Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - đào tạo trong năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-10 09:47:00 đến ngày 2020-08-20 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,670,068,582 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,051,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC II: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150,705 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0916 | tấn |
| C | HẠNG MỤC III: KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,6022 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0681 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5341 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,357 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,9616 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21,3215 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3912 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,4279 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2708 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,937 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,6254 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,374 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,0375 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,165 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,1685 | 100m2 |
| 17 | Lát gạch bọng 150x200x400 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 151,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,874 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2908 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,8024 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0595 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,705 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2542 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0268 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,2578 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,7235 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,1594 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5605 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6555 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7675 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3366 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,668 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21,9344 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 126,154 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,544 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 55,44 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7745 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7745 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1953 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,1953 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,529 | 100m2 |
| 43 | Tole úp nóc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 63,1 | m |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 694,37 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 966,78 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 228,78 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 532,83 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 316,85 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 182,4 | m |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 541,8 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 312 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 158,04 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 65,28 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 603,84 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,571 | m2 |
| 56 | Làm trần tole dày 0.35mm khung xương | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 291,04 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.057,31 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.078,46 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 694,37 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.441,4 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trang trí chân tường, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,736 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,68 | m2 |
| 63 | Lan can inox | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,68 | m2 |
| 64 | Tay vịnh inox D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 79,8 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 144,9 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,92 | m2 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,92 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm ốp lam ri nhôm bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,7 | m2 |
| 69 | Cửa sổ cánh lật khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 87,36 | m2 |
| 70 | Lắp đặt lam nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,56 | m2 |
| 71 | Lam nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 40,56 | m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cử sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | m2 |
| 73 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 93,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 606,963 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75,8 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,3668 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | Tủ |
| 4 | Modem mạng internet 12 port | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P -100A, 18KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P -80A, 10KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P -40A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P -20A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P -10A, 4.5KA | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 RJ45 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 1x20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 2x20w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2, 1 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều, 10A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50w | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt dimer điều kiển tốc độ quạt đảo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx6mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 650 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D32 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 700 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4m, D16 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt cáp Cu 16mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC V: GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,52 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2652 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,48 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,4 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7637 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0478 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC VI: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van phao inox D34 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu nước sàn D60 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo +vòi rửa + bộ xả | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC VII: PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 299,0236 | 10m3 |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 555,5826 | 10m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi