông | Chương V | 18 | cái |
| 215 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 217 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Chương V | 1 | 1 máy |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ 02 TẦNG - NHÀ HIỆU BỘ + PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 862,6471 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 489,0114 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 675,8016 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 976,6883 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 241,596 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, cửa sắt | Chương V | 182,736 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ con tiện đúc sẵn | Chương V | 188 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ giằng lan can hành lang | Chương V | 1,2287 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 3,3975 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 145,6572 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 458,8872 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can gỗ 60x80 | Chương V | 15,538 | m |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2428 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V | 2,0414 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Chương V | 17,0112 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 0,5983 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V | 2,8004 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,7978 | m3 |
| 19 | Đào xúc cát đen bục giảng | Chương V | 10,1536 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V | 517,8707 | m2 |
| 21 | Dở bỏ lớp Granito bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V | 109,4094 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V | 1,7297 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa của bảng dày 15mm | Chương V | 60 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 69,4283 | m3 |
| 25 | Vận chuyển cửa, con tiện bê tông (Tạm tính ca xe ô tô 7 tấn) | Chương V | 3 | ca |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,9883 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 0,2448 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 192,2472 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 590,3727 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 85,426 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 681,2586 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.242,8626 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Chương V | 863,4958 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x120, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,8976 | m2 |
| 35 | Lát đá granite màu ghi | Chương V | 3,96 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,3592 | m2 |
| 37 | Cung cấp vách tấm thạch cao 2 mặt, bao gồm cả khung xương, sơn bả hoàn thiện | Chương V | 64,9716 | m2 |
| 38 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V | 64,9716 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,0908 | m2 |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 84 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Gia công lan can | Chương V | 0,2174 | tấn |
| 42 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Chương V | 13,8941 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 16,862 | m2 |
| 44 | Bulong, vít nở liên kết | Chương V | 84 | cái |
| 45 | Chèn vữa XM mác 100 vào các vị trí liên kết tay vịn | Chương V | 3 | Vị trí |
| 46 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V | 15,538 | m |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan vào cột, sàn, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 181 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Bật sắt 14x14 | Chương V | 27,8487 | kg |
| 49 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 1,2789 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 64,701 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,9518 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,7287 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá Granit tự nhiên | Chương V | 11,7392 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 1,9051 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2403 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7818 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0902 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1363 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,0064 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,1576 | tấn |
| 62 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6517 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,631 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,906 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0342 | tấn |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0596 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, tạo nhám, chống trơn | Chương V | 9,0596 | m2 |
| 72 | Gia công lan can hành lang | Chương V | 0,0018 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 11,484 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,6257 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7212 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,4274 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400 màu đỏ | Chương V | 206,1056 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng đá Granit màu ghi, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,8716 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,1787 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | Chương V | 57,435 | md |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,5902 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,7304 | m2 |
| 84 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V | 10,52 | m |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,896 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,5308 | m2 |
| 87 | Lát gạch lá nem 40x40 | Chương V | 11,4592 | m2 |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 49,896 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 125,3412 | m2 |
| 90 | Vách kính khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 12,75 | m2 |
| 91 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Chương V | 222 | 1 lỗ khoan |
| 92 | Bật sắt 14x14 chôn vào tường | Chương V | 34,1569 | kg |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,0187 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 125,208 | m2 |
| 95 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 73,4731 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 8,2166 | 100m2 |
| 97 | Tủ tổng KT 600x400x250mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCB-3P-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 102 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 104 | BIẾN DÒNG BI 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 105 | AMPEKE 0-100A | Chương V | 3 | cái |
| 106 | VONKE 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Chuyển mạch vonke | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 109 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 110 | Thanh cái CU, Icp=100A | Chương V | 1 | hệ |
| 111 | Tủ tổng KT 400x300x200mm tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Aptomat MCB-3P-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB-2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 115 | Aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 119 | Cầu chì 2A | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Thanh cái CU, Icp=80A | Chương V | 1 | hệ |
| 121 | TỦ ĐIỆN PHÒNG ÂM TƯỜNG CHỨA 9 APTOMAT-EM9PL | Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Tủ điện phòng âm tường chứa 6 aptomat - EM6PL | Chương V | 12 | hộp |
| 123 | APTOMAT MCB-2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | APTOMAT MCB-2P-50A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 125 | APTOMAT MCB-2P-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 126 | APTOMAT MCB-1P-32A-10KA | Chương V | 5 | cái |
| 127 | APTOMAT MCB-1P-20A-6KA | Chương V | 37 | cái |
| 128 | APTOMAT MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 129 | APTOMAT MCB-1P-10A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 130 | Ổ CẮM ĐÔI ÂM TƯỜNG 3 CỰC 16A - 250V - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 36 | cái |
| 131 | Ổ CẮM ĐÔI 16A ÂM TƯỜNG, CÓ MẶT CHẮN AN TOÀN - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 66 | cái |
| 132 | Đế âm | Chương V | 98 | hộp |
| 133 | BỘ ĐÈN LED CHIẾU SÁNG LỚP HỌC 120/20W KÈM THANH TREO ĐÈN | Chương V | 48 | bộ |
| 134 | Đèn panel led 300x1200-35W DA | Chương V | 48 | bộ |
| 135 | ĐÈN LED ỐP TRẦN 225/18W | Chương V | 27 | bộ |
| 136 | QUẠT TRẦN SẢI CÁNH D1400, CÔNG SUẤT 80W | Chương V | 31 | cái |
| 137 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 3 | cái |
| 138 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 12 | cái |
| 139 | CÔNG TẮC ba 1 CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 140 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU - 10A-250V - lắp vào đế âm lắp sẵn | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Đế âm | Chương V | 22 | hộp |
| 142 | Mặt công tắc 1,2,3 | Chương V | 22 | cái |
| 143 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO | Chương V | 60 | m |
| 144 | CÁP CU/XLPE/PVC (4X25)MM2 | Chương V | 6 | m |
| 145 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X16)MM2 | Chương V | 25 | m |
| 146 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X10)MM2 | Chương V | 120 | m |
| 147 | CÁP CU/XLPE/PVC (2X6)MM2 | Chương V | 50 | m |
| 148 | CÁP CU/PVC/PVC (2X6)MM2 | Chương V | 110 | m |
| 149 | DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 2.200 | m |
| 150 | DÂY CU/PVC (1X1.5)MM2 | Chương V | 3.200 | m |
| 151 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X16)MM2 | Chương V | 31 | m |
| 152 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X10)MM2 | Chương V | 120 | m |
| 153 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X6)MM2 | Chương V | 160 | m |
| 154 | DÂY TIẾP ĐỊA -E-DÂY CU/PVC (1X2.5)MM2 | Chương V | 1.100 | m |
| 155 | ỐNG PVC D16 | Chương V | 1.120 | m |
| 156 | ỐNG PVC D20 | Chương V | 880 | m |
| 157 | ỐNG PVC D32 | Chương V | 61 | m |
| 158 | Kim thu sét D16 dài 0.7m | Chương V | 10 | cái |
| 159 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 7 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 280 | m |
| 161 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 3 | hộp |
| 162 | Chân đỡ dây dẫn sét D10 | Chương V | 190 | cái |
| 163 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Chương V | 18 | m |
| 164 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 10 | cọc |
| 165 | Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M25 | Chương V | 42 | m |
| 166 | Dây nguồn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 560 | m |
| 167 | Dây kết nối CU/PVC (3x1.5)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 168 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 169 | Dây nối đất - E - CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 280 | m |
| 170 | Tủ điên nhẹ trung tâm - TDN1 - Rack 27U đặt trên sân | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Tủ điên nhẹ tầng 2 - TDN2 - Rack 15U đặt trên sân | Chương V | 1 | hộp |
| 172 | MÁNG CÁP 100X50X1.5MM, SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT KÈM THEO | Chương V | 75 | m |
| 173 | Ống PVC D63 | Chương V | 1 | m |
| 174 | Mặt 2 lỗ | Chương V | 12 | cái |
| 175 | Đế chữ nhật chống cháy | Chương V | 12 | hộp |
| 176 | Hạt nhân thoại RJ11 | Chương V | 13 | cái |
| 177 | Cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Chương V | 470 | m |
| 178 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế 12 máy nhánh | Chương V | 1 | tủ |
| 179 | Tủ đấu dây chỉnh MDF 20P | Chương V | 1 | tủ |
| 180 | Hạt nhân mạng RJ45 | Chương V | 13 | cái |
| 181 | Bộ phát wifi 2 băng tần 2.4Hz và 5.0Hz | Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Cáp mạng Cat6 chống nhiễu | Chương V | 560 | m |
| 183 | Switch mạng 24port + patch panel 24P | Chương V | 3 | cái |
| 184 | Bộ phần mềm quản lý và tường lửa - Firewall | Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Ống PVC D20 | Chương V | 150 | m |
| 186 | UPS 3KVA | Chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ + NHÀ BƠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,1307 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0551 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,3051 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9631 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,91 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1422 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2313 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2834 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,4276 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8268 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6527 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,2575 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,6296 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9742 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,894 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0062 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,548 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 94,578 | m2 |
| 29 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,0608 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,28 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,27 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton | Chương V | 77,278 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Joton | Chương V | 188,1888 | m2 |
| 34 | Lát | Chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,8484 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40 chống trơn màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,2884 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,5139 | 100m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,0804 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 37,0804 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,108 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,968 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương1,4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 3,24 | m2 |
| 43 | Cửa thép bao gồm cả phụ kiện | Chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khuôn nhôm Xingfa hoặc tương đương 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Kinlong | Chương V | 10,83 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0283 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,0315 | m2 |
| 48 | Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Công tắc đơn 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Mặt công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 51 | ĐẾ ÂM | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Quạt trần sải cánh 1400mm, P=80W + chiết áp quạt | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V | 5 | cái |
| 54 | ĐẾ ÂM | Chương V | 5 | hộp |
| 55 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 56 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 57 | Dây nối đất E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 58 | Ống PVC D16 | Chương V | 16 | m |
| 59 | Ống PVC D20 | Chương V | 50 | m |
| 60 | Hộp điện âm tường loại modul chứa 18 aptomat - EM18PL | Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 3P 40A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Kim thu sét D16 dài 0.7m | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 70 | m |
| 69 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V | 2 | hộp |
| 70 | Chân đỡ dây dẫn sét D10 | Chương V | 50 | cái |
| 71 | Tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Chương V | 6 | m |
| 72 | Cọc tiếp địa L-63x63x6, L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 73 | Cáp tiếp địa - cáp đồng trần M6 | Chương V | 15 | m |
| 74 | Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Mặt công tắc đơn | Chương V | 1 | cái |
| 77 | ĐẾ ÂM | Chương V | 1 | hộp |
| 78 | Quạt gắn tường Pmax 25W | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/250V | Chương V | 3 | cái |
| 80 | ĐẾ ÂM | Chương V | 3 | hộp |
| 81 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây điện CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 83 | Dây nối đất E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 84 | Ống PVC D16 | Chương V | 12 | m |
| 85 | Ống PVC D20 | Chương V | 12 | m |
| 86 | Hộp điện âm tường loại modul chứa 6 aptomat - EM6PL | Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P 32A 10KA | Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Hao phí cọc cừ larsen 4 (60kg/m) (Tạm tính thời gian cọc thi công là 1 tháng, 1,17% mỗi tháng,3,5% 1 lần đóng nhổ) | Chương V | 48.720 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 8,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 8,12 | 100m |
| 4 | Gia công hệ khung (hao phí vật liệu chính) | Chương V | 0,1858 | tấn |
| 5 | Gia công hệ khung(tính vật liệu phụ - nhân công - máy) | Chương V | 2,0893 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,0893 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 2,0893 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 5,6691 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 62,9897 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,8417 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 8,379 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0586 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,0444 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,9685 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông tường bể, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 59,793 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5351 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 6,1281 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 3,5575 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,75 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V | 1,7546 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,7595 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,28 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,04 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 295,32 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,6755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,5558 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 4,8873 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 1,0617 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,9256 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,4386 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,9104 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5531 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,6571 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,5499 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,632 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,1751 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1342 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,5778 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7405 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,9902 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1655 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,458 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,1435 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4058 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9094 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,33 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2102 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,0909 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,7776 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,1156 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn Joton | Chương V | 179,2756 | m2 |
| 31 | Chữ hộp Inox, chân chữ cao 50mm, font chữ Arial, chữ cao 250mm, biển tên trường và chữ mặt sau | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cổng sắt bằng Inox | Chương V | 18,95 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 18,95 | m2 |
| 34 | Gia công tường rào sắt | Chương V | 1,6688 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 101,64 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,1456 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,2275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,5278 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp I | Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,2852 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2278 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,8411 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,1517 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,2333 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V | 0,2333 | tấn |
| 13 | Bu lông M16 chôn sẵn trong móng | Chương V | 54 | cái |
| 14 | Gia công hệ khung nhà xe | Chương V | 0,4089 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe | Chương V | 0,4089 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1579 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1579 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,2609 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn chống nóng | Chương V | 1,1832 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Chương V | 25,7 | md |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,449 | m2 |
| 22 | Đèn tuyp led 1.2m - 35W gắn nổi | Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Công tắc đơn 10A/250V | Chương V | 1 | cái |
| 24 | ĐẾ ÂM ĐƠN | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 150 | m |
| 26 | Ống PVC D16 | Chương V | 60 | m |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Chương V | 0,1259 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 0,1134 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,1389 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,825 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2528 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,5632 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,4691 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0864 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2231 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,4789 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,8072 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0852 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6309 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5104 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,137 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3446 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,8657 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,6684 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,9662 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2454 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7575 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,483 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,33 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,54 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton | Chương V | 268,353 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,561 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,93 | m2 |
| 32 | BT xỉ đổ bù cos mái | Chương V | 3,5105 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7314 | m3 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 32,4136 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,1 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Chương V | 1,1687 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 56,485 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,147 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,5322 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,846 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 0,2849 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 3,4823 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,3127 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,1246 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,3827 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5175 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2576 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 16,3478 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1246 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2437 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,708 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9301 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,1194 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,8831 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,7392 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,3807 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,904 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,7944 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,8451 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,1618 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,2438 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,1287 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,1257 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,756 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,44 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 124,38 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,5355 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Joton | Chương V | 388,1115 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá chẻ màu sẫm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,561 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,9228 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 71,6405 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,6405 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Chương V | 1,6129 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 79,1544 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,659 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,5323 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN CẦU LÔNG - HỐ CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 2,3162 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 7,0042 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 0,8389 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8291 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,8245 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8654 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5568 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,325 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân cầu lông | Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ sân cầu lông | Chương V | 7,775 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 50,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4226 | 100m3 |
| 4 | Lớp bạt chống thấm | Chương V | 400 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 60 | m3 |
| 6 | Đánh bóng nền sân | Chương V | 400 | m2 |
| 7 | Lớp bạt chống thấm | Chương V | 54 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 8,1 | m3 |
| 9 | Đánh bóng nền sân | Chương V | 54 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8635 | 100m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.870 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.870 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp IV | Chương V | 0,5052 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn , đất cấp II | Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 54,0854 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 14,233 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,7894 | m3 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 234,25 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 234,25 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V | 9,37 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cỏ lá lạc | Chương V | 937 | m2 |
| 22 | Trồng cây long não | Chương V | 2 | cây |
| 23 | Trồng cây sao đen | Chương V | 6 | cây |
| 24 | Tủ điện tổng thể - MDB(1000x600x350) - tủ kim loại tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Aptomat MCCB-3P-250A;36KA | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-100A;18KA | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB-3P-80A;18KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB-3P-50A;10KA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Aptomat MCCB-3P-40A;10KA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Đồng hồ vôn kế 500V | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Chuyển mạch vôn kế 4 vị trí - CV | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đồng hồ ampe kế 0-250A | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Biến dòng 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Thanh cái CU, Icp=250A | Chương V | 1 | hệ |
| 37 | Bê tông lót móng M100 | Chương V | 0,026 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,338 | m3 |
| 39 | Bộ khung móng 4M16x650 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống nhựa xoắn D100 | Chương V | 2 | m |
| 41 | Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 42 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V | 8 | m |
| 43 | Đào đất hố móng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 0,4 | m3 |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x120)mm2 | Chương V | 25 | m |
| 46 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 236 | m |
| 47 | Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16) mm2 | Chương V | 20 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25) mm2 | Chương V | 50 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6) mm2 | Chương V | 106 | m |
| 50 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4) mm2 | Chương V | 300 | m |
| 52 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2 | Chương V | 300 | m |
| 53 | CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 - dây lên đèn | Chương V | 100 | m |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Chương V | 240 | m |
| 56 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Chương V | 115 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Chương V | 240 | m |
| 58 | Lắp đặt đèn cầu D=300 bóng LED 18W | Chương V | 48 | bộ |
| 59 | Cột đèn trang trí DC-06 đúc bằng gang - H=4m | Chương V | 12 | cột |
| 60 | Bê tông lót móng M100 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,456 | m3 |
| 62 | Bộ khung móng M16x260x260x500 | Chương V | 12 | cái |
| 63 | Ống PVC D76 | Chương V | 18 | m |
| 64 | Cút chếch 45 D76 | Chương V | 24 | cái |
| 65 | Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 12 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 24 | m |
| 67 | Đào đất hố móng | Chương V | 7,68 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 7,68 | m3 |
| 69 | Đèn đường LED siêu sáng 100W | Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn - H=9m | Chương V | 3 | cột |
| 71 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 3 | bảng |
| 72 | Bê tông lót móng M100 | Chương V | 0,21 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 74 | Bộ khung móng M16x260x260x500 | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Ống PVC D76 | Chương V | 4,5 | m |
| 76 | Cút chếch 45 D76 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cọc thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V | 3 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 6 | m |
| 79 | Đào đất hố móng | Chương V | 1,92 | m3 |
| 80 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 1,92 | m3 |
| 81 | Lưới báo hiệu rộng 0.5m | Chương V | 0,85 | 100m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 68 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2746 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4195 | 100m3 |
| 85 | Lưới báo hiệu rộng 0.5m | Chương V | 1,3 | 100m2 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 104 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4199 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6416 | 100m3 |
| 89 | Gạch làm dấu | Chương V | 2.800 | viên |
| 90 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V | 64,02 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,46 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,76 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,6 | m2 |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,1744 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4087 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 147 | cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7831 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0142 | tấn |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0472 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,536 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7938 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2601 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0189 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3373 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,954 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2809 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0563 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0034 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống cấp nước HDPE D63 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 120 | Ống cấp nước HDPE D50 PN10 | Chương V | 0,76 | 100m |
| 121 | Ống cấp nước HDPE D40 PN10 | Chương V | 1,28 | 100m |
| 122 | Ống cấp nước HDPE D32 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 123 | Van điện | Chương V | 0 | cái |
| 124 | Măng sông HDPE D63 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Măng sông HDPE D50 | Chương V | 10 | cái |
| 126 | Măng sông HDPE D40 | Chương V | 20 | cái |
| 127 | Măng sông HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Vòi PPR DN15 | Chương V | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V | 2 | 1 máy |
| 130 | Bơm sinh hoạt Q=10m3/h; H=35m | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Bơm sinh hoạt Q=6m3/h; H=35m | Chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn hai chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều ren đồng, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rọ hút đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt y lọc đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc đường kính 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 22 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt công tắc áp lực hai ngưỡng | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt bể mồi 100l | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện 3x16+1x10 | Chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm điện bù 3x4+1x2.5 | Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm diezen 2x2,5 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 45 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25/15mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25/15mm | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/40mm | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Chương V | 5 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,2412 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 0,34 | 100m |
| 44 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 3,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Chương V | 72 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65/50mm | Chương V | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Chương V | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích D65mm | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm | Chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 65mm | Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi, đường kính 50mm | Chương V | 26 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy vách tường , kích thước hộp 600x800x180mm | Chương V | 13 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 500x700x220mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m - 16 bar | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m - 16 bar | Chương V | 13 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d65mm | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d50mm | Chương V | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Chương V | 13 | cái |
| 76 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Chương V | 93 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V | 31 | cái |
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,863 | m2 |
| 81 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,15 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V | 1,78 | 100m |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 6,48 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 85 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 5 | cặp bích |
| 86 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V | 8 | cặp bích |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Chương V | 17 | hộp |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế (2 dây/DC12V) | Chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế (2 dây/DC24V) | Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 90 | Lắp đặt nút báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 nút |
| 91 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt điện trở báo cháy | Chương V | 9 | Cái |
| 94 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 95 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC | Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chương V | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | Chương V | 807 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 | Chương V | 1.052 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 | Chương V | 76 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 | Chương V | 161 | m |
| 101 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 102 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 103 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm | Chương V | 16,17 | 100m |
| 105 | Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm | Chương V | 170 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 9 | cái |
| N | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ điezel: | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa bù áp cơ điện: | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy ( trọn bộ) | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh, | Chương V | 1 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 517,5 | lít |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 34,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 4 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Chương V | 44,85 | công |
| 5 | Máy phun hoá chất | Chương V | 13,8 | ca |
| 6 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 4.095,3 | lít |
| 7 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Chương V | 177,463 | công |
| 8 | Máy phun hoá chất | Chương V | 68,255 | ca |
| 9 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) | Chương V | 81,906 | ca |
| 10 | Phun dung dịch Lenfos 50EC | Chương V | 231,072 | lít |
| 11 | Nhân công xử lý thuốc bậc 4/7 | Chương V | 23,1072 | công |
| 12 | Máy phun hoá chất | Chương V | 11,5536 | ca |
| 13 | Máy bơm nước chạy điện (0.75KW) | Chương V | 13,8643 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi