Gói thầu: Thi công công trình xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng học trường tiểu học xã Nam Thái huyện Nam Trực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200817391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nam Thái huyện Nam Trực |
| Tên gói thầu | Thi công công trình xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng học trường tiểu học xã Nam Thái huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của tập đoàn dầu khí Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-07 17:13:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,916,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 27,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 144,9984 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 53,2768 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 31,0835 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép hộp | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 3 | công |
| 6 | Đào xúc nền nhà | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 72,21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,5657 | 100m3 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 6,2625 | 100m |
| 2 | Phên nứa chống sạt lở hố móng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 34,5875 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 398,8986 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 68,8538 | 100m |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 18,361 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2316 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 19,7025 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,9025 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,076 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,7676 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,8314 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 65,6673 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,0835 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,1441 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,477 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 48,4632 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,3942 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2908 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,0345 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,1873 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 6,2711 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 380,73 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,989 | 100m3 |
| 25 | Lót nilon chống mất nước xi măng bê tông nền nhà | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 215,9841 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 21,5984 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,6899 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,4975 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,0012 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,4526 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 11,0104 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,1698 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,7676 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,5493 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,6835 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,0162 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,9808 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8,1708 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 63,29 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 318,6544 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,6416 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2701 | tấn |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,7281 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8,9015 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,0071 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,3963 | m3 |
| 47 | Trát granitô tam cấp gầm thang, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,9274 | m2 |
| 48 | Quét dầu bóng granito | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,9274 | m2 |
| 49 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 7,14 | m |
| 50 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 96,116 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 13,9302 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây chắn nắng, lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 7,2982 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,054 | m3 |
| 54 | Tôn bịt khe lún | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,5 | m |
| 55 | Thang thăm mái | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Tôn bịt thang thăm mái | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 58 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 59 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 60 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 62 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 56 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 316,98 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 498,08 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 403,4942 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 484,596 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 154,8525 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 308,1155 | m2 |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 669,13 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 62,16 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 233,64 | m |
| 74 | Vét chỉ lõm chân cột | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 35,2 | md |
| 75 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,0286 | m2 |
| 76 | Quét dầu bóng granito | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 3,0286 | m2 |
| 77 | Đắp phù điêu hoa sen | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 7 | cái |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 9,354 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 444,7332 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 26,184 | m2 |
| 81 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,7 | m2 |
| 82 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 57,42 | m2 |
| 83 | Mua sẵn, lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép cố định, kính an toàn 6,38mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 24,816 | m2 |
| 84 | Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304 KT 15*15*1.2mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 563,52 | kg |
| 85 | Lắp dựng hoa cửa inox | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 82,236 | m2 |
| 86 | Vít nở inox | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 960 | cái |
| 87 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 124,43 | kg |
| 88 | Chụp chân inox | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 148 | cái |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 16,409 | m2 |
| 90 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 558,3467 | m2 |
| 91 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1.607,7715 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 7,5114 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,4473 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,9493 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2913 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2727 | tấn |
| 98 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,1401 | tấn |
| 99 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,674 | m3 |
| 100 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8,7898 | m3 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,13 | m2 |
| 102 | Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 55,3768 | m2 |
| 103 | Quét dầu bóng granito | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 55,3768 | m2 |
| 104 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 126,15 | m |
| 105 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,13 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 7,57 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 KT D60*1.5mm, 20*20*1.2mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 80,9 | kg |
| 108 | Chụp tay chân, chụp tay vịn | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 109 | Mua sẵn trụ thang Inox D120*2.0 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 10,2528 | m2 |
| 111 | Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 25,6795 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,449 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,7568 | m3 |
| 115 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,2353 | tấn |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,1519 | 100m2 |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 5,1832 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 1,8876 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 53,28 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 20,168 | m2 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 67 | cấu kiện |
| 122 | Đắp cát cát đen bù vênh tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 123 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông thềm hè | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 46 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 26 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát cát đen bù vênh tưới nước đầm chặt | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 13 | m3 |
| 128 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 262 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 18,2 | m3 |
| 130 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 260 | m2 |
| C | Phần chống sét, phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 187,5 | m |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 10,476 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiêu sét dẹp 40x3mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 29,1 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 10,476 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Bật sắt D10 đỡ dây dẫn sét | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 120 | bộ |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 8 | bình |
| 10 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | bình |
| 11 | Tiêu lệnh PCCC | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nội quy PCCC | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Theo báo cáo KTKT được phê duyệt | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi