Gói thầu: Chi phí xây dựng tuyến chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200835864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng tuyến chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-14 09:52:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,719,624,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,805 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,265 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,793 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 18mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 288,877 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,213 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 43,361 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, khuôn hầm, máng nước | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,071 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, khuôn hầm, máng nước đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,485 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp ga, đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,437 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,248 | tấn |
| 14 | Lắp đặt BT khuôn hầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt BT máng hầm đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt BT nắp ga đúc sẵn (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 256 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,698 | 100m3 |
| 19 | Đục hố ga hiện hữu | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm trám lại lổ đã đục, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trám lổ bê tông | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 244 | cái |
| 24 | Đào móng cống dọc | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 76,877 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát lấp móng cống dọc | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 150,7 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 150,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,379 | 100m2 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 257 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 528 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 255 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt gối cống d=800mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 538 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống d=1000mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.045 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống d=1200mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 525 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông đường kinh 800mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 281 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000m, đoạn ống dài 2,5m, (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 585 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 279 | đoạn ống |
| 40 | Cống rung ép d=800mm (vỉa hè) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 670,5 | m |
| 41 | Cống rung ép d=800mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Cống rung ép d=1000mm (vỉa hè) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.530,6 | m |
| 43 | Cống rung ép d=1000mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 161 | m |
| 44 | Cống rung ép d=1200mm (vỉa hè) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 656 | m |
| 45 | Cống rung ép d=1200mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 42,5 | m |
| 46 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên trên) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,921 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% bên dưới) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 19,921 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát lấp đệm cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,333 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,369 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG NGANG NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 1m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 451 | đoạn ống |
| 2 | Cống d=1000mm (vt) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 451 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m (nc+m) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34 | đoạn ống |
| 4 | Cống rung ép d=1000mm (HL93) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Đào móng cống | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,614 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát lấp nền móng công trình | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,674 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,314 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 18,904 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,425 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn nắp đan, đà hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,699 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, đà hầm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đà hầm đường kính <= 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đà hầm đường kính > 10mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình nắp ga, đà hầm (Vl+Nc+M) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng, đào gốc cây… | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 301,292 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 217 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 163 | cây |
| 4 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 37,178 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,435 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc 2 bên, bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,238 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,7 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 205,041 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp (tạm tính vận chuyển) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 14.685,019 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 302,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn đá vỉa | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,123 | 100m2 |
| 3 | Khe nối đá vỉa bằng vữa xi măng (2m/1 khe) (nc) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 151,305 | m2 |
| 4 | Trát vữa khe nối M100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,513 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 128,827 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 128,827 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 247,121 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 41,81 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 45,318 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 252,324 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 252,324 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,582 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:30) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,582 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 73,573 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 73,573 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.251,879 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 11.266,911 | 10m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: BỒN CÂY XANH + ATGT | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ bồn trồng cây | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,928 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm gờ bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 3 | Vữa lót, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 184,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch trồng cỏ hình số 8 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 179,2 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.754,23 | m2 |
| 6 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 8 | Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Biển báo phản quang tam giác | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 10 | Biển báo tròn phản quang | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: CÂY XANH THEO 4246 | |||
| 1 | Phóng hố cây trồng | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 642 | hố |
| 2 | Trồng cây sao đường kính gốc 8-10cm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 642 | cây |
| 3 | Vận chuyển đất trồng cây (gồm đất đen, phân hữu cơ) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 328,062 | m3 |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn 5m3 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 642 | cây/90 ngày |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 64,113 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 41,94 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ, móng tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 68,357 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,716 | tấn |
| 5 | Láng xi măng M75 phần BT nổi chân trụ và tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 61,66 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 400,56 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 146,872 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp vỉa hè | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 233,66 | m3 |
| 9 | Đào mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 10 | Đắp cát mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,917 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 mương cáp băng đường | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.832 | m |
| 13 | Lắp đặt ống STK bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 91 | m |
| 14 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | trụ |
| 15 | Lắp dựng cần đèn | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng Domino trong thân trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 18 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,88 | m |
| 19 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4x14mm2 | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 3.905,58 | m |
| 20 | Thực hiện làm tiếp địa cho trụ và tủ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 122 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Sodium 150W-220V | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 22 | Luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm2 trong trụ | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.404 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | tủ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 244 | đầu |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 244 | đầu |
| H | HẠNG MỤC 8: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí (Nhà thầu nhập giá trị dự phòng phí bằng 5%*[Tổng thành tiền dự thầu trước thuế của tất cả các công tác từ hạng mục 1 đến hạng mục 7]) | Mô tả kĩ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi