Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở công thương tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 15:19:00 đến ngày 2020-08-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,882,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXH24-95/16 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 115 | m |
| 2 | Sứ đứng 24kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | quả |
| 3 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 24 | cái |
| 4 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | cái |
| 5 | Kẹp quai nhôm cho dây 70-150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Kẹp Hotline | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp ngang XRK-6n | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | Phần |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | quả |
| 11 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,1149 | km |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sứ bình quân 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,13 | tấn |
| 14 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,13 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tấn |
| 18 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 16 | quả |
| 19 | Thí nghiệm mẫu dây AC-95 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | mẫu |
| 20 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| B | Trạm Biến áp | |||
| 1 | Tủ phân phối 400V/75A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Đo đếm điện năng TBA 50KVA bán tổng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | phần |
| 3 | Cáp đồng 4 lõi 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV (3x50+1x25)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | m |
| 4 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 42 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 (dây tiếp địa CSV) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 28 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 (dây tiếp địa trung tính+tiếp địa vỏ MBA+ tiếp địa tủ điện) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | quả |
| 12 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Khoá bi Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Băng cách điện hạ thế | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | tủ |
| 20 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | m |
| 21 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <=3kg/m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 42 | m |
| 23 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=150mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | quả |
| 27 | Vận chuyển dây dẫn cự ly 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sứ cách điện cự ly 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 29 | Vận chuyển dụng cụ thi công 200m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tấn |
| 30 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0763 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,0936 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | tấn |
| 33 | Móng cột trạm MTĐ-1B | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | móng |
| 34 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cột |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm X2BĐ-(35)22D | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Giá lắp cầu chì XCC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Giá lắp CSV trên máy | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian: XSTG | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Cổ dề chống tụt máy biến áp: CD-MBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Giá đỡ MBA & ghế: GMBA+GCĐ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Thang trèo 2.6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 42 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp hạ thế, hòm công tơ: GĐC-HCT | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Vậy chuyển đường dài phần TBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | phần |
| 45 | Thí nghiệm máy biến dòng điện < 1kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 46 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 26 | quả |
| 47 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=100A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ <=50A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Thí nghiệm đồng hồ vôn mét | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | Hệ |
| 52 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp MBA 50kVA <=35kV, ngoài trời | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Rút ruột kiểm tra MBA 50kVA-10(22)/0,4kV ; bậc thợ 4,0/7 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | máy |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | quả |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5 | quả |
| 12 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | mẫu |
| 13 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | mẫu |
| 14 | Máy phát điện lưu động 5.2kW | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | ca |
| 15 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| D | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 75mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 55,61 | 100m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 14,616 | 100m2 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4.872 | m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 138 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 20 | 1 bộ |
| 7 | Rải dây tiếp địa M10 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 59,87 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép cao 11m (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 138 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn trên cột thép vươn 1,5m cao 2m (Cần 1 bóng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 4 | cần |
| 10 | Lắp cần đèn trên cột thép vươn 1,5m cao 2m (Cần 2 bóng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 128 | cần |
| 11 | Lắp cần đèn trên cột thép vươn 1,5m cao 2m (Cần 3 bóng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 8 | cần |
| 12 | Lắp chóa cao áp ở độ cao >12m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 353 | chóa |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 48,41 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 59,01 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 0,86 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu 16-25 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.215 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 270 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 135 | 1 bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 135 | 1 cửa |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 13,5 | 10 cột |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 353 | cái |
| 23 | Đào đất đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.405,6 | m3 |
| 24 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 326,3 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 1.043,3 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 326,3 | m3 |
| 27 | Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 5,37 | 100m |
| 28 | Đào hố móng để khoan đường, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 288 | m3 |
| 29 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 165,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 6,624 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 165,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 165,6 | m3 |
| 33 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 cột 11m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 138 | bộ |
| 34 | Chát vữa chân cột | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT và bản vẽ được duyệt | 138 | Móng |
| E | Hạng mục 3: Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | ≥(Xây dựng + thiết bị)x5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi