Gói thầu: Thi công công trình xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng học trường tiểu học xã Nam Thái huyện Nam Trực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200817391-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nam Thái huyện Nam Trực
Tên gói thầu Thi công công trình xây dựng nhà học 02 tầng 6 phòng học trường tiểu học xã Nam Thái huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20200801835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, các nguồn huy động hợp pháp khác và nguồn vốn hỗ trợ của tập đoàn dầu khí Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-07 17:13:00 đến ngày 2020-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,916,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 27,78 m2
2 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 144,9984 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 53,2768 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 31,0835 m3
5 Tháo dỡ hệ xà gồ thép hộp Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 3 công
6 Đào xúc nền nhà Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 72,21 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,5657 100m3
B Phần xây lắp
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 6,2625 100m
2 Phên nứa chống sạt lở hố móng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 34,5875 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 398,8986 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 68,8538 100m
5 Phủ cát đen đầu cọc Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 18,361 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2316 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 19,7025 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,9025 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,076 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,7676 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,8314 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 65,6673 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,508 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,0835 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,1441 tấn
16 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,477 m3
17 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 48,4632 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,3942 100m2
19 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2908 tấn
20 Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,0345 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,1873 tấn
22 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 6,2711 m3
23 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 380,73 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 3,989 100m3
25 Lót nilon chống mất nước xi măng bê tông nền nhà Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 215,9841 m2
26 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 21,5984 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,6899 100m2
28 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,4975 tấn
29 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,0012 tấn
30 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,4526 tấn
31 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 11,0104 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 3,1698 100m2
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,7676 tấn
34 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,5493 tấn
35 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,6835 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 29,0162 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,9808 100m2
38 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8,1708 tấn
39 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 63,29 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 318,6544 m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,6416 100m2
42 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2701 tấn
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,7281 tấn
44 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8,9015 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,0071 100m2
46 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,3963 m3
47 Trát granitô tam cấp gầm thang, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,9274 m2
48 Quét dầu bóng granito Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,9274 m2
49 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 7,14 m
50 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 96,116 m3
51 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 13,9302 m3
52 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây chắn nắng, lan can, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 7,2982 m3
53 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 9,054 m3
54 Tôn bịt khe lún Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 9,5 m
55 Thang thăm mái Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1 cái
56 Tôn bịt thang thăm mái Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1 cái
57 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,36 100m
58 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,36 100m
59 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8 cái
60 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8 cái
61 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 cái
62 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 cái
63 Đai giữ ống Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 56 cái
64 Rọ chắn rác Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8 cái
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 316,98 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 498,08 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 403,4942 m2
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 484,596 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 154,8525 m2
70 Trát má cửa, lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 308,1155 m2
71 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 669,13 m
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 62,16 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 233,64 m
74 Vét chỉ lõm chân cột Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 35,2 md
75 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 3,0286 m2
76 Quét dầu bóng granito Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 3,0286 m2
77 Đắp phù điêu hoa sen Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 7 cái
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 9,354 m2
79 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 444,7332 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 26,184 m2
81 Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép cửa đi chính 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 29,7 m2
82 Mua sẵn, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 57,42 m2
83 Mua sẵn, lắp đặt vách kính khung nhựa lõi thép cố định, kính an toàn 6,38mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 24,816 m2
84 Sản xuất sen hoa cửa bằng Inox 304 KT 15*15*1.2mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 563,52 kg
85 Lắp dựng hoa cửa inox Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 82,236 m2
86 Vít nở inox Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 960 cái
87 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 124,43 kg
88 Chụp chân inox Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 148 cái
89 Lắp dựng lan can inox Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 16,409 m2
90 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 558,3467 m2
91 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1.607,7715 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 7,5114 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,4473 100m2
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,0393 100m2
95 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,9493 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2913 100m2
97 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2727 tấn
98 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,1401 tấn
99 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,674 m3
100 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8,7898 m3
101 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 29,13 m2
102 Trát granitô bậc thang, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 55,3768 m2
103 Quét dầu bóng granito Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 55,3768 m2
104 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 126,15 m
105 Quét vôi 3 nước trắng Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 29,13 m2
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 7,57 m2
107 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 KT D60*1.5mm, 20*20*1.2mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 80,9 kg
108 Chụp tay chân, chụp tay vịn Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 18 cái
109 Mua sẵn trụ thang Inox D120*2.0 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1 cái
110 Lắp dựng lan can inox Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 10,2528 m2
111 Đào rãnh thoát nước, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 25,6795 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,146 100m2
113 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,449 m3
114 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,7568 m3
115 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,2353 tấn
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,1519 100m2
117 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 5,1832 m3
118 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 1,8876 m3
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 53,28 m2
120 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 20,168 m2
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 67 cấu kiện
122 Đắp cát cát đen bù vênh tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2,3 m3
123 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông thềm hè Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 46 m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4,6 m3
125 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 26 m3
126 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 0,26 100m3
127 Đắp cát cát đen bù vênh tưới nước đầm chặt Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 13 m3
128 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 262 m2
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 18,2 m3
130 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x32mm, vữa XM mác 75 Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 260 m2
C Phần chống sét, phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 187,5 m
3 Đào đất rãnh tiếp địa Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 10,476 m3
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiêu sét dẹp 40x3mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 29,1 m
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 10,476 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 5 cọc
7 Bật sắt D10 đỡ dây dẫn sét Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 120 bộ
8 Mối nối kiểm tra Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 2 cái
9 Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 8 bình
10 Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 bình
11 Tiêu lệnh PCCC Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 cái
12 Nội quy PCCC Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 cái
13 Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm Theo báo cáo KTKT được phê duyệt 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->