Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200811378-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2020 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200730727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã giao cho Phòng giáo dục - đào tạo trong năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-10 09:47:00 đến ngày 2020-08-20 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,670,068,582 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,051,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu năm mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B HẠNG MỤC II: PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 150,705 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0916 tấn
C HẠNG MỤC III: KHỐI LỚP HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,6022 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,48 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0681 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5341 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 28,357 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,9616 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 21,3215 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3912 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,4279 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,2708 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,937 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,6254 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 30,374 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,0375 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 29,165 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,1685 100m2
17 Lát gạch bọng 150x200x400 Theo hướng dẫn tại Chương V. 151,2 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 13,874 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,2908 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,8024 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2128 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0595 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,705 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,2542 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,0268 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,2578 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,7235 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,1594 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5605 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,6555 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7675 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3366 tấn
33 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 8,668 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 21,9344 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 126,154 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,544 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 55,44 m2
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7745 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7745 tấn
40 Gia công xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,1953 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,1953 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,529 100m2
43 Tole úp nóc Theo hướng dẫn tại Chương V. 63,1 m
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 694,37 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 966,78 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 228,78 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 532,83 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 316,85 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 182,4 m
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 541,8 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 312 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 158,04 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 65,28 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 603,84 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,571 m2
56 Làm trần tole dày 0.35mm khung xương Theo hướng dẫn tại Chương V. 291,04 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.057,31 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.078,46 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 694,37 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 1.441,4 m2
61 Công tác ốp gạch trang trí chân tường, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 35,736 m2
62 Lắp dựng lan can Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,68 m2
63 Lan can inox Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,68 m2
64 Tay vịnh inox D60 Theo hướng dẫn tại Chương V. 79,8 m
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 144,9 m2
66 Cửa đi khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 34,92 m2
67 Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính mờ 5 ly bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,92 m2
68 Cửa đi khung nhôm ốp lam ri nhôm bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,7 m2
69 Cửa sổ cánh lật khung sắt kính 5 ly bao gồm phụ kiện Theo hướng dẫn tại Chương V. 87,36 m2
70 Lắp đặt lam nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 40,56 m2
71 Lam nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 40,56 m2
72 Lắp dựng hoa sắt bảo vệ cử sổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 53,04 m2
73 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Theo hướng dẫn tại Chương V. 93,84 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 606,963 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 75,8 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 75,8 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,3668 100m2
D HẠNG MỤC IV: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Tủ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 modul Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Tủ
3 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 modul Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 Tủ
4 Modem mạng internet 12 port Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
5 Lắp đặt MCB 2P -100A, 18KA Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P -80A, 10KA Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P -40A, 4.5KA Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
8 Lắp đặt MCB 2P -20A, 4.5KA Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
9 Lắp đặt MCB 1P -10A, 4.5KA Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo hướng dẫn tại Chương V. 18 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
12 Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 RJ45 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
13 Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 1x20w Theo hướng dẫn tại Chương V. 29 bộ
14 Lắp đặt đèn led tube gắng nổi 1.2m, 2x20w Theo hướng dẫn tại Chương V. 32 bộ
15 Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều, 10A Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 2, 1 chiều, 10A Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn, 2 chiều, 10A Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 50w Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 50w Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 cái
20 Lắp đặt dimer điều kiển tốc độ quạt đảo Theo hướng dẫn tại Chương V. 24 bộ
21 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx6mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 30 m
22 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx4mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 400 m
23 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx2.5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 450 m
24 Lắp đặt cáp điện CV 1Cx1.5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 650 m
25 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Theo hướng dẫn tại Chương V. 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D32 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây D20 Theo hướng dẫn tại Chương V. 700 m
28 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2.4m, D16 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cọc
29 Lắp đặt cáp Cu 16mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 m
30 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bộ
E HẠNG MỤC V: GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 26,52 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,88 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,88 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2652 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,48 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 67,2 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,4 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 53,4 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 53,4 m2
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 đoạn ống
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,7637 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,0478 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
F HẠNG MỤC VI: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt van khóa PVC D34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
2 Lắp đặt van khóa PVC D42 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 cái
3 Lắp đặt van khóa PVC D27 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
4 Lắp đặt van phao inox D34 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,5 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 bể
13 Lắp đặt phễu thu nước mưa D110 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10 cái
14 Lắp đặt phễu nước sàn D60 Theo hướng dẫn tại Chương V. 22 cái
15 Lắp đặt lavabo +vòi rửa + bộ xả Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 bộ
16 Lắp đặt bồn cầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
18 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 bộ
20 Lắp đặt gương soi Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
G HẠNG MỤC VII: PHẦN VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 299,0236 10m3
2 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo hướng dẫn tại Chương V. 555,5826 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->