Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200823689-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200823575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Quỹ Bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-14 08:29:00 đến ngày 2020-08-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,85 100M3
2 Đục BT tường hố ga hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M3
3 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 100M
4 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,065 M3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,952 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đúc sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100M2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chi tiết hố ga, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,339 M3
10 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,093 Tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga + miệng xả (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,631 100M2
13 Bê tông chèn, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 M3
14 Bê tông bản đáy hố ga + dầm đỡ nắp thu hố ga + tường hố ga + tường nối tường cánh miệng xả, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,925 M3
15 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
16 Cung cấp + lắp đặt nắp hố thu composite 700x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cái
17 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542 cái
18 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247 đoạn ống
19 Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H30-XB80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 mối nối
21 Đắp đất hoàn trả hố móng, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,55 100M3
B Phần phục vụ thi công
1 Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 100M
2 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 M
3 Cung cấp thép buộc Þ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,497 Kg
4 Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 M3
5 Đào phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100M3
C Phần hoàn trả mặt đường BTXM
1 Đắp cát lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 M3
2 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100M2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100M2
4 Bê tông nền đường, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 M3
D NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,757 100M3
2 Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 100M3
3 Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,253 100M3
4 Cày xóc ban phẳng mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,259 100M2
5 Lu lèn nền đường, K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,259 100M2
6 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,119 100M3
7 Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,807 100M3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,531 100M2
9 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,531 100M2
10 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100M2
12 Bê tông xi măng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,25 M3
E Phần bó vỉa
1 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 100M2
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,765 100M2
4 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->