Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200836390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đàn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020 (Ngân sách trung ương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 08:28:00 đến ngày 2020-08-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,235,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2533 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2533 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2533 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào, máy ủi, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7108 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9696 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7108 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4848 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2048 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,33 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7121 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, vữa mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,937 | m3 |
| 13 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,56 | m3 |
| 14 | Làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127 | m |
| 15 | Nhựa đường làm khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,39 | kg |
| 16 | Gỗ chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 17 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9509 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tông và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2072 | 100m2 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,386 | m3 |
| 20 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,148 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,458 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,92 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,936 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6657 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 34 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,59 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 37 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 38 | Làm tầng lọc cát | 0,03 | 100m3 | |
| 39 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 40 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 41 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m2 |
| 42 | Bê tông lan can, gờ chắn sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 44 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 47 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 49 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m2 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 0,428 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,122 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 55 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa TH cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | m3 |
| 64 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 66 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m2 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 69 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 71 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 72 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,373 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 81 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 82 | Bê tông mương cáp, rãnh nước sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 84 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 86 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 92 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 93 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 96 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 99 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m3 |
| 101 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 102 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 103 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 106 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 108 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 109 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 111 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 114 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 116 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 117 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 118 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 123 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 124 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 125 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | 100m2 |
| 127 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 129 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 130 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 131 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 132 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 135 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 137 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 138 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | m3 |
| 139 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông, nối bằng vành đai, dài 1m, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi